
Kỳ thi: HINH HOC 12 - CHƯƠNG II Môn thi: HÌNH TRÒN XOAY
0001: Cho hình nón đỉnh S, đáy là hình tròn tâm O, thiết diện qua trục là tam giác đều cạnh a. Thể tích của hình nón là :
A. B. C. D.
0002: Hình nón có thiết diện qua trục là tam giác vuông, đường sinh có độ dài bằng 2a, diện tích toàn phần của hình nón là:
A. B. C. D.
0003: Bán kính đáy của hình nón bằng a, diện tích xung quanh bằng hai lần diện tích đáy. Thể tích của hình nón là:
A. B. C. D.
0004: Một hình nón có góc ở đỉnh bằng 60, đường sinh bằng 2a, diện tích xung quanh của hình nón là:
A. B. C. D.
0005: Thiết diện qua trục của hình trụ là hình vuông cạnh bằng 2a, thể tích của hình nón nội tiếp hình trụ là:
A. B. C. D.
0006: Cho mặt cầu có bán kính là a, ngoại tiếp hình nón. Thiết diện qua trục của hình nón là tam giác đều. Thể tích của hình nón là:
A. B. C. D.
0007: Một hình trụ có thiết diện qua trục là hình vuông, đường chéo của hình vuông bằng . Thể tích của khối cầu nội tiếp hình trụ là:
A. B. C. D.
0008: Hình nón có bán kính của đường tròn đáy bằng a, thiết diện qua trục là tam giác đều. Thế tích của khối cầu ngoại tiếp hình nón là:
A. B. C. D.
0009: Một đường thẳng cắt mặt cầu tại hai điểm A,B sao cho . Thể tích khối cầu là:
A. B. C. D.
0010: Từ một điểm A nằm ngoài mặt cầu, kẻ được bao nhiêu tiếp tuyến tới mặt cầu:
A. Vô số B. Một tiếp tuyến C. Hai tiếp tuyến D. Ba tiếp tuyến. 0011: Có bao nhiêu mặt phẳng qua hai điểm nằm ngoài mặt cầu và tiếp xúc với mặt cầu:
A. 2 B. 1 C. 3 D. Vô số 0012: Một hình trụ có bán kính đáy bằng R và thiết diện qua trục là một hình vuông. Diện tích toàn phần của hình trụ bằng:
A. B. C. D.
0013: Một hình trụ có bánh kính r và chiều cao h = r . Cho hai điểm A và B lần lượt nằm trên hai đường tròn đáy sao cho góc giữa đường thẳng AB và trục của hình trụ bằng 30 . Khoảng cách giữa đường thẳng AB và trục của hình trụ bằng:
A. B. C. D.
3 1 V a 3 6 3 1 V a 3 2 3 1 V a 3 4 3 1 V a 3 8
2 tp S a 2 tp S 6 a 2 tp S 3 a 2 tp
4 S a 3
3a 3 V 3 3 V a 3
3a 3 V 6
3 4 3a V 3
2 xq S 2 a 2 xq S a 2 xq S 3 a 2 xq S 4 a
3 2 V a 3 3 1 V a 3
3 V a 3 4 V a 3
3 3 V a 8 3 3 V a 4 3 1 V a 8 3 3 V a 4
a 2
3 1 V a 6 3 1 V a 3 3 1 V a 4 3 1 V a 2
3 32 3 V a 27 3 32 3 V a 9 3 32 3 V a 3 3 32 3 V a 12
AB a 2
3 4 V a 3
3 V 4 a 3 2 V a 3
3 V a
2 tp S 3 R 2 tp S 4 R 2 tp S 5 R 2 tp S 2 R
r 3
3
r 3
2
r 3
4
r 3
6 ThuVienDeThi.com
0014: Cho hình chữ nhật ABCD cạnh AB = 4, AD = 2. Gọi M, N là trung điểm của các cạnh AB, CD. Cho hình chữ nhật quay quanh MN ta được hình trụ có thể tích bằng:
A. V = 4 π B. V = 8π C. V = 16 π D. V = 32 π 0015: Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 2AD = 2. Quay hình chữ nhật ABCD lần lượt quanh AD và AB ta được 2 hình trụ có thể tích V1, V2. Hệ thức nào sau đây đúng?
A. V1 = V2 B. 2V1 = V2 C. V1 = 2V2 D. 2V1 = 3V2 0016: Một hình lập phương có cạnh bằng 1. Một hình trụ có 2 đáy nội tiếp 2 mặt đối diện của hình lập phương. Hiệu số thể tích khối lập phương và khối trụ là:
A. B. C. D.
0017: Một hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác đều cạnh 2a.Thể tích của khối nón bằng .
A. B. C. D. V =
0018: Một hình nón có góc ở đỉnh bằng 60 và diện tích đáy bằng 9 . Thể tích của hình nón bằng:
A. B. C. D.
0019: Cho hình nón tròn xoay có đường cao h = 20cm, bánh kính đáy r = 25cm.Một thiệt diện đi qua đỉnh của hình nón có khoảng cách từ tâm của đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện là 12cm. Diện tích của thiết diện đó bằng:
A. SSAB = 400 (cm2) B. SSAB = 500 (cm2) C. SSAB = 600 (cm2) D. SSAB = 800 (cm2) 0020: Một tam giác ABC vuông tại AB = 6, AC = 8. Cho hình tam giác ABC quay quanh cạnh AC ta được hình nón có diện tích xung quanh và diện tích toàn phần lần lượt là S1, S2. Hãy chọn kết quả đúng:
A. B. C. D.
0021: Một tam giác ABC vuông tại A có AB = 5, AC = 12. Cho hình tam giác ABC quay quanh cạnh BC ta được khối tròn xoay có thể tích bằng:
A. B. C. D.
0022: …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.