Quảng cáo
337 câu hỏi trắc nghiệm Giải tích 12
QR

337 câu hỏi trắc nghiệm Giải tích 12

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

CHƯƠNG II: GIẢI TÍCH 12

Câu 1: Tính: M = , ta được

A. 10 B. -10 C. 12 D. 15

Câu 2: Cho a là một số dương, biểu thức viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:

A. B. C. D. Câu 3: Cho f(x) = . Khi đó f(0,09) bằng: A. 0,1 B. 0,2 C. 0,3 D. 0,4

Câu 4: Hàm số y = có tập xác định là:

A. R B. (0; +)) C. R\ D.

Câu 5: Biểu thức K = viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ là:

A. B. C. D.

Câu 6: Tính: M = , ta được A. 90 B. 121 C. 120 D. 125

Câu 7: Cho f(x) = . Khi đó f bằng:

A. 1 B. C. D. 4

Câu 8 : Cho a > 0 và a  1. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A. có nghĩa với x B. loga1 = a và logaa = 0

C. logaxy = logax.logay D. (x > 0,n  0)

C©u 9: b»ng: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

Câu 10: Rút gọn biểu thức (x > 0), ta được:

A. B. C. D.

Câu 11: Rút gọn biểu thức K = ta được:

A. x2 + 1 B. x2 + x + 1 C. x2 - x + 1 D. x2 - 1

Câu 12: Cho f(x) = . Khi đó f(2,7) bằng: A. 2,7 B. 3,7 C. 4,7 D. 5,7

Câu 13: Cho hàn số . Chọn phát biểu đúng: A. Hàm số đồng biến với mọi x>0. B. Hàm số đồng biến với mọi x > -1/2 C. Trục oy là tiệm cận ngang D. Trục ox là tiệm cận đứng C©u 14: NÕu (a, b > 0) th× x b»ng:

A. B. C. D.

 

  

2 3 4

0 3 2 2 5 .5

10 :10 0,25

2 3 a a

7 6 a

5 6 a

6 5 a

11

6 a

3 6 x. x

 

4 2 4x 1

 

1 1 ; 2 2       

1 1 ; 2 2       

3 3 2 2 2 3 3 3

5 18 2 3      

1 12 2 3      

1 8 2 3      

1 6 2 3      

   

2 1,5 3 0,04 0,125   

3 2

6 x x

x

13 10       11 10

13 10

a log x

n a a log x n log x 

7 log 2 49

4 2 4 x x : x  

4 x 3 x x 2 x

    4 4 x x 1 x x 1 x x 1      

12 5 3 4 x x x

3 log (2 1) y x  

2 3 7 7 7 log x 8log ab 2log a b  

4 6 a b 2 14 a b 6 12 a b 8 14 a b ThuVienDeThi.com

C©u 15: b»ng:

A. B. C. D. 2

Câu 16: Hàm số nào dưới đây thì nghịch biến trên tập xác định của nó?

A. y = B. y = C. y = D. y =

Câu 17: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A. B. C. D.

Câu 18: Số nào dưới đây nhỏ hơn 1?

A. B. C. D.

C©u 19: (a > 0, a  1, b > 0) b»ng: A. B. C. D.

Câu 20: Cho K = . biểu thức rút gọn của K là:

A. x B. 2x C. x + 1 D. x - 1

C©u 21: NÕu th× x b»ng:

A. B. C. 4 D. 5

Câu 21: Hàm số y = có tập xác định là:

A. B. C. D. R

Câu 23: Bất phương trình: có tập nghiệm là:

A. B. C. (0; 1) D.

Câu 24: Tính: M = , ta được

A. B. C. D.

Câu 25: Cho a > 1. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A. > 0 khi x > 1 B. < 0 khi 0 < x < 1 C. Nếu x1 < x2 thì D. Đồ thị hàm số y = có tiệm cận ngang là trục hoành

Câu 26: Tập nghiệm của phương trình: là:

A. B. {2; 4} C. D. Câu 27: Đồ thị (L) của hàm số f(x) = lnx cắt trục hoành tại điểm A, tiếp tuyến của (L) tại A có phương trình là:

A. y = x - 1 B. y = 2x + 1 C. y = 3x D. y = 4x - 3

4 4 log 8 1 2

3 8

5 4

2 log x 3 log x e log x

log x 

3 2 4 4    3 1,7 3 3 

1,4 2 1 1 3 3             

e 2 2 3 3

             

2 2 3        

e 3 e  e

a 3 2log b a 

3 2 a b 3a b 2 3 a b 2 ab

1 2 1 1 2 2 y y x y 1 2 x x

               

3 x log 2 2 4 

3

1

2

3 2

ln 1 sin x 

R \ k2 , k Z 2             R \ k2 , k Z    R \ k , k Z 3         

2 x x 3 3 4 4

                1; 2   ; 2 

 

 

  

 

     

      

3

3 2 2

3 0 3 2

1 2 : 4 3 9

1 5 .25 0,7 . 2 33 13

8 3

5 3

2 3

a log x

a log x

a 1 a 2 log x log x 

a log x

2 x x 4 1 2 16



  0; 1   2; 2 

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo