
Khóa học Luyện đề định lượng (Thầy Nguyễn Bá Tuấn) Phần thi: Tư duy định lượng
- Trang | 1 - Thầy Nguyễn Bá Tuấn
Câu 1. Nghiệm của phương trình sin4 cos3 x x là :
A.
2 14 7
2 2
k x
x k
B.
2 12 7
2 6
k x
x k
C.
2 10 5
2 2
k x
x k
D.
2 14 7
4
k x
x k
Câu 2. Khi biểu diễn nghiệm của phương trình 3cot 3, x với điều kiện cos 0, x trên đường tròn lượng giác, ta được số điểm ngọn là :
A.1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 3. Cho hai đường tròn 2 2 1 ( ): 6 4 9 0 C x y x y và 2 2 2 ( ): 9. C x y Tìm câu trả lời đúng:
A. 1 ( ) C và 2 ( ) C tiếp xúc nhau
B. 1 ( ) C và 2 ( ) C ngoài nhau
C. 1 ( ) C và 2 ( ) C cắt nhau
D. 1 ( ) C và 2 ( ) C có 3 tiếp tuyến chung.
Câu 4. Đường tròn C. qua hai điểm (4,3), A ( 2,1), B có tâm nằm trên đường thẳng ( ): 2 5 0 x y có phương trình :
A. 2 2 6 8 25 0 x y x y B. 2 2 6 8 25 0 x y x y
C. 2 2 6 8 25 0 x y x y D. 2 2 6 8 25 0. x y x y
Câu 5. Tập hợp nghiệm của bất phương trình : 1 5 1 1 x x x x là:
A. 1; B. ; 1 1;3
C. 3;5 6;16 D. 6;4 \ 0 .
ĐỀ THI THỬ TƯ DUY ĐỊNH LƯỢNG – Đề 8
Giáo viên biên soạn: Nguyễn Bá Tuấn
Thời gian làm bài: 80 phút
ThuVienDeThi.com
Khóa học Luyện đề định lượng (Thầy Nguyễn Bá Tuấn) Phần thi: Tư duy định lượng
- Trang | 2 - Thầy Nguyễn Bá Tuấn
Câu 6. Cho hai đường thẳng : 1 ( ): 2 0; A x y 2 ( ): 3 1 0. A x y Góc giữa hai đường thẳng này
theo đơn vị độ là:
Câu 7. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức : 2 2 2 2 4 4 8 16. F x y y x y y
Câu 8. Tìm hai chữ số tận cùng của tổng 105 110 115 ... 995 S là :
Câu 9. Tích tất cả các nghiệm của phương trình :
2 1 8 log ( 2) 2 6log 3 5 x x là :
Câu 10. Tìm tính chất của ABC . Biết : 2 cos a b ACB với , , a BC b AC c AB
A. ABC cân tại A B. ABC cân tại C
C. ABC vuông tại A D. ABC vuông tại C
Câu 11. Cho hàm số
2 1. 1 x x y x
Tìm kết quả đúng trong các kết quả sau :
A. y tăng trên khoảng ;0
B. y giảm trên khoảng 0;1 và tăng trên khoảng 2;
C. y tăng trên tập 0;1 1;2
D. y giảm trên khoảng 1;2
Câu 12. Định m để hai đồ thị sao có hai điểm chung : 4 y mx và 2 3. 1 x y x
A. 2 2 m và 0 m B. 2 m hay 2 m
C. 0 m D. Với mọi m
ThuVienDeThi.com
Khóa học Luyện đề định lượng (Thầy Nguyễn Bá Tuấn) Phần thi: Tư duy định lượng
- Trang | 3 - Thầy Nguyễn Bá Tuấn
Câu 13. Tính tích phân
2
0
sinx cos , sinx cos 2 x dx x
Câu 14. Cho , ABC :2 2 0; AB x y : 3 6 0 AC x y
B và C đối xứng với nhau qua gốc tọa độ O. Phương trình BC là:
A. 5 6 0 x y B. 5 6 0 x y
C. 6 5 0 x y D. 6 5 0. x y
Câu 15. Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong
2 4 y x và trục Ox .Giá trị S
là
Câu 16. Hệ số của số hạng thứ 6 trong khai triển
9 2 2 x
theo số mũ tăng dần của x là:
Câu 17. Trong không gian Oxyz cho (1,0,0); (0,2,0); (0,0,3) A B C . Phương trình đường tròn giao tuyến
của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC và mặt phẳng (ABC) là:
A.
2 2 2 2 3 0 6 3 2 6 0 x y z x y z x y z
B.
2 2 2 2 3 0 6 3 2 6 0 x y z x y z x y z
C.
2 2 2 2 3 0 6 3 2 6 0 x y z x y z x y z
D.
2 2 2 2 3 0 6 3 2 6 0 x y z x y z x y z
Câu 18 . Cho
1
0
x
x x e I dx e e và
1
0
x
x x e J dx e e
. Các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai
.I 1 I J . II
2 1 ln 2
e I J e
. III
2 1 ln 2
e J I e . IV
2 1 1 1 ln 2 2 e I e
A. I B. II C. III D. IV
Câu 19. Giải phương trình 2 1 5 5 5 2. 35 x x x C C C ta được nghiệm:
A. 3 5 x x
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.