
Ngày 05/11/2016 12:24:00 PM 1 ÔN TẬP CHƯƠNG I/ TẬP XÁC ĐỊNH
Câu 1. Cho hàm số
5 3 1 y x
, tập xác định của hàm số là
A. 1; D B. ;1 D C. \ 1 D R D. D R
Câu 2. Hàm số nào sau đây có tập xác định là R?
A.
3 2 x y x
B.
2 2 2 3 y x x
C.
0,1 2 4 y x D.
1/2 4 y x
Câu 3. Tập xác định của hàm số: 5
1 log 6 y x là:
A. (0;+ ) B. ( ;6) C. R D. (6;+ )
Câu 4. Hàm số y = 2 ln 2 x x x có tập xác định là:
A. (- ; -1) (2; +) B. (-2; 2) C. (1; +) D. (- ; -2)
Câu 5. Cho hàm số
2 2 3 2 y x
, tập xác định của hàm số là
A. 2 2 ; ; 3 3 D
B. 2 2 ; 3 3 D
C. 2 2 ; ; 3 3 D
D. 2 \ 3 D R
Câu 6. Hàm số 2
3 log 2
x y x
xác định khi :
A. 3 2 x x B. 3 2 x C. 3 2 x D. 2 x
II/ ĐẠO HÀM
Câu 1. Đạo hàm của hàm số 2 2 log 2 1 y x là:
A.
2 4log 2 1 2 1 ln 2
x x
B. 2 4log 2 1 2 1 x x
C. 2 2 1 ln 2 x D.
2 2log 2 1 2 1 ln 2
x x
Câu 2. Đạo hàm của hàm số 1 2
x f x
là:
A. 1 '( ) ln 2 2
x f x
B. 1 '( ) lg2 2
x f x
C. 1 '( ) ln 2 2
x f x
D. 1 '( ) lg2 2
x f x
Câu 3. Đạo hàm của hàm số: 2 1 5
x
x y là:
A.
1 1 2 1 ' 5 5
x x y x x
B. 2 2 ' ln 5 ln5 5 5
x
x y
C. 2 2 ' ln 5 ln5 5 5
x
x y
D.
1 1 2 1 ' 5 5
x x y x x
Câu 4. Cho hàm số ln y x x . Giá trị của y''(e)
A. 1
e
B. e C. 3 D. 2
Câu 5. Cho hàm số: 1 ln1 y x . Hệ thức nào sau đây đúng:
A. . ' 1 x y y e B. ' 1 y xy e C. ' 1 x xy e D. ' 1 y xy e
Câu 6. Đạo hàm của hàm số 2 ln 1 y x x là:
ThuVienDeThi.com
Ngày 05/11/2016 12:24:00 PM 2
A. 2 2 1 ln 1 x x x B. 2
1
1 x x
C. 2
1 ln 1 x x D. 2
2 1
1 x x x
Câu 7. Đạo hàm của hàm số 2 2 log 2 1 f x x là
A. 2
1 '( )
2 1 ln 2 f x
x
B. 2
4 '( )
2 1 ln 2 x f x
x
C. 2 4 .ln 2 '( )
2 1 x f x
x
D. 2
4 '( )
2 1 ln 2 x f x
x
Câu 8. Cho hàm số 2 ( ) ln f x x x . Giá trị của đạo hàm cấp hai của hàm số tại 2 x :
A. 13 B. 2ln6 C. 13 36 D. 36
Câu 9. Đạo hàm của hàm số 2 3 2 x y là:
A.
2 2 2 3 2 x x B. 2 3 2 ln 2 x C. 2 3 2.2 ln 2 x D. 2 3 2.2 x
Câu 10. Cho hàm số
2 y ln(x 1) . Nghiệm của phương trình y' 0 : A. x 0 B. x 1 C. x 1 D. x 0 v x 1
III/PHƯƠNG TRÌNH MŨ
Câu 1. Giải phương trình
3 2 1 2.4 3. 2 0 2
x x x
có nghiệm là: A. 2 log 5 x B. 2 log 3 x C. 3 log 2; 0 x x D. 2 1; log 5 x x
Câu 2. Giải phương trình: 64.9 84.12 27.16 0 x x x có nghiệm là A. 1; 2 x x B. 1; 2 x x C. 1; 2 x x D. 1; 2 x x
Câu 3. Nghiệm của phương trình: 2x 3 2 0,125.4 8
x
là:
A. 4 x B. 6 x C. 7 x D. 5 x Câu 4. Phương trình: x x x 3 4 5 có nghiệm là: A. x = 2 B. x= 3 C. x = 4 D. x = 1 Câu 5. Phương trình 9 3.3 2 0 x x có hai nghiệm 1 2 1 2 , ( ) x x x x . Giá trị A= 1 2 2 3 x x là
A. 5 B. 3 3log 2 C. 1 D. 3 4log 2
Câu 6. Cho phương trình 4 3.2 2 0 x x . Nếu đặt 2x t với 0 t thì phương trình trở thành phương trình nào sau đây?
A. 2 3 2 0 t t B. 2 3 2 0 t t C. 2 3 2 0 t t D. 2 3 2 0 t t
Câu 7. Phương trình
x
2x 3 2 0,125.4 8
có nghiệm là:
A. x = 5 B. x = 4 C. x = 6 D. x = 3
Câu 8. Cho 9 9 23 x x . Khi đo biểu thức Đ = 5 3 3 1 3 3
x x
x x
có giá trị bằng:
A. 3
2
B. 2 C. 5 2 D. 1
2 Câu 9. Số nghiệm của phương trình
2 2 7 5 2 1 x x là: A. 2 B. 0 C. 1 D. 3 Câu 10. Cho hàm số x y ex e . Nghiệm của phương trình y' 0 là:
A. 1 x B. 0 x C. ln3 x D. ln 2 x Câu 11. Số nghiệm của phương trình 1 3 3 2 x x …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.