Quảng cáo
50 câu hỏi trắc nghiệm Toán 12 (Có đáp án)
QR

50 câu hỏi trắc nghiệm Toán 12 (Có đáp án)

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

MA DE : HK1_TOAN12

1

Họ tên : …………………………………………………. Lớp:……………………

Đề Kiểm Tra Trắc Nghiệm

Môn: TOÁN – Thời gian làm bài: 90 phút

(Học sinh không được sử dụng tài liệu)

Câu 1. Tìm m để đồ thị hàm số:

2

2 x 2mx 3 y x 1     có hai tiệm cận đứng

A. m 1  B. m 1  và m 1  C. m D. m 1 

Câu 2. Cho hàm số y = x3 – 3x + 1 giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [0;3] là

A. 1 B. 19 C. 20 D. 3

Câu 3. Cho hàm số y= 2x3 – 3x2 +1. Điểm trên đồ thị sao cho hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị tại điểm đó nhỏ nhất là

A. (1;0). B. (0;1). C. 1 1 ; 2 2      

. D. ( 1 2  ;0).

Câu 4. Giải bất phương trình x x 32.4 18.2 1 0   . Chọn đáp án đúng nhất

A. 1 1 x 16 2   B. 4 x 1   C. 1 x 4   D. 2 x 4  

Câu 5. Người ta muốn làm một hộp hình trụ để đựng 1 lít sữa. Gọi h là chiều cao và R là bán

kính đáy. Tìm tỉ số h

R để diện tích toàn phần bé nhất

A. h

R = 2 B. h

R = 1 C. h 1 R 2  D. h 1 R 3 

Câu 6. Số điểm cực trị của hàm số 4 2 y x 3x 2    là

A. 1 B. 3 C. 4 D. 0

Câu 7. Cho hàm số 2 y sin 2x cos2x 1   . Chọn câu trả lời đúng nhất:

A. Giá trị nhỏ nhất bằng 2, giá trị lớn nhất bằng 9

4

B. Giá trị nhỏ nhất bằng 0, giá trị lớn nhất bằng 9

4

C. Giá trị nhỏ nhất bằng 3, giá trị lớn nhất bằng 1 D. Giá trị nhỏ nhất bằng 0, giá trị lớn nhất bằng 2

ThuVienDeThi.com

MA DE : HK1_TOAN12

2

Câu 8. Cho hình nón có thiết diện qua trục là tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng a 2 . Thể tích khói nón đó là

A.

3a 2 12  B.

2 a 2 2  C.

3a 2 4  D.

2 a 2 12 

Câu 9. Giải phương trình

2 x x 2 .3 1 . Chọn đáp án đúng nhất:

A. 3 x log 2  B. 3

1 x log 2 

C. x 0  D. x 0  hoặc 3 x log 2 

Câu 10. ột hình nón tr n o y có đường c o h 20cm  án kính đáy r 25cm  . Tính iện tích ng nh hình nón đ cho.

A.   2 xq S 75 41 cm   B.   2 xq S 125 41 cm  

C.   2 xq S 145 41 cm   D.   2 xq S 85 41 cm  

Câu 11. Khối tứ diện OABC có OA=2 OB=3 OC=4 đôi một vuông góc. M thuộc cạnh AB sao cho MA=3MB. Tính thể tích của khối tứ diện OAMC

A. 3 24a B. 3 4a C.

3a 2 6 D.

3a 3

Câu 12. Cho hình chóp đều S.ABCD, biết hình chóp này có chiều cao bằng a 2 và độ dài cạnh

bên bằng a 6 . Tính thể tích khối chóp S.ABCD

A.

3 8a 2 3 B.

3 8a 3 3 C.

3 10a 3 3 D.

3 10a 2 3

Câu 13. Cho hình trụ có bán kính R và chiề c o cũng ằng R. Một hình vuông ABCD có hai cạnh AB và CD lần lượt là các dây cung củ h i đường tr n đáy cạnh AD và BC không phải là đường sinh củ lăng trụ. Cạnh hình v ông đó là:

A. a 10

2 B. a 5

2 C. 5a

4 D. 5a

2

Câu 14. Tập nghiệm củ phương trình:    

x x 2 3 2 3 4     là:

A. S {1}  B. S {2 3; x 2 3}     C. S { 1;1}  D. S {2 3}  

Câu 15. Đồ thị s đây là của hàm số nào ?

ThuVienDeThi.com

MA DE : HK1_TOAN12

3

A. 2x 1 y x 1    B. x 2 y x 1    C. x 1 y x 1    D. x 3 y 1 x   

Câu 16. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật tâm O với AB=2a,BC=a. Cạnh bên

của khối chóp đều bằng nhau và bằng a 2 . Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề:

A. SO không vuông góc với đáy

B. a 5 OA 2 

C. Các cạnh ên củ khối chóp tạo với mặt phẳng đáy các góc ằng nh D. BD a 5  Câu 17. ình chóp . S ABC có đáyABC là t m giác v ông tại , 3 , 4 B BA a BC a ,

SBC ABC . Biết 0 2 3, 30 SB a SBC . Tính khoảng cách t B đếnmp SAC

A. 3a 7

7 B. 4a 7

7 C. 6a 7

7 D. 5a 7

7

Câu 18. Giải bất phương trình 2 1 2 log (2x 1) log (x 2) 1    . Chọn đáp án đúng nhất:

A. 2 x 3   B. x 2  C. 5 x 3 2   D. 5 2 x 2  

Câu 19. Theo dự báo với mức tiêu thụ dầ không đổi như hiện nay thì trữ lượng dầu của một nước sẽ hết s 50 năm nữ . Nhưng o nh cầu thực tế, mức tiêu thụ tăng lên 5% mỗi năm. ỏi s o nhiê năm số dầu dự trữ sẽ hết?

A. 24 B. 27 C. 26 D. 25

Câu 20. Nếu a = log153 thì

A. log 2515 = 3 5(1 a)  B. log 25 15 = 1 5(1 a) 

4

2

-1

2

O

1

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo