Quảng cáo
40 câu hỏi trắc nghiệm Giải tích 12 (Có đáp án)
QR

40 câu hỏi trắc nghiệm Giải tích 12 (Có đáp án)

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

(Đề thi gồm 40 câu-thời gian làm bài 60 phút)

(Đề bài gồm 3 trang) Câu 1.Cho hàm số .Tập xác định của hàm số là A.[-2;3]. B.(-2;3) C.[-2;3) D.{-2;3}

Câu 2.Cho hàm số y= .Tập xác định của hàm số là

A.(0;+ ). B.R\ {1}. C. R\ {0}. D.(1;+ ).

Câu 3.Cho hàm số .Ta có bằng

A.-1. B.2. C.0. D.1. Câu 4.Hàm số y = x3-6x2+9x+7 đồng biến trên các khoảng

A. . B. ) C.[1;3]. D. .

Câu 5.Hàm số nghịch biến trên khoảng

A. (- ) B.[-2;1/2]. C.[ . D. [ ].

Câu 6.Cho hàm số .Hàm số có

A.một cực đại và hai cực tiểu. B.Một cực tiểu và hai cực đại. C.Một cực đại và không có cực tiểu . D.Một cực tiểu và một cực đại. Câu 7.Cho hàm số Tích các giá trị cực đại và cực tiểu của hàm số bằng A.0. B.-3. C.0. D.3.

câu 8.Cho hàm số .Số tiệm cận của đồ thị hàm số bằng

A.1. B.2. C.3. D.4. Câu 9.Cho hàm số y = x3-6x2+9x.Đồ thị có tâm đối xứng là điểm

A. B. C. (2;2). D. Câu 10.đồ thị hàm số y =x4-4x2 +5 có số điểm uốn bằng

A.0. B.1. C.2. D.3. Câu 11.Cho hàm số .Giá trị lớn nhất của hàm số bằng A.2. B.0. C.4. D.1.

Câu 12.Cho hàm số y= 4cos3x -3cosx .Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên khoảng bằng

A.-1. B.1. C.3. D.7. Câu 13.Số giao điểm của đường cong y = x3-6x2+9x+1 và đường y= 1-x bằng

A.3. B.2. C.1. D.0.

Câu 14.Cho hàm số y= ln(x2+2) .Tiếp tuyến của đồ thị tại điểm có hoành độ x=1,có hệ số góc

bằng A.1/2. B.ln3. C.2. D.1.

Câu 15.Cho hàm số .đồ thị hàm số tiếp xúc với đường thẳng

y = 2x+m khi m bằng A.2. B.-2. C. 4. D. . Câu 16. Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của Sin2x:

A.2cos2x. B.Sin2x. C. Cos2x. D.-2Cos2x.

2 ( ) 6 f x x x    

1 1

 x e  

2 2 ( ) sin 3 6 f x x Cos x                  

' 2 f       

  3 1;    ; ( ) ; ( 3 1     ;1 3;   

2 ( ) 6 f x x x    

2 1 ;  ) ; 2 1 3 2 1 ;

4 2 1 2 1 4 y x x   

2 ( ) 6 f x x x    

2 2 3 2 1 x x y x

   

2 4 y x x   

; 2 2        

1

4 2

   x

x y

 2 

2 1

ThuVienDeThi.com

2

Câu 17.Một nguyên hàm của hàm số là:

A.ln( . B. . C.2 . D. .

Câu 18.Tích phân sau đây bằng bao nhiêu : I =

A.e-1. B. . C.1- . D.1-e.

Câu 19.Tính diện tích phần hình phẳng giới hạn bởi các đường :

A.0. B.1. C.2. D.4.

Câu 20.Cho hình thang S : .Tính thể tích hình tròn xoay sinh ra khi S quay quanh Ox ?

A. B. C.8 D.8

Câu 21.Cho các điểm A(2;3);B(9;4);M(5;m) .Tam giác ABC vuông tại M khi m bằng

A.{1;6}. B.{0;7}. C.{0;-7}. D.{1;7}. Câu 22.Tìm toạ độ hình chiếu vuông góc H của điểm M (1;4) xuống đường thẳng d:x-2y+2=0

A.x+4y-10=0. B.2x+8y-5=0. C.x+4y+10=0. D.2x+8y+5=0.

Câu 23.Cho hai đường thẳng d1:2x-4y-3=0 và d2: 3x-y+17=0.Số đo góc giữa d1 và d2 là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 24.Trong các đường có phương trình sau đây ,đường nào là đường tròn thực ?

A. x2 + y2-2x-6y+6 = 0. B.x2 -y2 +2x+4y = 0. C. 2x2 +y2 -2xy +9 = 0. D.x2 +y2 -6x-6y +20 = 0. Câu 25. Phương trình tiếp tuyến tại điểm M(3;4) với đường tròn (C) :x2+y2-2x-4-3=0 là:

A.x+y-3=0. B.x+y+7=0. C.x-y-7=0. D.x+y-7=0.

Câu 26.Một elip có trục lớn bằng 26,tâm sai e = .Trục nhỏ của elip có độ dài là

A.5. B.10. C.12. D.24. Câu 27.Tìm tiếp điểm của đường thẳng (D) : 3x-4y-1=0 với hypebol (H):x2-2y2=1.

A.(3;2). B.(2;3). C.(-3;2). D.(-2;-3). Câu 28.Đường thẳng (D) : 2x+2y+m=0 tiếp xúc với parabol (P): y2=2x khi m bằng

A.-2. B.-1. C.2. D.1. Câu 29.Trong không gian Oxyz,cho 3 vectơ:

Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai:

A. B. C. D.

Câu 30.Trong không gian O xyz ,Cho 4 điểm A(1,0,0);B(0,1,0);C(0,0,1);D(1,1,1).Tứ diện

ABCD có thể tích là A.1/6. B. 2/3. C.2. D. 1/3. Câu 31. Trong không gian O xyz ,Cho 4 điểm A(1,0,0);B(0,1,0);C(0,0,1);D(1,1,1).Mật cầu

1 2  

x

x x f ) (

) 1 2  x 1 2  x 1 2  x

1 1

2  x

 1

0

dx e x

1 1  e e 1

  

 

 2

0

0

x

x

y

x y sin

  

 

   

1

0

3

x x

x y

x y

. 3 8 . 3 8 2  . 2  . 

4 

2 

4 3

4  

13 12

). , , ( c ; ) , , ( b ; ) , , ( 1 1 1 0 1 1 0 1 1     a

. 2  a . 3  c .b a  .c b 

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo