Quảng cáo
Đề trắc nghiệm kiểm tra chương 2 Giải tích 12
QR

Đề trắc nghiệm kiểm tra chương 2 Giải tích 12

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Kỳ thi: KIỂM TRA 45 PHÚT Môn thi: KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG 2

0001: Tính: K = , ta đợc:

A. 12 B. 16 C. 18 D. 24

0002: Tính: K = , ta đợc A. 90 B. 121 C. 120 D. 125

0003: Tính: K = , ta đợc A. 2 B. 3 C. -1 D. 4

0004: Cho a là một số dơng, biểu thức viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:

A. B. C. D.

0005: Biểu thức a viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:

A. B. C. D.

0006: Biểu thức (x > 0) viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:

A. B. C. D. 0007: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A. B. C. D.

0008: Cho  > . Kết luận nào sau đây là đúng?

A.  <  B.  >  C.  +  = 0 D. . = 1

0009: Hàm số y = có tập xác định là:

A. R B. (0; +)) C. R\ D.

0010: Hàm số y = có đạo hàm f’(0) là:

A. B. C. 2 D. 4

0011: Cho a > 0 và a  1. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A. có nghĩa với x B. loga1 = a và logaa = 0

C. logaxy = logax.logay D. (x > 0,n  0)

0012: Cho a > 0 và a  1, x và y là hai số dơng. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A. B.

C. D.

0013: bằng:

A. B. C. D. 2

0014: bằng:

4 0,75 3 1 1 16 8

              

   

2 1,5 3 0,04 0,125   

9 2 6 4 7 7 5 5 8 :8 3 .3 

2 3 a a

7 6 a

5 6 a

6 5 a

11

6 a

4

3 2 3: a

5 3 a

2 3 a

5 8 a

7 3 a

6 5 3 x. x. x

7 3 x

5 2 x

2 3 x

5 3 x

3 2 4 4    3 1,7 3 3 

1,4 2 1 1 3 3             

e 2 2 3 3

             

 

4 2 4x 1

 

1 1 ; 2 2       

1 1 ; 2 2       

3 2 2x x 1   1 3  1 3

a log x

n a a log x n log x 

a a

a

log x x log y log y  a

a

1 1 log x log x 

  a a a log x y log x log y    b b a log x log a.log x 

4 4 log 8 1 2

3 8

5 4

4 1 8 log 32

ThuVienDeThi.com

A. B. C. - D. 3

0015: bằng: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

0016: Nếu thì x bằng: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

0017: Cho . Khi đó tính theo a là:

A. 3a + 2 B. C. 2(5a + 4) D. 6a - 2

0018: Cho log . Khi đó tính theo a và b là:

A. B. C. a + b D.

0019: Với giá trị nào của x thì biểu thức có nghĩa?

A. 0 < x < 2 B. x > 2 C. -1 < x < 1 D. x < 3

0020: Tập hợp các giá trị của x để biểu thức có nghĩa là:

A. (0; 1) B. (1; +) C. (-1; 0)  (2; +) D. (0; 2)  (4; +)

0021: Hàm số y = có tập xác định là:

A. (0; +) B. (-; 0) C. (2; 3) D. (-; 2)  (3; +)

0022: Hàm số y = có tập xác định là:

A. (2; 6) B. (0; 4) C. (0; +) D. R 0023: Hàm số nào dới đây đồng biến trên tập xác định của nó?

A. y = B. y = C. y = D. y =

0024: Hàm số nào dới đây thì nghịch biến trên tập xác định của nó?

A. y = B. y = C. y = D. y =

0025: Phơng trình có nghiệm là:

A. x = B. x = C. 3 D. 5

0026: Tập nghiệm của phơng trình: là:

A. B. {2; 4} C. D.

0027: Phơng trình có nghiệm là:

A. 3 B. 4 C. 5 D. 6

0028: Phơng trình: có nghiệm là: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

0029: Phơng trình: có nghiệm là: A. -3 B. 2 C. 3 D. 5

0030: Phơng trình: có nghiệm là: A. 3 B. 2 C. 1 D. 0

0031: Phơng trình: có nghiệm là: A. 24 B. 36 C. 45 D. 64

5 4

4 5

5 12

7 log 2 49

x log 243 5 

2 log 5 a  4 log 500

  1 3a 2 2 

2 3 5 a; log 5 b   6 log 5 1 a b 

ab a b 

2 2 a b 

  2 6 log 2x x 

  3 2 5 log x x 2x  

  2 ln x 5x 6   

  2 5 log 4x x 

 

x 0,5

x 2 3        

x 2

x e       

2 log x 3 log x e log x

log x 

3x 2 4 16  3 4

4 3

2 x x 4 1 2 16



  0; 1   2; 2 

x

2x 3 2 0,125.4 8

        

x x 1 x 2 x x 1 x 2 2 2 2 3 3 3         

2x 6 x 7 2 2 17    

x x x 9 6 2.4  

2 4 8 log x log x log x 11   

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo