
- 1 -
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG II GIẢI TÍCH 12
THỜI GIAN: 45 PHÚT (K.K.P.Đ) HỌ VÀ TÊN: ...................................................., LỚP:.................... ĐIỂM..............................
Câu 1: Tính: M = , ta được : A. 10 B. -10 C. 12 D. 15
Câu 2: Cho a là một số dương, biểu thức viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:
A. B. C. D. Câu 3: Cho f(x) = . Khi đó f(0,09) bằng: A. 0,1 B. 0,2 C. 0,3 D. 0,4
Câu 4: Hàm số y = có tập xác định là: A. R B. (0; +)) C. R\ D.
Câu 5: Biểu thức K = viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ là:
A. B. C. D.
Câu 6: Tính: M = , ta được: A. 90 B. 121 C. 120 D. 125
Câu 7: Cho f(x) = . Khi đó f bằng: A. 1 B. C. D. 4
Câu 8 : Cho a > 0 và a 1. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. có nghĩa với x B. loga1 = a và logaa = 0 C. logaxy = logax.logay D. (x > 0,n 0) Câu 9: bằng: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 10: Rút gọn biểu thức (x > 0), ta được: A. B. C. D. Câu 11: Rút gọn biểu thức K = ta được:
A. x2 + 1 B. x2 + x + 1 C. x2 - x + 1 D. x2 - 1 Câu 12: Cho f(x) = . Khi đó f(2,7) bằng: A. 2,7 B. 3,7 C. 4,7 D. 5,7 Câu 13: Cho hàn số . Chọn phát biểu đúng: A. Hàm số đồng biến với mọi x>0. B. Hàm số đồng biến với mọi x > -1/2 C. Trục oy là tiệm cận ngang D.Trục ox là tiệm cận đứng Câu 14: Nếu (a, b > 0) thì x bằng: A. B. C. D.
Câu 15: bằng: A. B. C. D. 2
Câu 16: Hàm số nào dưới đây thì nghịch biến trên tập xác định của nó?
A. y = B. y = C. y = D. y =
Câu 17: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. B. C. D.
Câu 18: Số nào dưới đây nhỏ hơn 1? A. B. C. D.
2 3 4
0 3 2 2 5 .5
10 :10 0,25
2 3 a a
7 6 a
5 6 a
6 5 a
11
6 a
3 6 x. x
4 2 4x 1
1 1 ; 2 2
1 1 ; 2 2
3 3 2 2 2 3 3 3
5 18 2 3
1 12 2 3
1 8 2 3
1 6 2 3
2 1,5 3 0,04 0,125
3 2
6 x x
x
13 10
11 10
13 10
a log x
n a a log x n log x
7 log 2 49
4 2 4 x x : x 4 x 3 x x 2 x
4 4 x x 1 x x 1 x x 1
12 5 3 4 x x x
3 log (2 1) y x
2 3 7 7 7 log x 8log ab 2log a b
4 6 a b 2 14 a b 6 12 a b 8 14 a b
4 4 log 8 1 2
3 8
5 4
2 log x 3 log x e log x
log x
3 2 4 4 3 1,7 3 3
1,4 2 1 1 3 3
e 2 2 3 3
2 2 3
e 3 e e
ThuVienDeThi.com
- 2 -
Câu 19: (a > 0, a 1, b > 0) bằng: A. B. C. D.
Câu 20: Cho K = . Biểu thức rút gọn của K là:
A. x B. 2x C. x + 1 D. x - 1
Câu 21: Nếu thì x bằng: A. B. C. 4 D. 5
Câu 21: Hàm số y = có tập xác định là:
A. B. C. D. R
Câu 23: Bất phương trình: có tập nghiệm là: A. B. C. (0; 1) D.
Câu 24: Tính: M = , ta được A. B. C. D.
Câu 25: Cho a > 1. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A. > 0 khi x > 1 B. < 0 khi 0 < x < 1 C. Nếu x1 < x2 thì D. Đồ thị hàm số y = có tiệm cận ngang là trục hoành
Câu 26: Tập nghiệm của phương trình: là: A. B. {2; 4} C. D.
Câu 27: Đồ thị (L) của hàm số f(x) = lnx cắt trục hoành tại điểm A, tiếp tuyến của (L) tại A có phương trình là: A. y = x - 1 B. y = 2x + 1 C. y = 3x D. y = 4x - 3
Câu 28: Cho . Khi đo biểu thức K = có giá trị bằng:
A. B. C. D. 2
Câu 29: Hệ phương trình: với x ≥ y có nghiệm là:
A. B. C. D. Kết quả khác
Câu 30: Phương trình có nghiệm là: A. B. C. D. 2
Câu 31: Hệ phương trình: có nghiệm là: A. B. C. D.
Câu 32: Phương trình: có nghiệm là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 33: Xác định m để phương trình: có hai nghiệm phân biệt? Đáp án là: A. m < 2 B. -2 < m < 2 C. m > 2 D. m Câu 34: Phương trình: có nghiệm là: A. 7 B. 8 C. 9 D. 10
Câu 35: (a > 0, a 1) bằng: A. - B. C. D. 4
Câu 36: Cho . Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. -3 < < 3 B. > 3 C. < 3 D. R
a 3 2log b a 3 2 a b 3a b 2 3 a b 2 ab
1 2 1 1 2 2 y y x y 1 2 x x
3 x log 2 2 4
3
1
2
3 2
ln 1 sin x
R \ k2 , k Z 2 R \ k2 , k Z R \ k , k Z 3
2 x x 3 3 4 4
1; 2 ; …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.