
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM – KHỐI ĐA DIỆN I/ Một số lưu ý về khối đa diện:
1) Khối đa diện đều: mỗi mặt là đa giác đều có m cạnh, mỗi đỉnh là đỉnh chung của n mặt 2) Khối đa diện đều có m mặt, mỗi đỉnh là đỉnh chung của n mặt thì gọi là khối đa diện đều loại 3) Có 5 khối đa diện đều: tứ diện đều, khối lập phương, khối bát diện đều, khối 12 mặt đều, khối hai mươi mặt đều.
4) Bảng tóm tắt:
Tên khối Loại Số mặt Số đỉnh Số cạnh Tứ diện đều 4 4 6 Lập phương 6 8 12 Bát diện đều 8 6 12 Mười hai mặt đều 12 20 30 Hai mươi mặt đều. 20 12 30
5) Hình chóp đều, lăng trụ đều không phải là khối đa diện đều.
II/Bài tập
Câu1: Có bao nhiêu loại khối đa diện đều? A. 3 B.5 C.20 D.Vô số
Câu2: Khối lập phương là khối đa diện đều loại: A. {5;3} B. {3;4} C. {4;3} D. {3;5}
Câu3: Khối mười hai mặt đều thuộc loại A. {5, 3} B. {3, 5} C. {4, 3} D. {3, 4}
Câu4: Hình bát diện đều thuộc loại khối đa diện đều nào sau đây
A. B. C. D.
Câu5: Khối đa diện đều nào sau đây có mặt không phải là tam giác đều?
A. Thập nhị diện đều B. Nhị thập diện đều C. Bát diện đều D. Tứ diện đều
Câu6: Khối đa diện đều nào sau đây có mặt không phải là tam giác đều? A. Thập nhị diện đều B. Nhị thập diện đều C. Bát diện đều D. Tứ diện đều
Câu7: Mỗi đỉnh của hình đa diện là đỉnh chung của ít nhất: A. Hai mặt. B. Ba mặt. C. Bốn mặt. D. Năm mặt.
n m;
3 ;3 3 ;4 4 ;3 3 ;5 5 ;3
3;3 3;4 4;3 5;3
ThuVienDeThi.com
Câu8: Khối chóp tứ giác đều S.ABCD có mặt đáy là: A. Hình bình hành B. Hình chữ nhật C. Hình thoi D. Hình vuông
Câu9: Số cạnh của một khối chóp bất kì luôn là
A. Một số chẵn lớn hơn hoặc bằng 4 B. Một số lẻ
C. Một số chẵn lớn hơn hoặc bằng 6 D. Một số lẻ lớn hơn hoặc bằng 5
Câu10: Số mặt của một khối lập phương là: A. 4 B. 6 C. 8 D.10
Câu11: Số mặt phẳng đối xứng của hình lập phương là: A. 6. B. 7. C. 8. D. 9
Câu12: Số mặt phẳng đối xứng của hình hộp chữ nhật là: A. 6 B. 3 C. 4 D. 7
Câu13: Số mặt phẳng đối xứng của khối tứ diện đều là: A. 1 B. 2 C. 6 D. 3
Câu14: Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai ? A. Lắp ghép hai khối hộp sẽ được một khối đa diện lồi B.Khối hộp là khối đa diện lồi C.Khối tứ diện là khối đa diện lồi D. Khối lăng trụ tam giác là khối đa diện lồi
Câu15: Khối chóp tứ giác S.ABCD có thể tích bằng , diện tích đáy bằng . Khoảng cách từ S đến (ABCD) bằng: A. 3a B. 6a C. 2a D. a
Câu16: Hai khối chóp có cùng chiều cao và diện tích đáy thì:
A. bằng nhau B. có cùng chu vi đáy. C. có thể tích bằng nhau D. Cả A, B và C.
Câu17: Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là
A. B. C. D.
Câu18: Thể tích của khối lập phương cạnh a là
A. B. C. D.
Câu19: Thể tích của khối hộp chữ nhật với 3 kích thước lần lượt là 5 dm, 9 dm 12dm bằng A. 540 B. 90 C. 270 D. V = 180
Câu20: Cho một khối chóp có thể tích bằng . Khi giảm diện tích đa giác đáy xuống 1/3 lần thì thể
tích khối chóp lúc đó bằng: A. B. C. D.
Câu21: Khi tăng độ dài tất cả các cạnh của một khối hộp chữ nhật lên gấp đôi thì thể tích khối hộp tương ứng sẽ: A. tăng 2 lần B. tăng 4 lần C. tăng 6 lần D. tăng 8 lần
Câu22: Hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình vuông tâm O. Khi đó tỉ số bằng:
A. 1/2 B. 1/4 C. 1/6 D. 1/8
Câu23: Cho khối chóp S.ABC có thể tích là V. Gọi B’, C’ lần lượt là trung điểm của AB và AC. Thể
tích của khối chóp S.AB’C’ sẽ là: A. B. C. D.
Câu24: Cho khối chóp S.ABC, trên ba cạnh SA, SB, SC lần lượt lấy ba điểm A’, B’, C’ sao cho
, Gọi V và V’ lần lượt là thể tích của các khối chóp S.ABC
và S.A’B’C’. Khi đó tỉ số là: A. 12 B. C. 24 D.
Câu25:Cho khối lăng trụ ABC.A’B’C’ có thể tích là V, thể tích của khối chóp A’.B’BC là:
3 2a 2 a
V Bh 1 3 V Bh 1 2 V Bh 4 3 V Bh
3
3 a V 6
3 a V 3 a V 2
3 a V
V 3 dm V 3 dm V 3 dm 3 dm
V V
9
V
6
V
3 27
V
SABCD
OAB S V
V .
1 2V 1 3V 1 4V 1 6V
1 1 1 2 3 4 SA'= SA ; SB' = SB ; SC' = SC
V
V
1 12
1 24
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.