
Kỳ thi: 1T Môn thi: 1
0001: Tìm biết
A. B. C. D.
0002: Tìm giá trị của biết
A. B. C. D.
0003: Cho và là những số nguyên. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng A. B. C. D.
0004: Giá trị của biểu thức bằng
A. B. C. D.
0005: Giá trị của biểu thức bằng
A. B. C. D.
0006: Viết số dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ
A. B. C. D.
0007: Cho là số thực dương. Rút gọn biểu thức sau
A. B. C. D.
0008: Tìm các giá trị của thỏa mãn
A. B. C. D.
0009: Cho là số thực dương. Rút gọn biểu thức sau
A. B. C. D.
0010: Cho sắp xếp các số: ; ; theo thứ tự tăng dần
A. ; ; B. ; ; C. ; ; D. ; ;
0011: Tìm biết
A. B. C. D.
0012: Cho . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng
x 1 81 9
x
2 x 2 x 1 2 x 4 x
a
3 4 1 a
3 a 4 a 5 a 2 a
1 a , m n
m n a a m n m n a a m n m n a a m n m n a a m n
3 1 3 4
0 3 2 2 .2 5 .5
10 :10 0,25 M
10 10 90 1 10
3 1 3 1
5 3 4 5 2
2 .2 P
2 4 1 2
1 4
3 9 27 3
9 8 3
8 9 3
4 3 3
1 3 3
,a b
1 1 1 1 1 4 2 4 2 2 a b a b a b
2 a b 2 a b 2 a b 2 2 a b
x
3 2 2 3 1 3 1
x x
6 5 x 6 5 x 6 5 x 6 5 x
b
4 1 2 3 3 3
1 3 1 4 4 4
b b b
b b b
b 2 b
4 3 b
1 4 b
1 a 3 a
1 81 log 27 1 a
2 a
3 a
1 81 log 27 1 a
2 a
1 81 log 27 1 a
3 a 2 a 2 a
1 81 log 27 1 a
3 a 3 a 2 a
1 81 log 27 1 a
x 3 log 2 x 9 x 6 x 2 x 3 x
0 b ThuVienDeThi.com
A. B. C. D.
0013: Giá trị của bằng
A. B. C. D.
0014: Cho .Tìm A. B. C. D.
0015: Giá trị của biểu thức bằng A. B. C. D.
0016: Cho . Tập hợp các giá trị của là
A. B. C. D.
0017: Tính ,biết
A. B. C. D.
0018: Cho ; . Tính theo A. B. C. D.
0019: Câu 19 :Cho thì biểu thức bằng
A. B. C. D.
0020: Câu 20 :Một người gởi 100 triệu đồng vào ngân hàng theo thể thức lãi kép với lãi suất 13% một năm ( giả sử rằng lãi suất hàng năm không thay đổi ). Hỏi sau 5 năm mới rút lãi thì người đó thu được bao nhiêu tiền lãi ? ( làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba )
A. 84,244 triệu đồng B. 84,442 triệu đồng C. 84,424 triệu đồng D. 84,234 triệu đồng
2 log 0 1 b b 2 log 0 1 b b 2 log 0 1 b b 2 log 0 1 b b
3 3 log 3 1 3
1 3 3 3 3
3 3 3 log 4log 2 log 5 x x 80 x 40 x 10 x 20 x
2 1 2 log 27 3 4 P
144 16 9 48 5 log 3 1 1 x x
1 2 3 x 1 2 3 x 1 2 3 x 1 2 3 x
loga x 3 2 log 3;log 2; a a b c x a b c
8 1 2 4 12
30 log 3 a 30 log 5 b 30 log 1350 ;a b 2 1 a b 2 1 a b 2 2 1 a b 2 1 a b
0, 0, 0; 1, 1, 1 a b c a c ab log log
a
ab
c
c 1 loga b 1 loga b 1 2loga b 1 loga b
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.