Quảng cáo
Đề thi thử ĐHQGHN Toán 2016 lần 2 - Nguyễn Bá Tuấn
QR

Đề thi thử ĐHQGHN Toán 2016 lần 2 - Nguyễn Bá Tuấn

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

KỸ SƯ HƯ HỎNG

VÌ TƢƠNG LAI ĐÀN EM

 Chia sẽ tài liệu miễn phí hàng ngày

 Tƣ vấn giải đáp mọi thắc mắc khó khăn của bạn

 Cập nhật tin tức mới nhất về tuyển sinh

Ghé thăm Page thƣờng xuyên để cập nhật tài liệu mới cũng nhƣ

ủng hộ mình. Thật sự cảm ơn bạn đã quan tâm

Email: kysuhuhong@gmail.com

Website: facebook.com/kysuhuhong

ThuVienDeThi.com

Khóa Luyện đề thi ĐHQGHN: Môn Toán (Thầy Nguyễn Bá Tuấn)

Fb: https://www.facebook.com/NguyenBaTuan.gvToan - Trang | 1 -

Câu 1: Số phần tử của tập hợp 4 3 2 { ,2 5 8 17 6 0} A n Z n n n n        là:

Đ/s:……………………..

Câu 2: Với A (2 ; 0 ; -1), B(1 ; -2 ; 3), C(0 ; 1 ; 2). Phương trình mặt phẳng qua A,B,C là :

A. 2 3 0   x y z B. 2 3 0    x y z

C. 2 1 0   x y z D. 2 0    x y z

Câu 3: Cho 1, 2 , 3 , 4 , 5 , 7 . Hỏi có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 4 chữ số và các chữ số khác nhau ?

A. 840

B. 420

C. 180

D. 360

Câu 4: Chọn bất đẳng thức sai trong các bất đẳng thức sau, biết a,b>0:

A. 2 2 1 a b ab a b     C. 3 3 ( ) a b ab a b   

B. 2 2 2 a b c ab bc ca      D.

2 2 a b a b b a   

Câu 5: Phương trình 2 2 2sin 2 2sin 1 0 x x   có nghiệm :

A.

4

6

x k

x k

 

 

       C.

4

6

x k

x k

 

 

      

B.

4

6

x k

x k

 

 

       D.

2

3

x k

x k

 

     

ĐỀ THI THỬ ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC 02

ĐỀ THI

Giáo viên: NGUYỄN BÁ TUẤN

ĐỀ THI DÀNH TẶNG HỌC SINH TRÊN FACEBOOK

ThuVienDeThi.com

Khóa Luyện đề thi ĐHQGHN: Môn Toán (Thầy Nguyễn Bá Tuấn)

Fb: https://www.facebook.com/NguyenBaTuan.gvToan - Trang | 2 -

Câu 6: Đồ thị hàm số nào sau đây có điểm cực đại và điểm cực tiểu

A. 1 5 71 2 y x x     B. 2 1 y x x    C. 3 y x  D. 4 2 y x x  

Câu 7: Hàm số 3 2 1 2 3 1 3     y x x x đồng biến trên khoảng:

A. ( ;1)  và (3; )  B. (1;3) C. [1;3] D. (2; )  Câu 8: Phương trình 25 4log log 5 3 x x   có nghiệm là:

A. 2; 2 x x   B. 3; 3 x x   C.x=4;x=2 D. 5; 5 x x   Câu 9: Cho một khối tứ diện đều . ABCD Điểm M thuộc miền trong của khối tứ diện sao cho thể tích của các khối , MBCD , MCDA , MDAB MABC bằng nhau. Khi đó:

A. M cách đều tất cả các mặt của khối tứ diện đó

B. M cách đều tất cả các đỉnh của khối tứ diện đó

C. M là trung điểm của đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh đối diện của tứ diện đó

D. Tất cả các mệnh đề trên đều đúng

Câu 10: Đường tròn đi qua O(0,0) tiếp xúc với đường thẳng d: x+y=0 có tâm thuộc đường nào sau đây :

A. y=x C. y=2x

B. 1 2 y x  D. Một đường thẳng khác

Câu 11: Giá trị biểu thức   2 lim 4 x x x x    bằng:

Đ/s:……………..

Câu 12: Cho elip 2 2 ( ): 4 4. E x y   Tìm độ dài hai trục của elip.

.A 2, 1 B. 4, 2 C. 4, 3 D. 2 ; 3

Câu 13: ho h nh cho p . co la tam gia c đ u ca nh a va vuo ng go c vơ i mp( ), a. Khoa ng ca ch giư a va a ng :

14 . ; 7 a A

21 . ; 7 a B

2 7 . ; 7 a C

35 . . 7 a D

ThuVienDeThi.com

Khóa Luyện đề thi ĐHQGHN: Môn Toán (Thầy Nguyễn Bá Tuấn)

Fb: https://www.facebook.com/NguyenBaTuan.gvToan - Trang | 3 -

Câu 14: Tìm giá trị của m để đồ thị ( ) m C 3 2 3 2 y x x m     cắt trục hoành tại 3

điểm phân biệt

A. 0 6 m   B. 1 6 m   C. 2 6 m   D. Có kết quả khác

Câu 15: Hàm số nào sau đây không có cực trị:

A. 3 2 2 2016 y x x x    

B. 3 2 2016 2015 2014 y x x x    

C. 3 1 2 x y x

  

D. 4 2 2 5 y x x   

Câu 16: Cho bốn điểm A(1;3;-3),B(2;-6; 7),C(-7;-4; 3) và D(0;-1; 4)

Gọi P = MA MB MC MD    với M điển thuộc mặt phẳng (xOy) thì P đạt giá trị

nhỏ nhất khi M có tọa độ là:

A.M(-1;-2;3) B.M(0;-2;3) C.M(-1;0;3) D.M(-1;-2;0)

Câu 17: Tính 25 (1 )i 

A. 12 2 (1 )i 

B. 12 2 (1 )i  

C. 25 2  D. 24 2 (1 )i 

Câu 18: ho hình chóp D có đáy D là hình vuông với 20 AB cm  . Các cạnh bên bằng nhau và đường cao SH hạ từ đến đáy : 10 SH  . Tính độ dài SA bằng :

A. 10 3

B. 10 2

C. 10

D. 15

Câu 19: Giải phương trình 4 8 x  + 4 7 3 x   có tổng tất cả các nghiệm là:

Đ/s: …………………..….

Câu 20: Giải phương trình 1 2 3 2 6 6 9 14 x x x C C C x x    …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo