Quảng cáo
15 câu hỏi trắc nghiệm Hình học 12
QR

15 câu hỏi trắc nghiệm Hình học 12

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, và vuông góc với đáy. Tính khoảng cách từ trọng tâm G của tam giác SAB đến mặt phẳng (SAC) bằng

Câu 2: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tâm O, SA = a và vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi I, M là trung điểm của SC, AB, khoảng cách từ I đến đường thẳng CM bằng

Câu 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tâm O, SA = a và vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi I, M là trung điểm của SC, AB, khoảng cách từ S tới CM bằng

Câu 4: Cho hình chóp S.ABC đáy ABC là tam giác vuông cân với BA = BC = a, SA = a vuông góc với đáy. Gọi M, N là trung điểm AB và AC. Tính cosin góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (SBC) bằng

Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, và vuông góc với đáy. Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng

Câu 6: Cho hình lập phương . Gọi M, N là trung điểm của AD, . Tính

cosin góc hợp bởi hai đường thẳng MN và bằng

Câu7. Cho hình chóp S.ABCDcó đáy là hình chữ nhật với AB=2a,AD=a.Hình chiếu của

Slên (ABCD) là trung điểm H của AB, SC tạo với đáy một góc 45o.Thể tích khối chóp S.ABCDlà:

A. B. C. D.

Câu 8: Cho hinh lâp phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh a tâm 0. Khi đó thể tích khối tứ diện AA’B’0 là.

3 SA a 

3 . 6 a A 2 . 4 a B . 2 a C 3 . 2 a D

30 . 10 a A 2 5 . 5 a B 10 . 10 a C 3 . 2 a D

30 . 20 a A 5 . 5 a B 10 . 20 a C 3 . 4 a D

1 . 2 A 2 . 2 B 3 . 2 C 2 . 3 D

3 SA a 

2 . 2 a A 3 . 2 a B . 2 a C . 3 a D

1 1 1 1 . ABCD A B C D 1 BB

1 AC

3 . 2 A 2 . 4 B 3 . 3 C 5 . 3 D

3 2 2

3

a 3

3 a 3 2

3

a 3 3

2 a

ThuVienDeThi.com

Câu 9: Cho biết thể tích của một hình hộp chữ nhật là V, đáy là hình vuông cạnh a. Khi đó diện tích toàn phần của hình hộp bằng

Câu 10: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, tâm 0.Gọi M và N lần lượt là trung điểm của SA và BC. Biết rằng góc giữa MN và (ABCD) bằng , cosin góc giữa MN và mặt phẳng (SBD) bằng

Câu 11: Cho hình chóp tam giác có đường cao bằng 100 cm và các cạnh đáy bằng 20 cm, 21 cm, 29 cm. Thể tích của hình chóp đó bằng

Câu 12: Cho hình chóp S.ABC với . Thể tích của hình chóp bằng

Câu 13: Một hình chóp tam giác đều có cạnh bên bằng b và chiều cao h. Khi đó, thể tích của hình chóp bằng

Câu 14: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, tâm 0.Gọi M và N lần lượt là trung điểm của SA và BC. Biết rằng góc giữa MN và (ABCD) bằng , độ dài đoạn MN bằng

Câu 15: Cho tứ diện đều ABCD cạnh bằng a, M là trung điểm của CD. Tính cosin góc giữa AC và BM bằng

3 . 8 a A

3 . 12

a B

3 . 9 a C

3 2 . 3 a D

2 . 2 V A a a       

2 . 4 2 V B a a  2 . 2 V C a a       

2 . 4 V D a a       

0 60

3 . 4 A 2 . 5 B 5 . 5 C 10 . 5 D

3 . 6000 A cm 3 . 6213 B cm 3 . 7000 C cm

3 . 7000 2 D cm

, , , , , SA SB SB SC SC SA SA a SB b      SC c 

1 . 3 A abc 1 . 6 B abc 1 . 9 C abc 2 . 3 D abc

  2 2 3 . 4 A b h h    2 2 3 . 12 B b h    2 2 3 . 4 C b h b    2 2 3 . 8 D b h h 

0 60

. 2 a A 2 . 2 a B 5 . 2 a C 10 . 2 a D

3 . 6 A 3 . 4 B 3 . 3 C 3 . 2 D

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo