
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN hình học 12 Thời gian làm bài: 50 phút;
(36 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 134
Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:...............................................................................
Câu 1: Cho khối chóp có đáy là hình vuông cạnh . Gọi là trung điểm cạnh biết . Tính thể tích khối chóp biết tam giác đều
A. B. C. D.
Câu 2: Cho hình chóp SABC có đáy ABC vuông cân tại a với AB = AC = a biết tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABC) ,mặt phẳng (SAC) hợp với (ABC) một góc 45o. Tính thể tích của SABC.
A. B. C. D.
Câu 3: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thoi với AC = 2BD = 2a và SAD vuông cân tại S , nằm trong mặt phẳng vuông góc với ABCD. Tính thể tích hình chóp SABCD.
A. B. C. D.
Câu 4: Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a biết SA vuông góc với đáy ABC và (SBC) hợp với đáy (ABC) một góc 60o. Tính thể tích hình chóp
A. B. C. D.
Câu 5: Cho hình chóp SABC có ; SBC là tam giác đều cạnh a và (SAB) (ABC). Tính thể tích khối chóp SABC.
A. B. C. D.
Câu 6: Cho hình chóp S.ABCD. Lấy một điểm M thuộc miền trong tam giác SBC. Lấy một điểm N thuộc miền trong tam giác SCD. Thiết diện của hình chóp S.ABCD với (AMN) là
A. Hình lục giác B. Hình tam giác C. Hình ngũ giác D. Hình tứ giác
Câu 7: Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác vuông tại A, AC=a, . Đường chéo BC’ của mặt bên (BCC’B’) tạo với mặt phẳng (AA’C’C) một góc . Tính thể tích của khối lăng trụ theo a
A. B. C. D.
Câu 8: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, có BC = a; Mặt bên SAC vuông góc với đáy, các mặt bên còn lại đều tạo với mặt đáy một góc 450.Tính thể tích khối chóp SABC
A. B. C. D.
Câu 9: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, hình chiếu vuông góc H của S lên mặt
(ABCD) là trung điểm của đoạn AB. Gọi K là trung điểm của AD. Tính khoảng cách giữa hai đường SD và HK theo a
A. B. C. D.
Câu 10: Cho khối chóp có đay là hình chữa nhật tâm , vuông góc với đáy. Tính thể tích khối chóp biết
A. B. C. D.
S.ABCD 2a H AB SH ABCD
SAB
3a 6
3 4a 3 3
3 2a 3 3
3a 3
3a 24
3a
3a 6
3a 12
3 a 5 12
3 a 5 6
3 a 5 4
3 a 3 12
3a 4
3a 3 4
3a 3 8
3a 3 12 ¼ ¼ o o BAC 90 ;ABC 30
3a 2 24
3a 3 24
2 2a 2
3a 3 12
· 0 ACB 60
0 30
3a 6 3
3a 6
3 2a 6 3
3 4a 6 3
3 a 24
3a 6
3 a 12
3a
a 17 SD 2
3a
5
3a 5
a 21
5
a 3
7
S.ABCD ABCD O AC 2AB 2a, SA
SD a 5
3a 5 3
3a 6
3a 15 3
3a 6 3
ThuVienDeThi.com
Câu 11: Cho khối chóp SABC có đáy ABC là tam giác cân tại a với BC = 2a , , biết và mặt (SBC) hợp với đáy một góc 45o . Tính thể tích khối chóp SABC
A. B. C. D.
Câu 12: . Cho tứ diện ABCD có ABC là tam giác đều ,BCD là tam giác vuông cân tại D , (ABC) (BCD) và AD hợp với (BCD) một góc 60o .Tính thể tích tứ diện ABCD.
A. B. C. D.
Câu 13: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại a và D; AD = CD = a ; AB = 2a, SAB đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABCD). Tính thể tích khối chóp SABCD .
A. B. C. D.
Câu 14: Cho khối chóp có đáy là hình chữ nhật . Gọi là trung điểm của , biết . Tính thể tích khối chóp biết .
A. B. C. D.
Câu 15: Cho hình chóp SABCD có ABCD là hình chữ nhật , SAB đều cạnh a nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABCD) biết (SAC) hợp với (ABCD) một góc 30o .Tính thể tích hình chóp SABCD
A. B. C. D.
Câu 16: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành với AB=a, AD=2a, , SA vuông góc
với đáy, góc giữa SC và đáy bằng . Thể tích khối chóp S.ABCD là V. Tỷ số là A. B. C. D.
Câu 17: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm I và có cạnh bằng a, góc . Gọi H là trung điểm của IB và SH vuông góc với (ABCD). Góc giữa SC và (ABCD) bằng . Tính thể tích khối chóp S.AHCD.
A. B. C. D.
Câu 18: Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a. Mặt bên của hình chóp tạo với đáy góc . Mặt phẳng (P) chứa AB và đi qua trọng tâm G của tam giác SAC cắt SC, SD lần lượt tại M,N. Tính theo a thể tích khối …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.