
Trang 1/8
TRẮC NGHIỆM ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM
Thời gian làm bài: ??? phút;
Câu 1: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên
A. y = tanx B. C. y = x3 + 1 D.
Câu 2: Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên
A. y = cotx B. C. D.
Câu 3: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên khoảng (1 ; 2)
A. B.
C. D.
Câu 4: Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên khoảng (1 ; 3)
A. B.
C. D.
Câu 5: Cho hàm số: . Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai: A. f(x) giảm trên khoảng B. f(x) tăng trên khoảng C. f(x) giảm trên khoảng (5 ; 10) D. f(x) giảm trên khoảng
Câu 6: Cho hàm số . Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng: A. f(x) giảm trên khoảng B. f(x) tăng trên khoảng C. f(x) tăng trên khoảng (2 ; 5) D. f(x) giảm trên khoảng (0 ; 2)
Câu 7: Cho hàm số . Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng:
A. f(x) đồng biến trên B. f(x) tăng trên khoảng C. f(x) tăng trên khoảng và D. f(x) liên tục trên
Câu 8: Cho hàm số . Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai:
A. f(x) đạt cực đại tại B. là điểm cực tiểu C. là điểm cực đại D. f(x) có giá trị cực đại là
Câu 9: Tìm m để hàm số sau đây đồng biến trên (0 ; 3):
A. B. C. D.
Câu 10: Cho hàm số f(x) = x.lnx, f(x) đồng biến trong các khoảng nào sau đây ?
A. B. C. (0 ; 1) D.
Câu 11: Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị ?
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 12: Hàm số f(x) = x3 có bao nhiêu điểm tới hạn ?
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
¡
4 2 1 y x x = + + 4 1 2 x y x
+ = + ¡
4 2 1 y x x = - - - 5 2 x y x
+ = +
1 2
x y =
2 4 5 y x x = - +
3 2 1 2 3 2 3 y x x x = - + +
2 1 x y x
- = -
2 1 1 x x y x
+ - = -
2 1 2 3 2 y x x = - +
3 2 2 4 6 9 3 y x x x = - + +
2 5 1 x y x
- = -
2 1 1 x x y x
+ - = -
3 2 ( ) 2 3 12 5 f x x x x = - + + - ( 3; 1) - - ( 1;1) - ( 1; 3) -
4 2 ( ) 2 2 f x x x = - + ( 2 ;0) - ( 1;1) -
3 1 ( ) 1 x f x x
+ = - + ¡ ( ;1) (1; ) - ¥ +¥ U ( ;1) - ¥ (1; ) +¥ ¡
2 1 ( ) 1 x x f x x
+ + = + 2 x = - 0(0 ;1) M
0( 3; 2) N - - 3 -
3 2 1 ( ) ( 1) ( 3) 4 3 f x x m x m x = - + - + + -
12
7 m ³ 12
7 m < mÎ ¡ 7 12 m >
(0 ; ) +¥ ( ;0) - ¥ (1; ) +¥
2 1 ( ) 1 x x f x x
+ + = +
ThuVienDeThi.com
Trang 2/8
Câu 13: Hàm số có bao nhiêu điểm cực tiểu ?
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 14: Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị ? A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 15: Tìm m để hàm số sau đây có cực trị:
A. B. C. 0 < m < 1 D.
Câu 16: Cho hàm số: . Tìm m để f(x) đạt cực đại tại x0 = 1 A. m = 2 B. m = 0 C. m = 0 hay m = 2 D.
Câu 17: Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị ?
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 18: Tìm m để hàm số sau đây luôn có một cực đại và một cực tiểu:
A. B. C. D.
Câu 19: Hàm số: có bao nhiêu điểm cực đại ?
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 20: Hàm số: có bao nhiêu điểm cực đại ? A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 21: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số:
A. 2 B. 9 C. D. 0
Câu 22: Hàm số: có giá trị lớn nhất bằng bao nhiêu ? A. 1 B. 9 C. D. 0
Câu 23: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số trên khoảng ?
A. B. 2 C. 8 D. 0
Câu 24: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số: .
A. B.
C. D.
Câu 25: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số: trên
A. B.
C. D.
Câu 26: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số: y = sinx + cosx
A. B.
C. D.
4
2 ( ) 2 6 4 x f x x = - +
4 2 ( ) 6 8 1 f x x x x = - + +
2 2 ( ) 1 x mx f x mx
- - = - 0
3 3 3 3
m
m
ì ¹ ïïíï - < < ïî
1 0 m - < < mÎ ¡
3 2 2 ( ) 3 3( 1) f x x mx m x = - + -
0 2 m va m ¹ ¹ #
y x =
2 2 ( ) 1 x x m f x x + + = - 3 m >- 3 mạ - 3 m £ - 3 0 m va m >- ¹ #
2
x x e e y
- + =
4 5 y x = -
2 2 8 1 y x x = - + + +¥
4 3 3 4 y x x = - +
+¥
2 ( 2) x y x + = (0 ; ) +¥
2 -
2
2 2 4 5 1 x x y x
+ + = + 1 max ( ) ; min ( ) 2 2 f x f x = = - ¡ ¡ max ( ) 6; min ( ) 2 f x f x = = - ¡ ¡ max ( ) 2; min ( ) 1 f x f x = = ¡ ¡ max ( ) 6; min ( ) 1 f x f x = = ¡ ¡
3 2 3 9 35 y x x x = - - + [ ] 4 ;4 -
[ ] [ ] 4;4 4;4 max ( ) 40; min ( ) 41 f x f x - - = = -
[ ] [ ] 4;4 4;4 max ( ) 15; min ( ) 41 f x f x - - = = -
[ ] [ ] 4;4 4;4 max ( ) 2; min ( ) 0 f x f x - - = =
max ( ) 2; min ( ) 2 f x f x = = - ¡ ¡ [ ] [ ] 4;4 4;4 max ( ) 1; min ( …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.