Quảng cáo
Đề kiểm tra một tiết chương 2 Giải tích 12
QR

Đề kiểm tra một tiết chương 2 Giải tích 12

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

- 1 -

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG II GIẢI TÍCH 12(10/11/2016)

THỜI GIAN: 45 PHÚT (K.K.P.Đ) Câu 38: Khai căn biểu thức ta được : A. B. C. D.

Câu 39: Tập xác định hàm số là:

A. B. C. D.

Câu 40: Tập xác định hàm số là:

A. B.

C. D.

Câu 41: Tìm m để phương trình sau có 2 nghiệm phân biệt:

A. B.

C. D.

Câu 42: Tìm m để phương trình sau có 2 nghiệm phân biệt:

A. hoặc B.

C. D. Câu 43: Hàm số nào sau đây đồng biến trên mỗi khoảng xác định của nó:

A. B. C. D.

Câu 44: Hàm số nghịch biến trên khoảng:

A. B. C. D.

Câu 45: Cho và . Khi đó bằng:

A. B. C. D.

Câu 46: Giá trị nào của m thì là một nghiệm của phương trình

A. m = –17 B. m = 15 C. m = D. m = –9

Câu 47: Nếu thì bằng:

4 4 8 16 81 c b a

c b a 2 4 3 c b a 2 8 3 c b a 2 4 3 c b a 2 4 3

0 2

4

1 ) (  

  

 

x

x x f

  } 1 ;1 { \ 4;    } 1 ;1 { \  R   4;   )1;1 (

x x x x f x x       2

3 log ) 2 3 ( log ) ( 3 2 2

} 1; 2 1 { \ 2 3 ; 2 1 ) 0;3 (                  2 3 ; 2 1 ) 0;3 (

} 2 1 { \ 2; 2 3 ) 0;3 (          } 1;1 { \ 2; 2 1 ) 0;3 (         

0 5 25 2 1      m x x

4 25 0  m 4 25 0  m

0  m 2 25 0  m

0 1 2 3 1 . 9 1                 m m

x x

2

1   m 5 2 4   m 2

1   m

5 2 4   m 5 2 4   m

x y        5 

x e y        x y

3 log   x y

e 1 log 

x x y ln 2 

 

  

e

1 ;0      

e 1 ;0        e 1 ;  

  

 

e

1 ;

5

1 . 25

1 5

4 1

2

        

x y x 0 27 3 1 1 1 2

         

y x

y x 

2 3

2 1  2

3 

2 1

3   x

7

3 4

6 1 ). 9 18 ( 2 ). 15 17 (

2

     

x

x x m m

16

3 

4 1 log 3  a ab b a

b a

5

3 log

ThuVienDeThi.com

- 2 -

A. B. C. D.

Câu 48: Cho hàm số . Hệ thức nào sau đây đúng:

A. B. C. D.

Câu 49: Nếu (với ) thì x bằng?

A. B. C. D.

Câu 50: Cho (với ). . Khi đó quan hệ giữa A và a là:

A. B. C. D.

Câu 51: Số nghiệm phương trình là: A. 0 B. 1 C. 2 D. 4 Câu 52: Số nghiệm phương trình là: A. 0 B. 1 C. 2 D. 4 Câu 53: Cho hàm số . Tìm m để

A. B. C. 2 D.

Câu 54: Nếu thì là:

A. B. C. D.

Câu 55: Tích các nghiệm phương trình là: A. –1 B. 0 C. 1 D. –4 Câu 56: Số nghiệm phương trình là: A. 0 B. 1 C. 2 D. 4

Câu 57: Nếu và thì bằng:

A. B. C. D.

2 3

2 1  2 1

4 5

1 ln 1 y x   1 ' .  y e x y 0 ' .  y e x y 1 ' .   y e y x y e xy  1 '

4 log 5 log 9 log 2 1 log a a a a x    1 0  a

3 20

5 12 60 20

3

a x  3 log 1 0  x ) 81 ( log x A x 

a

a 2 8  a  4 a

a  8

a

a) 4 ( 2 

x x     1 ) 3 36 ( log 4 3

8.3 3.2 24 6 x x x   

8 6 2 5     x x y 5 ln 6 ) 2 (' m y 

3 1

2 1

6 1

x x f 4 ) (  )1 ( 2 ) 2 (    x f x f

) ( 2 33 x f ) ( 16 x f ) ( 4 65 x f ) ( 24 x f

2 2 6.3 13.6 6.2 0 x x x   

2 4 1 4 4 2 4 1 4 4 3 3 3 2 2 2          x x x x x x

6

216 .6 4 3  X 3 7 6  a X

3 a 4 a 4 3 a 3 2 a

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo