Quảng cáo
25 câu hỏi trắc nghiệm Hình học 12
QR

25 câu hỏi trắc nghiệm Hình học 12

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

HỌ VÀ TÊN:……………………………………………………..MÃ ĐỀ:HH12NC1

Câu 1: Cho đường thẳng là giao tuyến của 2 mp: và .Víêt phương trình mặt phẳng chứa và song song với A. x + y - z = 0 B. x - y = 0 C. 2x - z =0 D. 2x + 4y - 3z = 0 Câu 2: Cho lăng trụ đứng ABC.A1B1C1.Biết A( a; 0; 0), B( - a; 0; 0), C(0; 1; 0), B1(- a; 0; b); với a > 0, b >

0.Gọi khỏang cách giữa hai đường thẳng B1C và AC1 là h. Thế thì bằng A. 2a + 2b B. 2ab C. ab D. a + b Câu 3: Cho mặt phẳng (P): 2x + y - z + 5 = 0 và hai điểm A(0; 0; 4), B(2; 0; 0).Hình chiếu vuông góc của đường thẳng AB trên mặt (P) là giao tuyến của 2 mp nào ?

A. B. C. D.

Câu 4: Cho điểm A(0; 1 ; 2) và hai đường thẳng , .Giả sử rằng M(a; b; c)

thuộc d1, N(m; n; p) thuộc d2 và ba điểm A, M, N thẳng hàng.Giá trị của ( abc + m + n + p ) là:

A. 1 B. 0 C. 2 D. 3 Câu 5: Cho mặt phẳng (P): 2x - y + 2 = 0 và đường thẳng dm là giao tuyến của 2 mp

Xác định m để đường thẳng dm song song với mặt phẳng (P) ?

A. 1 B. - 0,5 C. 0 D. - 1 Câu 6: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A1B1C1D1 có A trùng với gốc của hệ tọa độ, B(a; 0; 0), D( 0; a; 0), A1( 0; 0; 4) ( a > 0). Gọi M là trung điểm của CC1. Tìm a để hai mặt phẳng (A1BD) và (MBD) vuông góc với nhau.

A. 3 B. 2 C. 2,5 D. 4

Câu 7: Cho hai đường thẳng và Viết phương trình đường thẳng đi qua

A(1; 2; 3),vuông góc với d1 và cắt d2

A. B. C. D.

Câu 8: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi, AC cắt BD tại gốc tọa độ O. Biết A( 2; 0; 0), B( 0; 1; 0), S( 0; 0; ). Gọi M là trung điểm của SC.Ba lần khoảng cách giữa hai đường thẳng SA, BM là : A. B. C. D. Câu 9: Mặt cầu tâm I(a;b;c) bán kính R có tâm thuộc mặt phẳng x + y + z 2 = 0 và đi qua 3 điểm A(2; 0; 1), B(1; 0; 0), C(1; 1; 1).Tìm (a + 2b + 3c).R có giá trị là

A. 12 B. 8 C. 6 D. 4

Câu 10: Cho mặt phẳng (P): 2x + y 2z + 9 = 0 và đường thẳng d: . Viết phương trình đường

thẳng nằm trong (P) và đi qua giao điểm của d và (P) đồng thời vuông góc với d.

A. B. C. D.

Câu 11: Cho hình lập phương ABCD.A1B1C1D1 với A(0 ; 0; 0), B(1; 0; 0), D(0; 1; 0), A1(0; 0; 1). Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Gọi khoảng cách giữa hai đường thẳng A1C và MN là h.Giá trị của ( 16.h2 ) là

A. 16 B. 8 C. 4 D. 2

Câu 12: Cho đường thẳng và là giao tuyến của 2 mp: . Vị trí tương

đối giữa d1 và d2 là

A. chéo nhau B. song song C. trùng nhau D. cắt nhau

Câu 13: Phương trình mặt phẳng đi qua A(0; 1; 2) và song song với hai đường thẳng và

là

A. x + 2y + 4z - 10 = 0 B. x + 3y + 5z - 13 = 0 C. 2x + 3y + 4z - 11 = 0 D. 2x + 5y + 9z - 23 = 0 Câu 14: Cho lăng trụ đứng ABC.A1B1C1 . Biết A( 0; - 3; 0), B( 4; 0; 0), C(0; 3; 0), B1(4; 0; 4). Giả sử C1(a; b; c) và R là bán kính của mặt cầu có tâm là A và tiếp xúc với mặt phẳng (BCB1). Thế thì (abc + 5R) có giá trị là

1  x 2y z 4 0 , x 2y 2z 4 0        

2 : x 1 t, y 2 t, z 1 2t      1  2 

2 2 h. a b 

2x y z 5 0 2x 3y z 4 0           

2x y z 5 0 2x 3y z 4 0           

2x y z 5 0 2x 5y z 4 0           

2x y z 5 0

4x 3y 2z 8 0

          

1

y 1 x z 1 d : 2 1 1     2

y 1 x 1 z 2 d : 1 2 1      

(2m 1)x (1 m)y m 1 0

mx (2m 1)z 4m 2 0

            

1

y 2 x 2 z 3 d : 2 1 1       2

y 1 x 1 z 1 d : 1 2 1      

y 2 x 1 z 3 1 3 5       

y 2 x 1 z 3 2 3 7       

y 2 x 1 z 3 3 7 1      y 2 x 1 z 3 1 5 3     

2 2 2 6 6 3 6 6 6

 y 3 x 1 z 3 1 2 1      

x 2 t, y 1, z 6 t      x z 4 y 1 2 2    x 2 y 1 z 6     x y 1 z 4   

1

y 2 x 1 z 1 d : 3 1 2       2 d x y z 2 0 x 3y 12 0         

1

y 1 x z 1 d : 2 1 1    

2

y 1 x 1 z 2 d : 1 2 1      

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo