
- 1 -
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG II GIẢI TÍCH 12
THỜI GIAN: 45 PHÚT (K.K.P.Đ) Câu 1:Khẳng định nào đây sai?
A. B.
C. D.
Câu 2:Giá trị của bằng? A. B. C. D. Câu 3:Giá trị của bằng? A. B. C. D.
Câu 4:Tính : A. B. C. D.
Câu 5: Giá trị của là:A. B. C. D.
Câu 6: Biến đổi thành dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ ta được:
A. B. C. D. Câu 7: Cho .Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. B. C. D.
Câu 8: Rút gọn biểu thức (với điều kiện M có nghĩa) ta được:
A. B. C. D.
Câu 9: Đạo hàm của hàm số là:A. B. C. D.
Câu 10: Đạo hàm của hàm số là:
A. B. C. D.
Câu 11: Đạo hàm của hàm số là:
A. B. C. D.
Câu 12: Hàm số nào dưới đây là hàm số lũy thừa:
A. B. C. D. Cả 3 câu A,B,C đều đúng Câu 13: Tập xác định của hàm số là: A. B. C. D.
Câu 14: Tập xác định của hàm số là:
A. B. C. D. Câu 15: Cho hàm số .Khẳng định nào sau đây sai? A. Tập xác định của hàm số là B. với x>3 C. Đồ thị của hàm số đi qua điểm D. Đồ thị hàm số f(x) đồng biến trên Câu 16: Giá trị của là:A. 9 B. 3 C. 12 D. 6 Câu 17: Giá trị của là:A. B. C. D.
Câu 18:Xác định x để là: A. B. C. D.
3 1 2 2 2 2008 2007 )1 2 ( )1 2 (
2007 2008 )1 3 ( )1 3 ( 2008 2009 ) 2
2 1( ) 2
2 1(
2 2 3 4. 2 2 3 2 4 2 6 4 32 3 8
3 3 3 2 125 : 5 10 3 6 2 5 25 5
2 2 2
0 2
3 2 ) 2 ( 5 2 1
2 2
4 1
20
1 7 4
3 4 13 3 4 13 M 3 4 2 3 8 3 8 2
) 0 (, 3 4 5 x x x
12 23 x 3 20 x 12
21 x 5 12 x
2) 2 5 ( ) 2 5 ( x
2 x 2 2 x 2 x 3 1 2 x
2 1
2 1 2 1
2 1
2 1
1 . 1
2
1 2
2
a
a a a
a a
a M
a 3 2
1 a
1 2
a )1 ( 3 a
3 x y
3 2 3
1
x
3 4
3 1 x
3 2 1
x
32
1
x
3 2 1 6 9 x x y
3 2)1 3 ( 3
1
x 3 2)1 3 ( 3
2
x
3 1 3
2
x 3 2)1 3 ( 3
2
x
7 cos x y
7 8 sin 7
sin
x
x
7 6 sin 7
sin
x
x
7 6 sin 7
1
x 7 6 sin 7
sin
x
x
) 0 ( 3 1
x x y 3 x y ) 0 ( 1 x x y
) 1( log 2 x x y
) ;1[ ] 0; ( D ) ;1( ) 0; ( D 1;0 D 1;0 D
6 3
5 ln x
x y
2;0 D ) ;2 [ ] 0; ( D ) ;2 ( ) 0; ( D 2;0 D
) 3 ( 100 log x y
;3 D ) 3 log( 2 ) ( x x f
) 2;4 ( ;3
3 log a a
7 log 8 2 a a 2 7 4 7 8 7 16 7
0 ) 5 ( log 3 2 2 x x 0 x 1 0 x 5 1 x 5 1 x
ThuVienDeThi.com
- 2 -
Câu 19: Giá trị của là: A. B. C. D.
Câu 20: Giá trị của là:A. B. C. D.
Câu 21: Giá trị của là:A. B. C. D. Câu 22:Nếu thì bằng:A. B. C. D. Câu 23:Trong các mệnh đề sau,mệnh đề nào sai?
A.Nếu thì B. Nếu thì C. Nếu và thì D. Nếu thì Câu 24:Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai?
A. B. C. D.
Câu 25:Cho .Tính bằng:
A. B. C. D.
Câu 26:Trong các hàm số sau,hàm số nào đồng biến:
A. B. C. D.
Câu 27:Với điều kiện nào của a đê hàm số là hàm số mũ:
A. B. C. D.
Câu 28:Với điều kiện nào của a đê hàm số đồng biến trên R: A. B. C. D. tùy ý Câu 29:Hàm số nào có đồ thị như hình vẽ dưới đây?
A. B. C. D.
Câu 30:Với điều kiện nào của a đê hàm số nghịch biến trên R:
A. B. C. D.
Câu 31:Tìm ta được: A. B. C. D.
Câu 32:Tìm ta được: A. B. C. D.
Câu 33:Tìm ta được: A. B. C. D.
Câu 34:Đạo hàm của là: A. B. C. D. Một kết quả khác
) 4 (log log 2 6 22 4 2 1
4 1
5 3 log a a a a a 10
3 4 2 1
4 1
2 log 4 2 log 2 81 3 9 M 32 62 64 74 a 4 log 4000 log a 3 a 4 a 2 3 a 2 4
1 a 0 log log N M N M a a 1 0 a N M N M a a 0 log log
0 , N M 1 0 a N M N M a a a log . log . log
1 0 a 2008 log 2007 log a a
0 5 log 4 0 5,0 log 3,0 3 1 log 4 log 4 3 2016 log 2015 log 3 3 2 2 x x
c b a 3 log ; 7 log ; 5 log 2 8 27 35 log12
2 3 3
c
ac b
2 2 3
c
ac b
3 2 3
c
ac b
1 3 3
c
ac b
x y 2) 2016 ( x y 2)1,0 (
x y 2016 2015
x y
2 2016
3
x a y )1 2 (
;1 1; 2 1 a ; 2 1 a 1 a 0 a
x a a y )1 ( 2 1;0 a ;1 0; a 1 ;0 a a a
x y …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.