Quảng cáo
Đề kiểm tra một tiết Toán 12 - Đề số 3
QR

Đề kiểm tra một tiết Toán 12 - Đề số 3

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1

Họ và tên HS: ………………….

…………………………………..

…………………………………..

Lớp : ……………………...........

ĐIỂM KIỂM TRA 1 TIẾT

ĐỀ III

PH N TR L I TR C NGHI M

PH N CÂU H I

Câu 1: Cho hàm số x y a = ( ) a 0;a 1 > ≠ . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào SAI ?

A. Đồ thị hàm số có tiệm cận là y 0 = . B. Đồ thị hàm số không có điểm uốn. C. Đồ thị hàm số luôn tăng. D. Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm ( ) M 0;1 và ( ) N 1;a

Câu 2: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi với AC 2BD 2a = = và SAD ∆ vuông cân tại S, ( ) ( ) SAD ABCD ⊥ . Thể tích khối chóp S.ABCD là:

A.

3 a 5 12 B.

3 a 5 4 C.

3 a 5 6 D.

3 a 3 12

Câu 3: Cho hàm số y x.ln x = . Giá trị của ( ) y" e là:

A. 1

e B. e C. 3 D. 2

Câu 4: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a biết ( ) SA ABC ⊥ và ( ) SBC hợp với mặt

phẳng đáy (ABC) một góc 0 60 . Thể tích khối chóp S.ABC là:

A.

3 a 3 8 B.

3 a 3 4 C.

3 a

4 D.

3 a 3 12

Câu 5: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2x 1 y 1 x + = − trên đoạn [ 2 ; 3 ] bằng :

A. 1 B. 5 − C. 2 − D. 0 Câu 6: Hình nón tròn xoay ngoại tiếp tứ diện đều cạnh a có diện tích xung quanh là:

A.

2

xq

a S 3 π = B.

2

xq

a 2 S 3 π = C.

2

xq

a 3 S 3 π = D.

2

xq

a 3 S 6 π =

ThuVienDeThi.com

Trang 2

Câu 7: Cho tứ diện S.ABC có ( ) SA 2a ; SA ABC = ⊥ . Tam giác ABC có AB a;BC 2a;AC a 5 = = = . Diện

tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC là:

A. 2 S 9 a = π B. 2 S 18 a = π C. 2 S 27 a = π D. 2 S 36 a = π

Câu 8: Hàm số ( ) 4 2 y mx m 3 x 2m 1 = + + + − chỉ có cực đại mà không có cực tiểu khi giá trị m là:

A. m 3 > B. m 3 ≤− C. m 3 m 0 ≤−∨ > D. 3 m 0 −< <

Câu 9: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông biết ( ) SA ABCD ⊥ , SC a = và SC tạo với mặt

phẳng đáy một góc 0 60 . Tính thể tích của khối chóp S.ABCD theo

A.

3 a 3 48 B.

3 a 6 48 C.

3 a 3 24 D. A.

3 a 2 16

Câu 10: Định m để đồ thị hàm số mx 1 y 2x m − = + có tiệm cận ngang đi qua điểm ( ) A 1; 2 −

A. 2 2 B. 2 2 − C. 2 − D. 2 Câu 11: Một hình trụ có bán kính đáy r a = , độ dài đường sinh l 2a = . Diện tích toàn phần của hình trụ là: A. 2 2 a π B. 2 6 a π C. 2 4 a π D. 2 5 a π

Câu 12: Nếu 2 a log 3 = và 2 b log 5 = thì:

A. 6 2

1 1 1 log 360 a b 3 4 6 = + + B. 6 2

1 1 1 log 360 a b 2 3 6 = + +

C. 6 2

1 1 1 log 360 a b 6 2 3 = + + D. 6 2

1 1 1 log 360 a b 2 6 3 = + +

Câu 13: Cho hàm số ( ) y f x = xác định, liên tục trên R có bảng biến thiên sau:

Khẳng định nào sau đây là đúng ? A. Hàm số có đúng 2 điểm cực trị B. Hàm số có giá trị cực đại bằng 1 C. Hàm số có giá trị cực đại bằng 2 D. Hàm số không xác định tại x 1 =

Câu 14: Biểu thức 6 5 3 x. x. x ( ) x 0 > viết dưới dạng lũy thừa là :

A.

5 2 x B.

5 3 x C.

7 3 x D.

2 3 x

Câu 15: Giá trị lớn nhất của hàm số 3 y x 3x m 1 = + + − trên đoạn [0 ; 3] bằng – 1 khi m bằng: A. m 36 = − B. m = 0 C. m 1 v m = 1 = − D. m = 18

Câu 16: Số đỉnh của bát diện đều là:

A. 12 B. 6 C. 10 D. 8

Câu 17: Một hình trụ tròn xoay có bán kính đáy bằng R, trục OO' R 6 = . Một đường thẳng AB 2R 2 = với ( ) ( ) A O ;B O' ∈ ∈ . Góc giữa AB và trục OO’ là :

A. 0 75 B. 0 30 C. 0 60 D. 0 45

Câu 18: Cho hàm số ( ) 3 2 2 y x 3mx 3 m 1 x m = − + − + . Tìm m để hàm số đạt cực đại tại x 2 =

A. m 3 = − B. m 3 ≥− C. m 3 = D. m 1 =

Câu 19: Cho lăng trụ đứng ABC.A B C ′ ′ ′ có đáy ABC là tam giác vuông tại B. AB =a 2 , BC = 3a. Góc giữa cạnh A B ′ và mặt đáy là 600. Tính theo a thể tích khối lăng trụ ABC.A B C ′ ′ ′ .

A.

3 3a 3 B.

3 2a 3 C.

3 a 3 3 D.

3 a 3

Câu 20: Hàm số y = ( ) 2 ln x 5x 6 − + − có tập xác định là:

−∞ +∞ 1 − 2

0

2

−∞ −∞

+ − −

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo