Quảng cáo
Đề kiểm tra Toán 12 - Mã đề 485 - Trường THPT chuyên Sơn La
QR

Đề kiểm tra Toán 12 - Mã đề 485 - Trường THPT chuyên Sơn La

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/6

TRƯỜNG THPT CHUYÊN SƠN LA

TỔ TOÁN

Tên học phần: Giải tích và hình học chương I Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)

Họ và tên :………………………………... Lớp………….. Mã đề thi 485

Câu 1: Cho hàm số có đồ thị (C) :

Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho đường thẳng cắt đồ thị (C) tại ba điểm phân biệt. A. ; B. ; C. . D. ;

Câu 2: Các đường tiệm cận của đồ thị hàm số là

A. và ; B. và ; C. và ; D. và .

Câu 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang đáy AB và CD với ; cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và . Tính chiều cao h của hình thang ABCD, biết khối

chóp S.ABCD có thể tích bằng . A. . B. ; C. ; D. ;

Câu 4: Cho hàm số có đồ thị (C). Gọi là giao điểm của đồ thị (C) với đường

thẳng . Tính giá trị của biểu thức . A. ; B. ; C. ; D. . Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và . Tính góc giữa đường thẳng BD và mặt phẳng SC.

A. ; B. ; C. ; D. . Câu 6: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và . Tính góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABCD).

A. ; B. ; C. ; D. .

Câu 7: Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số .

A. ; B. ; C. ; D. .

Câu 8: Cho (C1) là đồ thị của hàm số và (C2) là đồ thị của hàm số . Tổng số tất cả

các đường tiệm cận của hai đồ thị đã cho bằng

A. 1 ; B. 3. C. 2 ; D. 4 ; Câu 9: Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

A. Thể tích của một khối hộp chữ nhật bằng tích ba kích thước của nó ; B. Thể tích khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là ;

  3 2 0 y ax bx cx d a     

-8 -6 -4 -2 2 4 6 8

-5

5

x

y

1

-3

-1

3 O

y = m

y m  3 1 m   1 3 m   3 1 m   0 2 m   2 1 1

x y x    1 x  2 y  1 x  2 y  1 x  1 y  1 x  2 y 

2 2 AB CD a   3 SA a 

3 3a h a  4 h a  2 h a  6 h a  6 9 x y x

    0 0 ; M x y

: d y x  0 0 3 P x y   6 P  6 P  12 P  2 P 

3 SA a  

0 30  0 60  0 90  0 45 

3 SA a  

0 30  0 60  00  0 45 

2 1 5 y x x   7 2 M  5 2 M  3 M  4 M 

3 3 y x x   4

2 y x  

V Bh 

ThuVienDeThi.com

Trang 2/6

C. Thể tích của khối lập phương có cạnh bằng a là a2.

D. Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là ;

Câu 10: Cho hàm số có đạo hàm trên khoảng . Khẳng định nào sau đây là khẳng định

đúng ?

A. Nếu với mọi thì hàm số đồng biến trên khoảng .

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng nếu với mọi cặp thuộc khoảng mà

nhỏ hơn thì lớn hơn ;

C. Hàm số đồng biến trên khoảng nếu với mọi cặp thuộc khoảng mà

nhỏ hơn thì nhỏ hơn ;

D. Nếu hàm số đồng biến trên khoảng thì với mọi ;

Câu 11: Cho hàm số có đồ thị (C). Tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm M có hệ số góc bằng

. Tìm hoành độ của tiếp điểm M.

A. hoặc ; B. hoặc ; C. hoặc . D. hoặc ;

Câu 12: Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, ; cạnh

bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và . Tính thể tích V của khối chóp S.ABC.

A. ; B. . C. ; D. ;

Câu 13: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông. Tam giác SAB vuông tại S, , và mặt bên (SAB) vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD.

A. ; B. ; C. . D. ;

Câu 14: Cho hàm số xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên

X y ’

Y

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ? A. Hàm số nghịch biến trên các khoảng và ;

B. Hàm số đồng biến trên khoảng .

C. Hàm số nghịch biến trên ;

D. Hàm số đồng biến trên khoảng ;

Câu 15: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số nghịch biến trên

R.

A. ; B. ; C. ; D. . Câu 16: Cho hàm số có đồ thị (C).

1 3 V Bh 

 y f x    ;a b

 ' 0 f x    ; x a b   y f x    ;a b  y f x    ;a b 1 2 , x x   ;a b

1x 2x   2 f x   1 f x  y f x    ;a b 1 2 , x x   ;a b

1x 2x   1 f x   2 f x  y f x    ;a b  ' 0 f x    ; x a b 

2 1 1 x y x

   1 4

M x

0 M x  3 M x  1 M x  3 M x  0 M x  2 M x  1 M x  2 M x 

, 3 AB a AC a  

2 SA a 

3

6 a V  3 6 V a 

3 6

2

a V 

3 6

3

a V 

2 SA a  2 3 SB a 

3 8

3

a V 

3 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo