Quảng cáo
Đề kiểm tra chương 1 Giải tích 12 - Trường THPT Phan Ngọc Hiển
QR

Đề kiểm tra chương 1 Giải tích 12 - Trường THPT Phan Ngọc Hiển

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trường THPT Phan Ngọc Hiển ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I Tổ: Toán Môn: Giải tích 12 Thời gian làm bài: 45 phút. Họ và tên:…………………………....., lớp:12 .

Điểm Lời phê của thầy ( cô) giáo

Phần trắc nghiệm khách quan (7điểm)

Câu 1: Khoảng nghịch biến của hàm số là : Chọn 1 câu đúng.

A. B. C. D. .

Câu 2: Khoảng nghịch biến của hàm số là : Chọn 1 câu đúng.

A. B. C. D. .

Câu 3: Khoảng đồng biến của hàm số là : Chọn 1 câu đúng. A. B. C. D. .

Câu 4: Tìm m để hàm số đồng biến trên từng khoản xác định.

Điền vào chổ trống …………………

Câu 5: Gía trị lớn nhất của hàm số trên đoạn bằng . Chọn 1 câu đúng.

A. 0 B. 1 C. 2 D. 3

Câu 6: Gía trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn bằng . Chọn 1 câu đúng.

A. 0 B. -2 C. 1 D. -5 Câu 7: Đường thẳng x = 1 là tiệm cận đứng của hàm số nào sau đây? Chọn 1 câu đúng.

A. B. C. D.

Câu 8: Đường thẳng y = 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số nào sau đây? Chọn 1 câu đúng.

A. B. C. D.

Câu 9: Hàm số có mấy điểm cực trị? Chọn 1 câu đúng. A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 10: Hàm số có điểm cực trị là. Chọn 1 câu đúng. A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 11: Giá trị m để hàm số đạt cực tiểu tại x = -1 là. Chọn 1 câu đúng. A. m = -1 B. C. m> -1 D. m <-1 Câu 12: Giá trị m để hàm số có ba điểm cực trị là. Chọn 1 câu đúng. A. m>0 B. C. m<0 D.

Câu 13: Giá trị m để đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đi qua điểm M(2;3) là. Chọn 1 câu

đúng. A. 2 B. -2 C. 3 D. 0

3 2 1 3 3 y x x x   

  ; 1    1;3    3;     ; 1 3;   

4 2 1 3 3 4 y x x   

   ; 3 0; 3   3 3 0; ; 2 2

                 3;     3;0 & 3;  

2 2 y x x     ;1    0;1   1;2   1;

4 mx y x m   

2 3

1 x x y x

     0;3

2 1 1

x y x      2;3

1 1

x y x   

2 2 2 x y x

  

2 1

1

x y x   

2 2 3 2 2 x x y x    

1 1 2

x y x  

2 2 2 x y x

  

2 2 2 1 x x y x    

2 2 3 2

x y x   

3 2 2 9 12 5 y x x x    

4 2 y x x  

3 2 2 y x x mx    1 m 

4 2 2 1 y mx x    0 m  0 m  2 1 x y x m   

ThuVienDeThi.com

Câu 14: Cho hàm số . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai. Chọn 1 câu sai.

A. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x = 2 B. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y = 1 C. Tâm đối xứng là điểm I(2;1) D. Các câu A, B, C đều sai. Câu 15: Trên đoạn hàm số có giá trị lớn nhất và nhỏ nhất lần lượt là:

A. B. C. D. Đáp số khác

Câu 16: Đồ thị hàm số có phương các tiệm cận là

A. y = 0, x = 1 B. y = -1, y = 1, x = 0 C. y = 0, x = 1, x = -1 D. y = 2

Câu 17:Tìm tất cat các giá trị m sao cho đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang.

A. Không có giá trị nào của m thỏa yêu cầu bài toán. B. m<0 C. m = 0 D. m >0

Câu 18: Hàm số có đạo hàm là:

A. B. C. D.

Câu 19: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm A(-1;0) có hệ số góc bằng

A. B. C. D.

Câu 20: Cho hàm số . Chọn phát biểu đúng;

A. Hàm số luôn đồng biến trên B. Luôn đồng biến trên từng khoảng xác định C. Luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định D. luôn nghịch biến trên . PHẦN TỰ LUẬN (2 điểm) Bài 1: Tìm m để đồ thị hàm số có ba điểm cực trị..

Bài 2: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn .

TRẢ LỜI

1 2 x y x

  

  1;1  6 3 y x  

3 3 va 3 3 va 3 3 va

2 2 1 1 x y x

  

2

1

1

x y

mx

 

2

1 x y x

  

 

2 1

1 y

x 

  

2 3

1 y

x

 

  

2 3

1 y

x 

  

2 2

1 y

x 

 1 5 x y x

   1 6

1 6  6 25

6 25 

2 3 4

x y x   

¡

¡

4 2 2 3 2 y x mx m    

 

2 6 4 y x x      1;3

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo