
Trang 1/6
TRƯỜNG THPT CHUYÊN SƠN LA
TỔ TOÁN
Tên học phần: Giải tích và hình học chương I Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh:........................................................ Lớp ............................. Mã đề thi 357
Câu 1: Cho hàm số có đồ thị (C). Gọi ∆ là tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ bằng 1. Tính hệ số góc k của đường thẳng ∆.
A. ; B. ; C. ; D. . Câu 2: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang đáy AB và CD với ; cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và . Tính chiều cao h của hình thang ABCD, biết khối
chóp S.ABCD có thể tích bằng . A. . B. ; C. ; D. ;
Câu 3: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng .
A. . B. ; C. ; D. ;
Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và . Tính góc giữa đường thẳng BD và mặt phẳng SC.
A. . B. ; C. ; D. ;
Câu 5: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số
trên đoạn lớn hơn hoặc bằng 2.
A. ; B. ; C. ; D. .
Câu 6: Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số .
A. Hàm số đồng biến trên khoảng và nghịch biến trên khoảng .
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng và đồng biến trên khoảng ;
C. Hàm số đồng biến trên khoảng và nghịch biến trên khoảng ;
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng và đồng biến trên khoảng ;
Câu 7: Cho hàm số ( m là tham số ) có đồ thị (C). Khẳng định nào sau đây là khẳng định
đúng ?
A. Đồ thị (C) có đúng hai tiệm cận là các đường thẳng và . B. Đồ thị (C) có đúng hai tiệm cận là các đường thẳng và ; C. Đồ thị (C) có đúng hai tiệm cận là các đường thẳng và ; D. Đồ thị (C) có đúng ba tiệm cận là các đường thẳng , và ;
Câu 8: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông. Tam giác SAB vuông tại S, , và mặt bên (SAB) vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi M, N tương ứng là điểm thuộc cạnh SC, SD sao cho .Tính thể tích V của khối đa diện SAHMN.
A. ; B. ; C. ; D. .
3 2 3 1 y x x
3 k 1 k 2 k 9 k
2 2 AB CD a 3 SA a
3 3a h a 6 h a 2 h a 4 h a 9 3 y x x ;0
;0 max 9 y
;0 max 3 y
;0 max 6 y
;0 max 7 y
3 SA a
0 45 0 30 0 60 0 90
3 2 3 1 3 2
m y x x mx
1;1
1 5 3
m
m
5 3 m
1 2 5 3
m
m
1 2 m
2 3
2
x y
x
2;4 4; 2;4 4; 2;3 3; 2;3 3;
2 1 x m y x
1 x y m 1 x 1 x 1 x 0 y 1 x 1 x 0 y
2 SA a 2 3 SB a
2 , 2 MS MC ND NS
3 28 3
27
a V
3 14 3
27
a V
3 22 3
27
a V 3 22 3
9 V a
ThuVienDeThi.com
Trang 2/6
Câu 9: Cho (C1) là đồ thị của hàm số và (C2) là đồ thị của hàm số . Tổng số tất cả
các đường tiệm cận của hai đồ thị đã cho bằng
A. 1 ; B. 3. C. 4 ; D. 2 ;
Câu 10: Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số .
A. ; B. ; C. ; D. .
Câu 11: Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số .
A. Hàm số nghịch biến trên các khoảng và ;
B. Hàm số đồng biến trên các khoảng và ;
C. Hàm số đồng biến trên .
D. Hàm số nghịch biến trên ;
Câu 12: Cho hàm số có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm
.
A. ; B. ; C. . D. ;
Câu 13: Cho hàm số có đạo hàm trên khoảng . Khẳng định nào sau đây là khẳng định
đúng ?
A. Nếu với mọi thì hàm số đồng biến trên khoảng .
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng nếu với mọi cặp thuộc khoảng mà
nhỏ hơn thì lớn hơn ;
C. Hàm số đồng biến trên khoảng nếu với mọi cặp thuộc khoảng mà
nhỏ hơn thì nhỏ hơn ;
D. Nếu hàm số đồng biến trên khoảng thì với mọi ;
Câu 14: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông. Tam giác SAB vuông tại S, , và mặt bên (SAB) vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD.
A. ; B. ; C. . D. ;
Câu 15: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số nghịch biến trên
R.
A. ; B. . C. ; D. ;
Câu 16: Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số .
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng và đồng biến trên khoảng .
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng và đồng biến trên khoảng ;
C. Hàm số đồng biến trên khoảng và nghịch …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.