
Trang 1/7 - Mã đề thi LOGA
Câu 1: Cho a > 0 và a 1. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. có nghĩa với x B. loga1 = a và logaa = 0
C. logaxy = logax.logay D. (x > 0,n 0)
Câu 2: Cho a > 0 và a 1, x và y là hai số dương. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. B.
C. D.
Câu 3: bằng:
A. B. C. D. 2
Câu 4: (a > 0, a 1) bằng:
A. - B. C. D. 4
Câu 5: bằng:
A. B. C. - D. 3
Câu 6: bằng:
A. 4 B. 3 C. 2 D. 5
Câu 7: bằng:
A. 3 B. C. D. 2
Câu 8: bằng: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 9: bằng: A. 200 B. 400 C. 1000 D. 1200
Câu 10: bằng: A. 4900 B. 4200 C. 4000 D. 3800
Câu 11: bằng: A. 25 B. 45 C. 50 D. 75
Câu 12: (a > 0, a 1, b > 0) bằng: A. B. C. D.
Câu 13: Nếu thì x bằng: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 14: Nếu thì x bằng:
A. B. C. 4 D. 5
Câu 15: bằng:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 16: Nếu (a > 0, a 1) thì x bằng:
A. B. C. D. 3
Câu 17: Nếu (a > 0, a 1) thì x bằng:
A. B. C. 8 D. 16
Câu 18: Nếu (a, b > 0) thì x bằng:
loga x
log log n a a x n x
log log log
a a
a
x x y y 1 1 log log a
a x x
log log log a a a x y x y log log .log b b a x a x
4 4 log 8
1 2
3 8
5 4
3 7 1 log
a
a
7 3
2 3
5 3
4 1 8 log 32
5 4
4 5
5 12
0,5 log 0,125
3 5 2 2 4
15 7 loga
a a a
a
12
5
9 5
7 log 2 49
2 1 log 10 2 64
2 2lg7 10
2 8 1 log 3 3log 5 2 4
3 2loga b a
3 2 a b 3 a b 2 3 a b 2 ab
log 243 5 x
3 log 2 2 4 x
3
1
2
3 2
2 4 1 2 3log log 16 log 2
1 log log 9 log 5 log 2 2 a a a a x
2 5
3 5
6 5
1 log (log 9 3log 4) 2 a a a x
2 2 2
2 2 2 log 5log 4log x a b
ThuVienDeThi.com
Trang 2/7 - Mã đề thi LOGA
A. B. C. 5a + 4b D. 4a + 5b
Câu 19: Nếu (a, b > 0) thì x bằng:
A. B. C. D.
Câu 20: Cho lg2 = a. Tính lg25 theo a?
A. 2 + a B. 2(2 + 3a) C. 2(1 - a) D. 3(5 - 2a)
Câu 21: Cho lg5 = a. Tính theo a?
A. 2 + 5a B. 1 - 6a C. 4 - 3a D. 6(a - 1)
Câu 22: Cho lg2 = a. Tính lg theo a?
A. 3 - 5a B. 2(a + 5) C. 4(1 + a) D. 6 + 7a
Câu 23: Cho . Khi đó tính theo a là:
A. 3a + 2 B. C. 2(5a + 4) D. 6a - 2
Câu 24: Cho . Khi đó log318 tính theo a là:
A. B. C. 2a + 3 D. 2 - 3a
Câu 25: Cho log . Khi đó tính theo a và b là:
A. B. C. a + b D.
Câu 26: Giả sử ta có hệ thức a2 + b2 = 7ab (a, b > 0). Hệ thức nào sau đây là đúng?
A. B.
C. D. 4
Câu 27: bằng:
A. 8 B. 9 C. 7 D. 12
Câu 28: Với giá trị nào của x thì biểu thức có nghĩa?
A. 0 < x < 2 B. x > 2 C. -1 < x < 1 D. x < 3
Câu 29: Tập hợp các giá trị của x để biểu thức có nghĩa là:
A. (0; 1) B. (1; +) C. (-1; 0) (2; +) D. (0; 2) (4; +)
Câu 30: bằng:
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1 Câu 31: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Hàm số y = ax với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên (-: +) B. Hàm số y = ax với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên (-: +) C. Đồ thị hàm số y = ax (0 < a 1) luôn đi qua điểm (a ; 1)
D. Đồ thị các hàm số y = ax và y = (0 < a 1) thì đối xứng với nhau qua trục tung
Câu 32: Cho a > 1. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A. ax > 1 khi x > 0 B. 0 < ax < 1 khi x < 0 C. Nếu x1 < x2 thì D. Trục tung là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = ax
Câu 33: Cho 0 < a < 1. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A. ax > 1 khi x < 0 B. 0 < ax < 1 khi x > 0 C. Nếu x1 < x2 thì D. Trục hoành là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = ax
Câu 34: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Hàm số y = với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên khoảng (0 ; +)
B. Hàm số y = với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên khoảng (0 ; +)
C. Hàm số y = (0 < a 1) có tập xác định là R
5 4 a b 4 5 a b
2 3 7 7 7 log 8log 2log x ab a b
4 6 a b 2 14 a b 6 12 a b 8 14 a b
1 lg 64
125
4
2 log 5 a 4 log 500
1 3 2 2 a
2 log 6 a
2 1 1 a a
1 a b
2 3 5 ; log 5 a b 6 log 5
1 a b
ab a b
2 2 a b
2 2 2 2log log log a b a b 2 2 2 2log log log 3 a b a b
2 2 2 log 2 log log 3 a b a b 2 2 2 log log log 6 a b a b
4 3 log 8.log 81
2 6 log 2x x
3 2 5 log 2 x x x
3 6 log 3.log 36
1
x
a …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.