Quảng cáo
Đề kiểm tra chất lượng Toán 12 - Mã đề 001- Năm học 2016-2017 - Trường THPT C Lục Bình
QR

Đề kiểm tra chất lượng Toán 12 - Mã đề 001- Năm học 2016-2017 - Trường THPT C Lục Bình

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Mã đề 001, trang 1

SỞ GD-ĐT HÀ NAM ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I TRƯỜNG THPT C BÌNH LỤC Năm học: 2016-2017 Môn: Toán lớp 12 (Đề thi có 04 trang) (Thời gian làm bài:90 phút không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh:……………………………….; Lớp:…………….

Câu 1:Đồ thị hàm số có hai tiệm cận là

A. và B. và C. và D. và Câu 2:Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào

A. B.

C. D.

Câu 3 :Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn

A. B. C. D.

Câu 4:Cho hình chóp có đáy là tam giác đều cạnh , cạnh bên vuông góc với đáy, mặt bên tạo với đáy một góc bằng .Thể tích khối chóp là:

A. B. C. D.

Câu 5:Cho hàm số . Phương trình tiếp tuyến của hàm số tại giao điểm của với trục là

A. B. C. D.

Câu 6: Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây đúng A. Hàm số đồng biến trên B. Hàm số nghịch biến trên

C. Hàm số nghịch biến trên D. Hàm số đồng biến trên

Câu 7 :Cho hàm số . Số tiệm cận của đồ thị hàm số là

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 8:Cho đồ thi hàm số ( C ) . Gọi là hoành độ các điểm trên ( C ), mà tại đó tiếp tuyến của ( C ) vuông góc với đường thẳng . Khi đó bằng

A. B. C. D. -1

Câu 9: Cho hình chóp (hình vẽ bên). là trung điểm của Kí hiệu là thể tích của khối , là thể tích khối Kết luận nào sau đây là đúng A. B. C. D. Câu 10:Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào

A. B. C. D. Câu 11:Tìm giá trị cực đại của hàm số A. B. C. D.

1

2 x y x

   2 x  1 y  2 x  1 y  1 x  2 y  1 x  1 y 

1 x y x  

1 2 x y x

  

1 x y x  

4 2 2 y x x  

9 y x x     1;4

  1;4 min 6 y 

  1;4 min 4 y 

  1;4 min 4 y 

  1;4 min 3 y 

.S ABC ABC a SA   SBC 0 60 .S ABC

3

2 a 3

4 a 3 3

4 a 3 3

8 a

 1 2 x y C x

    C Ox

3 y x  1 1 3 3 y x   3 y x   3 3 y x  

2 2 y x x  

  ;1    1;2

  1;   0;

2 1 x y x  

3 2 2 2 y x x x    1 2 , x x , M N 2016 y x  1 2 x x  5 3

4 3  4 3 .S ABC M SC

. S ABC V .S ABC . S ABM V .S ABM

. . 3 S ABC S ABM V V  . . 4 S ABC S ABM V V 

. . 2 S ABC S ABM V V  . . M ABC S ABM V V 

3 2 3 2 y x x   

3 3 2 y x x   

3 3 2 y x x   

3 2 3 2 y x x   

CD y 3 2 3 3 y x x    3 CD y  0 CD y  2 CD y  1 CD y 

MÃ ĐỀ 001

O x

y

S

A

B

C

M

O x

y

ThuVienDeThi.com

Mã đề 001, trang 2

Câu 12 :Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn

A. B. C. D.

Câu 13:Cho hàm số xác định và liên tục trên đoạn . Khẳng định nào sau đây là đúng

A. Hàm số chỉ có giá trị nhỏ nhất trên

B. Hàm số có cả giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên

C. Hàm số chỉ có giá trị lớn nhất trên

D. Hàm số không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên

Câu 14:Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào A. B. C. D. Câu 15: Một hình vuông và một hình chữ nhật thực sự có cùng chu vi thì khẳng định nào sau đây đúng

A. Hình chữ nhật có diện tích lớn hơn B. Hai hình có cùng diện tích C. Hình vuông có diện tích lớn hơn D. Không thể so sánh diện tích của hai hình Câu 16:Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây đúng A. Hàm số đồng biến trên và B. Hàm số nghịch biến trên

C. Hàm số nghịch biến trên và D. Hàm số đồng biến trên

Câu 17:Cho hình chóp đều có cạnh đáy bằng , cạnh bên bằng . Thể tích của khối chóp là:

A. B. C. D.

Câu 18 :Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào

A. B. C. D. Câu 19:Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây đúng A. Hàm số nghịch biến trên B. Hàm số nghịch biến trên

C. Hàm số đồng biến trên D. Hàm số đồng biến trên

Câu 20:Cho hàm số có đồ thị . Tìm sao cho cách đều các trục tọa độ

A. B. C. D.

Câu 21:Bảng biến thiên ở bên là bảng biến thiên của hàm số nào

A. B.

C. D.

Câu 22:Hàm số nào sau đây luôn đồng biến trên tập xác định của nó

A. B. C. D.

Câu 23:Cho hình chóp có đáy là tam giác đều cạnh . Mặt bên là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Thể tích của khối chóp là:

A. B. C. D.

3 2 3 9 1 y x x x       0;4

  0;4 max 6 y 

  0;4 max 3 y 

  0;4 max 2 y 

  0;4 max 1 y 

 y f x    ;a b

  ;a b

  ;a b

  ;a b

  ;a b

3 2 1 y x x   

3 2 1 y x x  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo