
Khóa học Luyện đề định lượng (Thầy Nguyễn Bá Tuấn) Phần thi: Tư duy định lượng
- Trang | 1 - Thầy Nguyễn Bá Tuấn
Câu 1. Cho hàm số ( ) sin cos 2 f x a x b x . Để có 1 '(0) 2 f và 2 4 f
thì giá trị của a b bằng
Điền vào chỗ trống: ……-1
Câu 2. Cho ba điểm (2, 3), (5,2), ( 1,0) B C . Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác có tọa độ A. 3 ,4 2
B. 3 5 , 2 2
C. 3 ,2 2
D. 3 1 , 2 2
Câu 3. Tâm đối xứng của đồ thị hàm số: y =1 2
3
x x
là điểm I(a,b). Tính 2a b
Điền vào chỗ trống:…….. -4
Câu 4. Cho
x f x xe . Một nguyên hàm F x của f x thỏa mãn 0 1 F là:
A. ( 1) 1 x x e B. ( 1) x x e
C. ( 1) 1 x x e D. ( 1) x x e
Câu 5. Cho 3 2 4 5 2 y x x x C . Viết phương trình các tiếp tuyến của C tại những giao điểm của C
với trục hoành.
A. 2 0 y x y
B. 2 1 y x y x
C. 2 1 y x y x
D. 2 0 y x y
Câu 6. Phương trình đường thẳng đi qua 1;2 P tạo với :3 2 1 0 d x y một góc 0 45 là
A. 5 7 0 x y B. 5 9 0 x y C. Chỉ A đúng D. A, B đều đúng
Câu 7. Tìm số nguyên dương m nhỏ nhất để phương trình có 3 nghiệm dương phân biệt
3 2 (4 1) (5 2) 0 x m x m x m ?
Điền vào chỗ trống: ……..2
Câu 8. Tính
2
2
0
4 I x x dx
A. 5
3
B. 2 C. 8
3
D. 2
3
Câu 9. Ví dụ 3. Cho hai mặt phẳng : 2 4 0; : 2 0 x y z x y z Tìm góc tạo bởi và
A. 0 30 B. 0 45 C. 0 60 D. 0 90
Câu 10. Cho y = 2 6 3 x
x
(C) . Số tiệm cận của đồ thị (C ) là
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ TƯ DUY ĐỊNH LƯỢNG – Đề 8
Giáo viên biên soạn: Nguyễn Bá Tuấn
Thời gian làm bài: 80 phút
ThuVienDeThi.com
Khóa học Luyện đề định lượng (Thầy Nguyễn Bá Tuấn) Phần thi: Tư duy định lượng
- Trang | 2 - Thầy Nguyễn Bá Tuấn
Điền vào chỗ trống: ……….0
Câu 11. Cho chóp đều . ; , 2 S ABCD AB a SA a = = . Tính ( ) D; d A SB .
A. 2 21
7
a B. 2 3
7
a C. 3
7
a D. 2
7
a
Câu 12. Cho f x là hàm số đồng biến trên D, g x là hàm số nghịch biến trên D. Lựa chọn phương án đúng:
A. . f x g x là hàm số nghịch biến trên D.
B. . f x g x là hàm số đồng biến trên D.
C. f x g x là hàm số đồng biến trên D.
D. f x g x là hàm số đồng biến trên D.
Câu 13. Phương trình trên trường số phức 2 2 (1 2 ) 0 x x i có nghiệm
A.
1
2
1 x i
x i
B.
1
2
1 x i
x i
C.
1
2
2 x i x i
D.
1
2
2 x i x i
Câu 14. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và , , D AD DC a 2 . AB a SA vuông
góc với AB và AD, SA= 2 3
3
a . Tính góc giữa 2 đường thẳng DC và SB.
A. 0 45 B. 0 60 C. 0 90 D. 0 30
Câu 15. Phương trình 4 2 2 3 0 x x trên tập số phức có nghiệm là
A.
1
3
x
x i
B.
1
3
x
x
C.
3
x i
x i
D.
1
3
x
x i
Câu 16. Có 30 đề thi trong đó có 10 đề khó, 20 đề trung bình. Hỏi xác suất để một học sinh bắt một đề gặp được đề trung bình là?
A. 2
3
B. 1
2
C. 3
5
D. 2
5
Câu 17. Bất phương trình 5.4 2.25 7.10 0 x x x có nghiệm là:
A. 1 0 x B.0 1 x C. 2 1 x D. 1 2 x
Câu 18. Hàm số 2 2 (2 ) y x x có bao nhiêu điểm cực trị
Điền vào chỗ trống:…….. 3
Câu 19. Có 10 bóng đèn trong đó có 7 bóng tốt và 3 bóng xấu. Tính xác suất để lấy ngẫu nhiên ra 3 bóng đèn trong đó
A. 21
40
B. 7
40
C. 11
20
D. 13
20
Câu 20. Khoảng cách từ A(1,2,-2) đến mặt phẳng (OBC) với B(1,2,1) và C(1,-3,2) là
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.