Quảng cáo
Bài tập trắc nghiệm Giải tích 12 - Phương trình Lôgarit (Có đáp án)
QR

Bài tập trắc nghiệm Giải tích 12 - Phương trình Lôgarit (Có đáp án)

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT

Câu 1: Phương trình có nghiệm là

A. B.

C. D.87

Câu 2: Số nghiệm của phương trình :

A.2 B.1C. 3 D.0 Câu 3: Tậpnghiệmcủaphươngtrình :

A. B. C. D.

Câu 4: Số nghiệm của phương trình: là

A.1 B.3 C.0 D.2

Câu 5: Phương trình : có tổng các nghiệm là :

A. B.12 C.5 D.66

Câu 6: Phương trình : cón ghiệm là :

A.2 B.4 C.16 D. 8 Câu 7: Cho phương trình . Phát biểu nào sau đây đúng:

A. B. C. D. Câu 8: Phương trình: có tập nghiệm là:

A. B. C. D.

Câu 9: Số nghiệm của phương trình: là:

A.0 B.3 C.2 D. 1 Câu 10: Tập nghiệm phương trình: là:

A. B. C.

D.

Câu11 : Phương trình: có bao nhiêu nghiệm:

A.0 B.1 C. 2 D.4

Câu 12: Phương trình: không tương đương với mệnh đề nào sau đây:

A. B. C. hay D. loại)

Câu 13 : Phương trình: có nghiệm là:

A. B. C. D.

  3 log 3 2 3 x  

25

3

29

3

11

3     2 3 3 log 6 log 2 1 x x    

3 log 1 2 x  

  3;2    10;2    4;2   3

  2 3 2 log .log 2 1 2.log x x x  

2 2

1 2 1 5 log 1 log x x     33 64

  2 4 log log 1 x 

    3 2 2 2 2 log 1 log 1 2log 0 x x x x      

0 x  0 x  1 x  x¡   2 2 log log 1 1 x x   

1 5 2

          

 1   1; 2  1 5 2

               4 2 2 4 log log log log 2 x x  

  2 3 1 3 log (4 ) 2log 4 15 x x    

  5; 3    5 3 3 ;3 971; 23 243       

107 239; 27            2 log 7 12 log 2 8 x x x    

  2 log 1 2 2 x   

1 2 4 x    1 6 x   1 6 x  1 6 x  3( 5 x x  

25 4log log 5 3 x x  

5; 5 x x   1 1; 2 x x   1; 5 5 x x   1; 5 5 x x  

ThuVienDeThi.com

Câu 14: Tìm m để phương trình có 4 nghiệm phân biệt trong đó có 3 nghiệm lớn hơn -1.

A. B. C. Đápánkhác D.

Câu 15: Số nghiệm dương của phương trình: là :

A.1 nghiệm B.3 nghiệm C.2 nghiệm D.Vônghiệm Câu 16: Số nghiệm phương trình là:

A. 3 B.Vônghiệm C.1 D.2 Câu17 : Tìm để phương trình có 4 nghiệm thực phân biệt:

A. B C. D.

Câu 18: Phương trình tương đương với phương trình nào dưới đây

A. B. C. D. Câu :19 Tìm m để phương trình: có nghiệm duy nhất nhỏ hơn 1

A. B. C. D.Khôngtồntại m

Câu 20: Cho phương trình , với m là tham số. Tìm tất cả các giá tr ịcủa m để

phương trình trên có 1 nghiệm là:

A. B. hoặc C. hoặc D. .

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

B A C D B C B B D C B D A D C D D B A C

TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II Câu 1 Tính giá trị của biểu thức sau: A =

A, B C. D.

Câu 2 (2đ) Rút gọn :

4 2

2 6 log 0 x x m   

9 1 1 2 m   9 1 1 2 m   1 1 25 m  

2 2 1 2 log 2 log 5 log 8 0 x x     

    2 3 1 3 log 4 log 10 5 0 x x x    

a 4 2

3 4 log 3 0 x x a    

1 3 27 a   1 3 27 a   1 3 a   1 3 a  

  2 log 9 2 3 x x   

9 2 3 x x    2 3 0 x x   2 3 0 x x   9 2 3 2 x x    

2

3 3 log log 1 0 x m x  

2 m  2 m  2 m 

3

2 2

2 log 2 5 3 3 x m x x    

34 2 2 2 m    4 m  34 0 2 ` m    4 m  34 0 2 ` m    2 m 

) 4 (:) 3 ( 3 log 2 4 log 1 2 9  

27

8

21

8

16

9

27

5

log log 1 log

a a

a

b x x  

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo