Quảng cáo
Đề trắc nghiệm kiểm tra 45p Toán 12 (Kèm đáp án)
QR

Đề trắc nghiệm kiểm tra 45p Toán 12 (Kèm đáp án)

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Với giá trị nào của m thì phương trình: có 4 nghiệm phân biệt.

A. B. C. D. m >1 hoặc m<0 [<Br>]

Phương trình tiếp tuyến của đths (C): y = f(x) = mà tiếp tuyến đó có hệ số góc bằng 5 là

A. y = 5x + 3 B.y = 5x – 17 C. y = 5x + 3 và y = 5x – 17 D. y = 5x + 2 ;y = 5x – 17 [<Br>] Khối chóp SABC có SA vuông góc với (ABC), đáy ABC là tam giác vuông tại B. Biết SB= 2a , BC = a và thể

tích khối chóp là . Khoảng cách từ A đến (SBC) là:

A. B. 3 C. D.

[<Br>] Tìm M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn .

A. ; B. ; C. ; D. [<Br>] Điểm cực đại của đồ thị hàm số là:

A. B. C. D. .

[<Br>] Cho một khối lập phương biết rằng khi tăng độ dài cạnh của khối lập phương thêm 2cm thì thể tích của nó tăng thêm 98cm3. Hỏi cạnh của khối lập phương đã cho bằng: A. 3 cm B. 4 cm C. 5 cm D. 6 cm [<Br>]

Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y = 3; B. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là ;

C. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là D. Đồ thị hàm số không có tiệm cận.

[<Br>] Trong các hàm số sau, những hàm số nào luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó:

A. ( I ) và ( II ) B. Chỉ ( I ) C. ( II ) và ( III ) D. ( I ) và ( III) [<Br>] NÕu (a, b > 0) th× x b»ng:

A. B. C. D. [<Br>] Nếu ba kích thước của một khối chữ nhật tăng lên 4 lần thì thể tích của nó tăng lên: A. 4 lần B. 16 lần C. 64 lần D. 192 lần [<Br>]

Bất phương trình: có tập nghiệm là:

A. B. C. D. Đáp số khác

[<Br>]

Cho hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông tại . Đường chéo

của mặt bên tạo với mặt phẳng một góc . Tính thể tích của khối lăng trụ

theo . A. B. C. D.

. ' ' ' ABC A B C ABC · 0 , , 60 A AC a ACB = =

' BC ( ) ' ' BC C C ( ) ' ' mp AA C C 0 30

a

4 2 x 2x m 0 - + = m 0 = 0 m 1 < < m 1 <

2x 3 1 x + -

3 2 3 9 35 y x x x       4;4 

40; 41 M m   15; 41 M m   40; 8 M m   40; 8. M m  

3 2 2 y x x   

  2;0 2 50 ; 3 27         0;2 50 3 ; 27 2      

3 1 1 2 x y x  

1 x  3 2 y 

4 2 3 2 1 ( ) , 2( ) , 3 5 ( ) 1 x y I y x x II y x x III x

        

2 3 7 7 7 log x 8log ab 2log a b  

4 6 a b 2 14 a b 6 12 a b 8 14 a b

             

2 x x 3 3 4 4   1; 2   ;2   ;1

a3 3 a3 6

3 3

3 a 3 6

3 a

ThuVienDeThi.com

[<Br>]

Trên khoảng . Kết luận nào đúng cho hàm số . Chọn 1 câu đúng.

A. Có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất. B. Có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất. C. Có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất. D. Không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất. [<Br>]

Cho K = . biểu thức rút gọn của K là:

A. x B. 2x C. x + y D. (x – y)2 [<Br>] Tập hợp các giá trị của x để biểu thức có nghĩa là:

A. (0; 1) B. (1; +) C. (-1; 0)  (2; +) D. (0; 2)  (4; +) [<Br>] Hình nón có thiết diện qua trục là tam giác đều cạnh 2. Một mặt cầu có diện tích bằng diện tíc toàn phần của hình nón. Bán kính mặt cầu là :

A. B. C.2 D. 2

[<Br>]

Cho y = . Hệ thức giữa y và y’ không phụ thuộc vào x là:

A. y’ - 2y = 1 B. y’ + ey = 0 C. yy’ - 2 = 0 D. y’ - 4ey = 0 [<Br>]

Số đường tiệm cận của hàm số là. Chọn 1 câu đúng.

A. 1 B. 2 C. 0 D. 3 [<Br>]

Lăng trụ đều ABCA’B’C’ có đáy là ABC cạnh 2a. Khoảng cách từ A đến (A’BC) bằng . Thể tích khối

trụ bằng : A. 3a3 B. a3 C. a3 D. Đáp số khác. [<Br>]

Tập nghiệm của bất phương trình : là :

A. (0 ; 1] B. [1 ; 2] C. [2 ; + ) D. (0 ; 1]  [ 2; +).

    ; 0 x x y 1  

1 2 1 1 2 2 y y x y 1 2 x x

               

  3 2 5 log x x 2x  

3 3 2 3

1 ln 1 x 

2

2 2

  x

x x y

6 2 a

3

4 1 4

3 1 3 log (3 1).log 16 4

x x   

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo