Quảng cáo
128 câu hỏi trắc nghiệm về Logarit
QR

128 câu hỏi trắc nghiệm về Logarit

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/7 - Mã đề thi LOGA

Câu 1: Cho a > 0 và a  1. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A. có nghĩa với x B. loga1 = a và logaa = 0

C. logaxy = logax.logay D. (x > 0,n  0)

Câu 2: Cho a > 0 và a  1, x và y là hai số dương. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A. B.

C. D.

Câu 3: bằng:

A. B. C. D. 2

Câu 4: (a > 0, a  1) bằng:

A. - B. C. D. 4

Câu 5: bằng:

A. B. C. - D. 3

Câu 6: bằng:

A. 4 B. 3 C. 2 D. 5

Câu 7: bằng:

A. 3 B. C. D. 2

Câu 8: bằng: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

Câu 9: bằng: A. 200 B. 400 C. 1000 D. 1200

Câu 10: bằng: A. 4900 B. 4200 C. 4000 D. 3800

Câu 11: bằng: A. 25 B. 45 C. 50 D. 75

Câu 12: (a > 0, a  1, b > 0) bằng: A. B. C. D.

Câu 13: Nếu thì x bằng: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

Câu 14: Nếu thì x bằng:

A. B. C. 4 D. 5

Câu 15: bằng:

A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

Câu 16: Nếu (a > 0, a  1) thì x bằng:

A. B. C. D. 3

Câu 17: Nếu (a > 0, a  1) thì x bằng:

A. B. C. 8 D. 16

Câu 18: Nếu (a, b > 0) thì x bằng:

loga x

log log n a a x n x 

log log log

a a

a

x x y y  1 1 log log a

a x x 

  log log log a a a x y x y    log log .log b b a x a x 

4 4 log 8

1 2

3 8

5 4

3 7 1 log

a

a

7 3

2 3

5 3

4 1 8 log 32

5 4

4 5

5 12

0,5 log 0,125

3 5 2 2 4

15 7 loga

a a a

a

       

12

5

9 5

7 log 2 49

2 1 log 10 2 64

2 2lg7 10 

2 8 1 log 3 3log 5 2 4

3 2loga b a

3 2 a b 3 a b 2 3 a b 2 ab

log 243 5 x 

3 log 2 2 4 x 

3

1

2

3 2

  2 4 1 2 3log log 16 log 2 

1 log log 9 log 5 log 2 2 a a a a x   

2 5

3 5

6 5

1 log (log 9 3log 4) 2 a a a x  

2 2 2

2 2 2 log 5log 4log x a b  

ThuVienDeThi.com

Trang 2/7 - Mã đề thi LOGA

A. B. C. 5a + 4b D. 4a + 5b

Câu 19: Nếu (a, b > 0) thì x bằng:

A. B. C. D.

Câu 20: Cho lg2 = a. Tính lg25 theo a?

A. 2 + a B. 2(2 + 3a) C. 2(1 - a) D. 3(5 - 2a)

Câu 21: Cho lg5 = a. Tính theo a?

A. 2 + 5a B. 1 - 6a C. 4 - 3a D. 6(a - 1)

Câu 22: Cho lg2 = a. Tính lg theo a?

A. 3 - 5a B. 2(a + 5) C. 4(1 + a) D. 6 + 7a

Câu 23: Cho . Khi đó tính theo a là:

A. 3a + 2 B. C. 2(5a + 4) D. 6a - 2

Câu 24: Cho . Khi đó log318 tính theo a là:

A. B. C. 2a + 3 D. 2 - 3a

Câu 25: Cho log . Khi đó tính theo a và b là:

A. B. C. a + b D.

Câu 26: Giả sử ta có hệ thức a2 + b2 = 7ab (a, b > 0). Hệ thức nào sau đây là đúng?

A. B.

C. D. 4

Câu 27: bằng:

A. 8 B. 9 C. 7 D. 12

Câu 28: Với giá trị nào của x thì biểu thức có nghĩa?

A. 0 < x < 2 B. x > 2 C. -1 < x < 1 D. x < 3

Câu 29: Tập hợp các giá trị của x để biểu thức có nghĩa là:

A. (0; 1) B. (1; +) C. (-1; 0)  (2; +) D. (0; 2)  (4; +)

Câu 30: bằng:

A. 4 B. 3 C. 2 D. 1 Câu 31: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A. Hàm số y = ax với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên (-: +) B. Hàm số y = ax với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên (-: +) C. Đồ thị hàm số y = ax (0 < a  1) luôn đi qua điểm (a ; 1)

D. Đồ thị các hàm số y = ax và y = (0 < a  1) thì đối xứng với nhau qua trục tung

Câu 32: Cho a > 1. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A. ax > 1 khi x > 0 B. 0 < ax < 1 khi x < 0 C. Nếu x1 < x2 thì D. Trục tung là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = ax

Câu 33: Cho 0 < a < 1. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A. ax > 1 khi x < 0 B. 0 < ax < 1 khi x > 0 C. Nếu x1 < x2 thì D. Trục hoành là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = ax

Câu 34: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A. Hàm số y = với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên khoảng (0 ; +)

B. Hàm số y = với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên khoảng (0 ; +)

C. Hàm số y = (0 < a  1) có tập xác định là R

5 4 a b 4 5 a b

2 3 7 7 7 log 8log 2log x ab a b  

4 6 a b 2 14 a b 6 12 a b 8 14 a b

1 lg 64

125

4

2 log 5 a  4 log 500

  1 3 2 2 a 

2 log 6 a 

2 1 1 a a

 

1 a b 

2 3 5 ; log 5 a b   6 log 5

1 a b 

ab a b 

2 2 a b 

  2 2 2 2log log log a b a b    2 2 2 2log log log 3 a b a b   

  2 2 2 log 2 log log 3 a b a b    2 2 2 log log log 6 a b a b   

4 3 log 8.log 81

  2 6 log 2x x 

  3 2 5 log 2 x x x  

3 6 log 3.log 36

1

x

a    …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo