
SỞ GD – ĐT LONG AN TRƯỜNG THPT PHAN VĂN ĐẠT Tuần 23 Tiết 115
KIỂM TRA 45 PHÚT HÌNH HỌC 12 GDTX CHƯƠNG III
ĐỀ. Câu 1 (3điểm). Trong không gian với hệ tọa độ , ,
và . a) Xác định tọa độ các đỉng của tam giác ABC. b) Tìm tọa độ trung điểm I của AB, trọng tâm G của tam giác ABC. c) Chứng minh: tam giác ABC vuông. Câu 2 (3điểm). Trong không gian Oxyz cho A(1;3;1), B(2;1;2), C(0;2;-6)
a) Viết phương trình mặt cầu (S) tâm B và đi qua A b) Viết phương trình mặt cầu (S) ngoại tiếp tứ diện OABC. Câu 3 (2điểm). Trong không gian Oxyz cho A(5;1;3), B(1;6;2), C(5;0;4), D(4;0;6)
a) Viết phương trình mặt phẳng (ACD) b) Viết phương trình mặt phẳng trung trực của BC. Câu 4 (2điểm). Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S) có pt:
. Viết phương trình mp tiếp xúc với mặt cầu tại điểm M(1;1;1)
ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
Câu Nội dung Điểm a)Từ giả thuyết ta có: A(2;1;-3), B(4;3;-2), 1,0
0,5
1 (3,0đ)
0,5
( , , , ) O i j k
r r r
2 3 OA i j k uuur r r r
4 3 2 OB i j k uuur r r r
(2; 7,1) BC uuur
2 2 2 2 6 8 1 0 x y z x y z ( )
(2; 7,1) (6; 4; 1) BC C uuur
) ( ; ; )
3 2
5 2 (3;2; ) 2 2 5 2 2
I I I
A B I
A B I
A B I
b Goïi I x y z laø trungñieåm AB
x x x
y y y Vaäy I
z z z
( ; ; )
4 3
0 (4;0; 2) 3
2 3
G G G
A B C G
A B C G
A B C G
GọiG x y z là trọngtâm ABC
x x x x
y y y y VayG
z z z z
V
ThuVienDeThi.com
Vậy tam giác ABC vuông tại A
1,0
1,0
2 (2,5đ)
b)Gỉa sử (S) có pt: qua O(0;0;0), A(1;3;1), B(2;1;2), C(0;2;-6) thì ta có:
1,5
1,0
3 (2,5đ)
b)Gọi là mặt phẳng trung trực của BC. Ta có:
1,5
4 (2,0đ)
Mp tiếp xúc với mặt cầu tại điểm M(1;1;1) nên
2,0
Phê duyệt của tổ trưởng Giáo viên soạn
Nguyễn Hoàng Phú An
)
(2;2;1) . 0 (4; 5;2)
c
AB AB AC AB AC AC
uuur
2 2 2
) (1; 2;1) 6
(2;1;2) (2;1;2) ( ) ( ) (1;3;1) 6
( ):( 2) ( 1) ( 2) 6
a AB AB
taâm B taâm B Maëtcaàu S S qua A bk R AB
Vaäy pt S x y z
uuur
2 2 2 2 2 2 0 x y z ax by cz d
2 2 2
2 2 2
2 2 2
2 2 2
9 0 2 2 6 2 11 1 3 1 2 6 2 0 13 4 2 4 9 10 2 1 2 4 2 4 0 4 12 40 29 0 2 ( 6) 0 4 12 0
10
13 29 ( ): 9 0 5 5
a d a b c a b c a b c b a b c b c a b c c
Vaäy pt S x y z x y z
)
(0; 1;1) ; ( 2; 1; 1) ( 1; 1;3)
(5;1;3) ( ) ; ( 2; 1; 1)
( ): 2 6 0
a
AC AC AD AD
qua A mp ACD VTPT n AC AD
ptmp ACD x y z
uuur uuur uuur uuur
r uuur uuur
( )
(3;3;3) ( ) ( ) ( ) (4; 6;2)
( ): 2 3 0
qua I qua trungñieåm I cuûa BC mp
BC VTPT n BC
pt x y z
r uuur
(1; 3;4) ( )
5
taâm I S
bk R
( )
(1;1;1) ( )
(0;4; 3)
( ): 4 3 1 0
qua M
VTPT n IM
pt y z
r uuur
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.