Quảng cáo
Ngân hàng đề trắc nghiệm Giải tích 12 - Đề số 002 - Hàm số và các vấn đề liên quan
QR

Ngân hàng đề trắc nghiệm Giải tích 12 - Đề số 002 - Hàm số và các vấn đề liên quan

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

GROUP NHÓM TOÁN

NGÂN HÀNG ĐỀ TRẮC NGHIỆM THPT

CHUYÊN ĐỀ : HÀM SỐ VÀ CÁC VẤN ĐỀ LIÊN QUAN

(ĐỀ 002-KSHS)

C©u 1 : Đồ thị hàm số nào sau đây không có điểm uốn

A. B. C. D.

C©u 2 : Miền giá trị của là:

A. B. C. D.

C©u 3 : Với giá trị m là bao nhiêu thì hàm số đồng biến trên (0; 2)

A. B. C. D.

C©u 4 : Số giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành là 02 khi và chỉ khi

A. B. C. D.

C©u 5 :

Cho hàm số (C). Định m để từ kẻ đến đồ thị hàm số (C) hai tiếp tuyến

vuông góc nhau.

A. hoặc B.

hoặc

C. hoặc D. hoặc

C©u 6 : Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại giao điểm với trục tung cắt trục hoành tại điểm có hoành

độ là

A. B. C. D.

C©u 7 : Tìm m để f(x) có ba cực trị biết

A. B. m > 0 C. m < 0 D.

3 y x x   4 ( 1) y x   4 2 y x x   3 ( 1) y x  

2 6 1 y x x   

  10; T     ; 10 T    ; 10 T    10; T  

  3 2 2 ( ) 3 3 2 5 f x x x m m x      

1 2 m   1 2 m m   1 2 m   1 2 m m  

4 2 2x y x m   

0 m 0 m  0 1 m m

    

0

1 m m

    

3 5 2 6 3 x m y mx    2 ,0 3 A     

1 2 m  2 m  1 2 m  2 m 

1 2 m  2 m  1 2 m  2 m 

x+2

1 y x  

2 x  2 x  1 x  1 x 

( ) f x x mx    4 2 2 1

m 0 m 0

ThuVienDeThi.com

2

C©u 8 : Với giá trị m là bao nhiêu thì hàm số đạt cực tiểu tại

x =1.

A. B. C. D.

C©u 9 : Tìm giá trị lớn nhất của hàm số sau:

A. 2 B. - 1 C. 1 D. 0

C©u 10 : Cho . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. (C) luôn lõm B. (C) có điểm uốn

C. (C) luôn lồi D. (C) có 1 khoảng lồi và 2 khoảng lõm

C©u 11 : Tìm điểm cực đại của đồ thị hàm số

A. B. C. D.

C©u 12 : Cho hàm số có đồ thị (C). Phương trình đường thẳng qua cắt đồ thị hàm số tại

A và B sao cho độ dài AB là ngắn nhất. Hãy tìm độ dài AB.

A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

C©u 13 : Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn là

A. 7 B. 8 C. 9 D. 12

C©u 14 : Cho hàm số có hai cực trị là A và B. Khi đó diện tích tam giác OAB là :

A. B. C. D.

C©u 15 :

Đường thẳng qua hai cực trị của hàm số song song với:

A. B. C. D.

C©u 16 : Tìm m để f(x) có một cực trị biết

A. m < 0 B. C. m > 0 D.

C©u 17 : Với giá trị a bao nhiêu thì .

A. Không tồn tại a thỏa mãn điều kiện trên B. a tùy ý.

  4 2 2 ( ) 1 2 f x mx m x m     

1 3 m  1 m  1 m  1 3 m 

( ) f x x x x x      2 2 2 8 4 2

4 3 2 4 6 1 ( ) y x x x C    

  1;4

3 2 3 6 y x x   

0 1 x  0 3 x  0 2 x  0 0 x 

2 6 4 x y x

     0,1 M

2+6x y x  [ 4;1] 

3 2 y x 3x 4   

2 4 2 5 8

2 3 1 ( ) 2 x x f x x    

2 3 y x   1 2 2 y x   2 2 y x   1 1 2 2 y x  

( ) f x x mx    4 2 1

m 0 m 0

  2 2 1 0 1 x a x a x     

ThuVienDeThi.com

3

C. D.

C©u 18 : Đạo hàm của hàm số tại điểm là

A. B. Không tồn tại C. D.

C©u 19 :

Đồ thị f(x) có bao nhiêu điểm có tọa độ là cặp số nguyên

A. 3 B. 6 C. Không có D. Vô số

C©u 20 : Cho hàm số và đường thẳng . Đường thẳng d cắt đồ thị (C) khi:

A. B. C. D.

C©u 21 : Cho đồ thị (C): . Tiếp tuyến tại N(1; 3) cắt (C) tại điểm thứ 2 là M (M ≠ N). Tọa độ M

là:

A. B. C. D.

C©u 22 : Điểm cực đại của hàm số là:

A. B. C. D.

C©u 23 : Gọi M, m lần lượt là GTLN và GTNN của hàm số trên . Khi

đó giá trị M và m là:

A. B. C. D.

C©u 24 : Hàm số có cực trị khi và chỉ khi

A. B. C. D.

C©u 25 : Cho nhận làm tâm đối xứng khi:

A. B. C. D. Các kết quả a, b, c đều sai

C©u 26 : Cho hàm số có đồ thị (C). Tìm điểm A trên đồ thị hàm số sao cho tiếp tuyến tại A

cắt đồ thị tại hai điểm B, C (khác A) thỏa

A. B. C. D.

C©u 27 : Tất cả các điểm cực đại của hàm số là

4 2 2 a   4 2 2 a  

y x  0 x 

0 1  1

( ) x x f x x

   

2 2 1

2x m y (C) x 1    y x 1(d)  

m 2  m 2  m 2  m 2;m 1  

3 3 y x x   

  1;3 M    1;3 M   2;9 M   2; 3 M  

3 ( ) 3 2 f x x x   

  1;0    1;0   1;4    1;4

3 ( ) sin 3sin 1 f x x x      0;

3, 2 M m   3, 1 M m   1, 2 M m   1, 3 M m  

3 2 x 2017 3 m y x x    

1

0

m

m

    

1 m  1 m 

1

0

m

m

    

3 2 3 2 ( ), ( ) m m y x mx C C    (1;0) I

1 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo