
Trang 1/3 - Mã đề thi 123
BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG CAO ĐẲNG BÁCH VIỆT
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
Tên học phần: kt gt 12 c1 Thời gian làm bài: 30 phút;
(20 câu trắc nghiệm)
Mã học phần: - Số tín chỉ (hoặc đvht): Lớp:
Mã đề thi 123 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã sinh viên: .............................
Câu 1: _
A. B. C. D.
Câu 2: Cho khối chóp có đáy là tam giác đều cạnh . Hai mặt bên và cùng
vuông góc với đáy. Tính thể tích khối chóp biết
A. B. C. D.
Câu 3: Cho hình chóp SABC có SB = SC = BC = CA = a . Hai mặt (ABC) và (ASC) cùng vuông góc với (SBC). Tính thể tích hình chóp .
A. B. C. D.
Câu 4: Cho hình chóp SA BC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với AC = a biết SA vuông góc với đáy ABC và SB hợp với đáy một góc 60o. Tính thể tích hình chóp
A. B. C. D.
Câu 5: Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a biết SA vuông góc với đáy ABC và (SBC) hợp với đáy (ABC) một góc 60o. Tính thể tích hình chóp
A. B. C. D.
Câu 6: Câu 6 Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông có cạnh a và SA vuông góc đáy ABCD và mặt bên (SCD) hợp với đáy một góc 60o. Tính thể tích hình chóp SA BCD
A. B. C. D.
Câu 7: Cho khối chóp có đay là hình chữa nhật tâm , vuông góc
với đáy. Tính thể tích khối chóp biết
A. B. C. D.
Câu 8: Cho khối chóp có đáy là hình vuông cạnh . Hai mặt phẳng cùng vuông
góc với đáy. Tính thể tích khối chóp biết
A. B. C. D.
Câu 9: Cho khối chóp có đáy là hình chữ nhật . Gọi là trung điểm
của , biết . Tính thể tích khối chóp biết .
A. B. C. D.
3 2
3 a 3 6
4 a 3 6
6 a 3 15
6 a
.S ABC ABC a SAB SAC
3 SC a
3 2 6 9 a 3 6 12 a 3 3
4 a 3 3
2 a
3 3 12 a 3 3
4 a 3 3
6 a 3 2 12 a
3 6
24 a 3 3 24 a 3 6
8 a 3 6
48 a
3 3
8 a 3 3 12 a
3
4 a 3 3
4 a
3 3
3 a 3 2 3 3 a 3 3
6 a 3 3 a
.S ABCD ABCD O 2 2 , AC AB a SA
5 SD a
3 5
3 a 3 15
3 a 3 6 a
3 6
3 a
.S ABCD a , SAB SAD
3 SC a
3 3
9 a 3 3
3 a 3 a
3
3 a
.S ABCD ABCD 2 , AD a AB a H
AD SH ABCD 5 SA a
3 2 3 3 a 3 4 3 3 a
3 4
3
a 3 2
3
a
ThuVienDeThi.com
Trang 2/3 - Mã đề thi 123
Câu 10: Cho khối chóp có đáy là hình vuông cạnh . Gọi là trung điểm cạnh biết . Tính thể tích khối chóp biết tam giác đều
A. B. C. D.
Câu 11: Cho khối chóp có tam giác vuông tại , Tính
thể tích khối chóp biết rằng
A. B. C. D.
Câu 12: Cho khối chóp có đáy là tam giác đều cạnh . Hai mặt bên và
cùng vuông góc với đáy. Tính thể tích khối chóp biết
A. B. C. D.
Câu 13: Cho hình chóp SABC có SB = SC = BC = CA = a . Hai mặt (ABC) và (ASC) cùng vuông góc với (SBC). Tính thể tích hình chóp .
A. B. C. D.
Câu 14: Cho hình chóp SA BC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với AC = a biết SA vuông góc với đáy ABC và SB hợp với đáy một góc 60o. Tính thể tích hình chóp
A. B. C. D.
Câu 15: Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a biết SA vuông góc với đáy ABC và (SBC) hợp với đáy (ABC) một góc 60o. Tính thể tích hình chóp
A. B. C. D.
Câu 16: _
A. B. C. D.
Câu 17: Cho khối chóp có đay là hình chữa nhật tâm , vuông
góc với đáy. Tính thể tích khối chóp biết
A. B. C. D.
Câu 18: Cho khối chóp có đáy là hình vuông cạnh . Hai mặt phẳng cùng
vuông góc với đáy. Tính thể tích khối chóp biết
A. B. C. D.
Câu 19: Cho khối chóp có đáy là hình chữ nhật . Gọi là trung điểm
của , biết . Tính thể tích khối chóp biết .
A. B. C. D.
Câu 20: Cho khối chóp có đáy là hình vuông cạnh . Gọi là trung điểm cạnh biết . Tính thể tích khối chóp biết tam giác đều
A. B. C. D.
.S ABCD 2a H AB SH ABCD SAB
3 2 3 3 a 3 4 3 3 a
3
6 a 3
3 a
.S ABC , SA ABC ABC B , 3. AB a AC a
.S ABC 5 SB a
3 2
3 a 3 6
4 a 3 6
6 a 3 15
6 a
.S ABC ABC a SAB SAC
3 SC a
3 2 6 9 a 3 6 12 a 3 3
4 a 3 3
2 a
3 3 12 a 3 3
4 a 3 3
6 a 3 2 12 a
3 6
24 a 3 3 24 a 3 6
8 a 3 6
48 a
3 3
8 a 3 3 12 a
3
4 a 3 3
4 a
3 3
3 a 3 2 3 3 a 3 3
6 a 3 3 a
.S ABCD ABCD O 2 2 , AC AB a SA
5 SD a …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.