Quảng cáo
Bộ đề kiểm tra năng lực Toán lớp 12 - Trường THPT Lê Trung Kiên
QR

Bộ đề kiểm tra năng lực Toán lớp 12 - Trường THPT Lê Trung Kiên

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề: 135 Sở GD-ĐT Tỉnh Phú Yên Kiểm tra năng lực Trường THPT Lê Trung Kiên Môn: Toán 12 Thời gian: 90 phút Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .Lớp: 12 . . .

Mã đề: 135

Câu 1. Tìm số phức Z thỏa mãn

A. B. C. D. Câu 2. Cho 3 điểm A(2; 1; 4), B(-2; 2; -6), C(6; 0; -1). Tích bằng: A. 33 B. -67 C. 67 D. 65 Câu 3. Cho hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông tại . Góc giữa và bằng . Tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng

A. B. C. D.

Câu 4. Khối mười hai mặt đều thuộc loại

A.{4, 3} B.{5, 3} C.{3, 4} D.{3, 5} Câu 5. Mặt cầu (S) có tâm I(-1;2;1) và tiếp xúc với mặt phẳng (P):

A. B.

C. D.

Câu 6. Cho hai số phức . Tổng của hai số phức là A.3 + 5i B.3 + i C.3 - 5i D.3 - i Câu 7. Cho tứ diện ABCD có cạnh AD vuông góc với mặt phẳng (ABC) và cạnh BD vuông góc với canh BC. Khi quay các cạnh tứ diện đó xung quanh trục là cạnh AB, có bao nhiêu hình nón được tạo thành ?

A.1 B.3 C.4 D.2

Câu 8. Góc giữa 2 đuờng thẳng là

A.00 B.300 C.600 D.900

Câu 9. Khối lập phương là khối đa diện đều loại:

A.{3;4} B.{5;3} C.{3;5} D.{4;3}

Câu 10. Các mặt của khối tứ diện đều là:

A.Hình thoi. B.Hình ngũ giác đều C.Hình tam giác đều D. Hình vuông Câu 11. Thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng 5a là:

A. B. C.125a3 D.

Câu 12. Cho mặt cầu (S): . Bán kính R của mặt cầu (S) là:

A.R = B.R = C. R = 5 D.R = 2

Câu 13. Gọi z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình . Tính giá trị của biểu thức . A.15 B.17 C.19 D.20 Câu 14. Cho 2 điểm A(2; 4; 1), B(-2; 2; -3). Phương trình mặt cầu đường kính AB là:

A. B. C.

D.

     i Z i Z i 49 148 3 7 5 2 3 4       i Z 12 5    i Z 12 5   i Z 12 5   i Z 12 5    AB AC . 

' ' ' . C B A ABC ABC a AC a AB A 3 , 4 ,   A B'  ' ' A ACC mp o 30 'A  ' 'C AB

a 3

3 8 a 6

6 7 a 7

7 6 a 2

2 7

x 2y 2z 2 0    

      2 2 2 x 1 y 2 z 1 3             2 2 2 x 1 y 2 z 1 9      

      2 2 2 x 1 y 2 z 1 9             2 2 2 x 1 y 2 z 1 3      

1 2 z 1 2i;z 2 3i   

1 2 2 2 3 : : 1 1 1 1 1 3

x t x y z va d y t

z t

             

3 125

4 a 3 125

3 a 3 125 3

4 a

x y z x y z 2 2 2 8 4 2 4 0       

17 88

2z 2z 10 0   

2 2 1 2 A | z | | z |  

x y z 2 2 2 ( 3) ( 1) 9      x y z 2 2 2 ( 3) ( 1) 9     

x y z 2 2 2 ( 3) ( 1) 9      x y z 2 2 2 ( 3) ( 1) 3     

ThuVienDeThi.com

Trang 2/4 - Mã đề: 135 Câu 15. Cho một khối nón có thiết diện qua trục của nó là một tam giác đều cạnh 2a. Tính thể tích V của khối nón đã cho

A. B. C. D.

Câu 16. Tìm giao điểm của và

A.M(6;-4;3) B.M(3;-1;0) C.M(0;2;-4) D.M(1;4;-2) Câu 17. Rút gọn biểu thức ta được: A. B. C. D. Câu 18. Cho hàm số , ta có:

A.Hàm số đã cho nghịch biến trên R B.Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng C.Hàm số đã cho đồng biến trên R D.Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng

Câu 19. Tính tích phân

A. B. C. D.

Câu 20. Mặt phẳng chứa 2 điểm A(1;0;1) và B(-1;2;2) và song song với trục 0x có phương trình là:

A.x + 2z - 3 = 0 B.y - 2z + 2 = 0 C.2y - z + 1 = 0 D.x + y - z = 0

Câu 21. Cho hàm số . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A. B. C. D.

Câu 22. Giá trị của biểu thức bằng:

A.16 B. 256 C.64 D.

Câu 23. Hàm số đạt giá trị lớn nhất tại hai giá trị x mà tích của chúng là:

A.1 B.-1 C.0 D.2 Câu 24. Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường

A.2 đvdt B. đvdt C. đvdt D. đvdt

Câu 25. Giải phương trình:

A. B. C. D.

Câu 26. Khối đa diện đều loại {3;4} có số cạnh là:

A.20 B.14 C.12 D.30

Câu 27. Cho số phức . Hãy tính mô đun của số phức

A. B. C. D.

Câu 28. Cho A = . Biểu thức rút gọn của A là:

A.x + 1 B.2x C.x D.x - 1

Câu 29. Hình bát diện đều thuộc loại khối đa diện đều nào sau đây

A. B. C. D.

3 3a V  3 3

3 a V  3 3a V   3 3

3 a V  

x 3 y 1 z d : 1 1 2       P : 2x y z 7 0   

z i i i (2 4 ) (3 2 )     z i –1–  z i 1 2   z i –1 – 2  z i 5 3   4 12 9 2 2 3     x x x y

  2;1   …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo