Quảng cáo
Đề trắc nghiệm về Khối đa diện Hình học 12 (Kèm đáp án)
QR

Đề trắc nghiệm về Khối đa diện Hình học 12 (Kèm đáp án)

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

KHỐI ĐA DIỆN

Câu 1:Thể tích của khối tứ diện đều cạnh a bằng:

A. B. C. D.

[<br>]

Câu 2: Tổng số mặt,số cạnh và số đỉnh của hình lập phương là:

A. 26 B. 24 C. 8 D. 16

[<br>]

Câu 3: Có thể chia hình lập phương thành bao nhiêu hình tứ diện bằng nhau?

A. Hai B. Vô số C. Bốn D. Sáu

[<br>]

Câu 4: Cho tứ diện ABCD. Gọi B’ và C’ lần lượt là trung điểm của AB và AC.Khi đó tỷ số thể tích của khối tứ diện AB’C’D và khối tứ diện ABCD bằng

A. B. C. D.

[<br>]

Câu 5: Điền vào chỗ trống sau sao cho có một mệnh đề đúng : “ Số cạnh của một khối chóp luôn ……… số mặt của khối chóp đó

A. nhỏ hơn B. lớn hơn C. bằng D. nhỏ hơn hoặc bằng

[<br>]

Câu 6: Hình lập phương có bao nhiêu mặt

A. 7 B. 5 C. 6 D. 8

[<br>]

Câu 7: Số cạnh của một khối chóp hình tam giác là

A. 4 B. 6 C. 5 D. 7

[<br>]

KHỐI ĐA DIỆN ĐỀU

Câu 1: Khối đa diện đều loại {4;3} có bao nhiêu mặt

3 2 12 a 3 2

4 a 3 3 12 a 3

12

a

1 2

1 4

1 6

1 8

ThuVienDeThi.com

A.6 B.12 C. 5 D. 8

[<br>]

Câu 2: Hình mười hai mặt đều thuộc loại khối đa diện nào sau đây ?

A. {3;3} B. {4;3} C. {3;5} D. {5;3}

[<br>]

Câu 3: Số cạnh của tứ diện đều là

A. 5 B. 6 C. 7 D. 8

[<br>]

Câu 4: Hình hai mươi mặt đều có bao nhiêu mặt

A. 12 B. 18 C. 20 D. 6

[<br>]

Câu 5: Hình bát diện đều có bao nhiêu đỉnh

A. 8 B. 6 C. 9 D. 7

[<br>]

Câu 6: Giả sử khối đa diện đều có C cạnh và có Đ đỉnh . Vì mỗi đỉnh là đỉnh chung của ba cạnh và mỗi cạnh có hai đỉnh nên 3Đ = 2C. Vậy Đ là

A. Số chẵn B. Số lẻ C. Số chẵn hoặc số lẻ D. Không xác định

[<br>]

Câu 7: Hình muời hai mặt đều có bao nhiêu mặt

A. 20 B. 28 C. 12 D. 30

[<br>]

Câu 8: Trung điểm các cạnh của một tứ diện đều là

A. Các đỉnh của một hình tứ diện đều

B. Các đỉnh của một hình bát diện đều

C. Các đỉnh của một hình mười hai mặt đều

D.Các đỉnh của một hình hai mươi mặt đều

[<br>]

Câu 9: Khối đa diện đều có tính chất nào sau đây :

ThuVienDeThi.com

A .Mỗi mặt của nó là một đa giác đều p cạnh

B .Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng q mặt

C. Cả 2 đáp án trên

D. Đáp án khác

[<br>]

Câu 10: Tâm các mặt của một hình lập phương là các đỉnh của hình

A. Bát diện đều

B. Tứ diện đều

C. Lục bát đều

D. Ngũ giác đều

[<br>]

THỂ TÍCH HÌNH CHÓP

*HÌNH CHÓP ĐỀU

Câu 1: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh bên a, góc ở đáy của mặt bên là . Tính thể tích hình chóp SABC.

A. B. C. D.

[<br>]

Câu 2: Cho hình chóp tam giác đều có đường cao h và mặt bên có góc ở đỉnh bằng 60 . Tính thể tích hình chóp.

A. B. C. D.

[<br>]

Câu 3: Cho hình chóp S.ABCD có tất cả các cạnh bằng nhau.Tính thể tích của hình chóp.

A. B. C. D.

[<br>]

Câu 4: Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh bên bằng a, hợp với đáy một góc 60 . Tính thề tính hình chóp.

0 45

2

3 a 3

6 a 3

4 a 3

5 a

0

3 3

8 h 3 4

8 h 3 2

6 h 3 3

6 h

3 3

4 a 3 3

6 a 3 2

8 a 3 3 12 a

0

ThuVienDeThi.com

A. B. C. D.

[<br>]

Câu 5: Cho hình chóp đều SABC có cạnh bên bằng a hợp với đáy ABC một góc 60 . Tính thể tích hình chóp.

A. B. C. D.

[<br>]

Câu 6: Cho hình chóp tam giác đều SABC có cạnh bên a, góc ở đáy của mặt bên là 45 .Tính thể tích hình chóp.

A. B. C. D.

[<br>]

Câu 7: Cho hình chóp tam giác đều SABC có cạnh đáy a và mặt bên hợp với đáy một góc 60 . Tính thể tích hình chóp SABC.

A. B. C. D.

[<br>]

Câu 8: Cho chóp tam giác đều có đường cao h hợp với một mặt bên một góc 30 . Tính thể tích hình chóp.

A. B. C. D.

[<br>]

Câu 9: Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có chiều cao h ,góc ở đỉnh của mặt bên bằng 60 . Tính thể tích hình chóp.

A. B. C. D.

[<br>]

Câu 10: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều;măt bên SAB nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt

phẳng đáy và tam giác SAB vuông tại S,SA= ,SB=a.Gọi K là trung điểm của đoạn AC.Tính thể tích khối chóp S.ABC.

2 2 4 a 3 4

8 a 3 3

2 a 2 5

5 a

0

3 3

16

a 2 3

16

a 2 3

8 a 3 3

8 a

0

3 9 2 2 a 2 9 3 2 a

3 3

2 a 2 3

6 a

0

3 3 12 a 3 2 12 a 3 3

8 a 3 3 24 a

0

3 3

3 h 3 3

6 h 3 3

9 h 2 2 4 h

0

3 2

3

h 3

3 h 3

6 h 2 3

2 h

3 a

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo