Quảng cáo
Bài tập trắc nghiệm về Tích phân - Đề số 01
QR

Bài tập trắc nghiệm về Tích phân - Đề số 01

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

GV : LÊ XUÂN TOÀN - DĐ: 01655455881

CHUYÊN ĐỀ : TÍCH PHÂN

ĐỀ SỐ 01 C©u 1 :

Giá trị của bằng:

A. B. C. D.

C©u 2 :

Hàm số đạt cực đại tại

A. B. C. D. C©u 3 :

Cho tích phân . Nếu đổi biến số thì

A. B.

C. D.

C©u 4 :

Cho tích phân . Nếu đổi biến số thì

A. B. C. D.

C©u 5 : Tích phân bằng:

A. B. C. D.

C©u 6 : Giá trị của tích phân là:

A. B. C. D.

C©u 7 : Giá trị của tích phân là:

A. B. C. D.

C©u 8 :

Giả sử , khi đó, giá trị của là:

A. B. C. D.

C©u 9 : Cho và . Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A. B. C. D.

C©u 10 : Cho biết , . Giá trị của là:

A. Chưa xác định B. 12 C. 3 D. 6

4

4

2 0

1 (1 tan ) .

cos x dx x

 

1 5

1 3

1 2

1 4

2 ( ) ln

x

x

e

e f x t tdt  ? x 

ln 2  0 ln 2 ln 4 

2 2

sin 3

0

.sin cos x I e x xdx



2 sin t x 

1

0

1 (1 ) 2

t I e t dt   

1 1

0 0 2 t t I e dt te dt          

1

0 2 (1 ) t I e t dt   

1 1

0 0

1 2

t t I e dt te dt          

3 2

2 1

1 x I dx x

 

2 1 x t x

 

2

3 2

2 2 1 t dt I

t 

 

3 2

2 2 1 t dt I

t 

 

2

3

2 2 1 tdt I

t 

 

3

2 2 1 tdt I

t 

 

2

0

cos sin x xdx

 

2 3  2 3

3 2 0

 

2

2

1 I x 1 ln xdx   

2ln 2 6 9

 6ln 2 2 9

 2ln 2 6 9

 6ln 2 2 9

e 2

1

x 2ln x I dx x  

2e 1 2

 2e 1 2

 2e 1  2e

4

0

2 I sin3xsin 2xdx a b 2

    a b 

1 6  3 10

3 10  1 5

2

2

1

2 1 I x x dx   

2 1 u x  

2

1 I udu 

3

0 I udu 

2 27 3 I 

3 3 2

0

2 3 I u 



5

2

f x dx 3   

5

2

g t dt 9    

5

2 A f x g x dx       

ThuVienDeThi.com

GV : LÊ XUÂN TOÀN - DĐ: 01655455881

được C©u 11 : Giả sử rằng . Khi đó, giá trị của là:

A. 30 B. 40 C. 50 D. 60 C©u 12 :

Cho hai tích phân và , hãy chỉ ra khẳng định đúng:

A.

B. Không so sánh được

C. D.

C©u 13 :

Cho hai tích phân và . Hãy chỉ ra khẳng định đúng:

A. B. C. D. Không so sánh được C©u 14 : Nếu , với a < d < b thì bằng

A. -2 B. 0 C. 8 D. 3 C©u 15 : Biến đổi thành , với . Khi đó là hàm nào trong các hàm

số sau? A. B. C. D. C©u 16 : Cho ; và . Khẳng định nào đúng trong các

khẳng định sau? (I) (II)

(III)

A. Chỉ (II) B. Chỉ (III) C. Chỉ (I) D. Chỉ (I) và (II) C©u 17 :

Cho . Khi đó bằng:

A. B. C. D. C©u 18 : Giả sử . Giá trị của là:

A. B. C. D. C©u 19 : Giá trị của là:

A. 1 B. C. D.

C©u 20 : Giá trị của bằng:

A. B. C. D.

0 2

1

3x 5x 1 2 I dx a ln b x 2 3 

       a 2b 

2

2

0

sin xdx

 

2

2

0

cos xdx

 

2 2 2 2

0 0 sin cos xdx xdx

 

  

2 2 2 2

0 0 sin cos xdx xdx

 

  

2 2 2 2

0 0 sin = cos xdx xdx

   

2

2

0

sin I xdx



2

2

0

cos J xdx



I J  I J  I J 

( ) 5

d

a

f x dx   ( ) 2

d

b

f x dx   ( )

b

a

f x dx 

3

0 1 1

x dx x   

2

1

( ) f t dt  1 t x   ( ) f t

2 ( ) 2 2 f t t t   2 ( ) f t t t   2 ( ) f t t t   2 ( ) 2 2 f t t t  

2

0

cos x I e xdx

 

2

0

sin x J e xdx

 

0

cos2 x K e xdx

 

I J e 

I J K  

1 5 e K

 

6

0

1 sin cos 64

n I x xdx

   n

3 4 6 5

5

1

ln 2 1 dx K x    K

3 8 81 9

1

x

0 I x.e dx  

2 1 e  2 e 2e 1 

2

2

0

2 x e dx 

4 1 e  4 4e 4e 4 3e

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo