
Đây là đề góc dùng cho phần mềm trắc nghiệm CITest
Link tải : https://drive.google.com/open?id=0B2pcWYaQx_X1Rjd4SThtN3pnR28
Mã B/C
MĐ Nội dung câu hỏi ở cột này Nội dung đáp án PA nhiễu 1 PA nhiễu 2 PA nhiễu 3
B3/C3 1 Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi
đồ thị hai số : và . Hỏi S là bao nhiêu?
B3/C3 1 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số .
B3/C3 1 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số
B3/C3 1 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
hàm số và các hệ trục tọa độ.
B3/C3 1 Một hình thang cong (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục ox và hai đường
thẳng . Khi quay (H)
quanh trục ox tạo thành một khối tròn xoay. Gọi V là thể tích khối tròn xoay đó. Phát biểu nào sau đây là đúng.
B3/C3 1 Gọi D là miền giới hạn bởi
và trục hoành. Tính thể tích vật thể tròn xoay khi quay D quanh trục ox.
B3/C3 1 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và trục tung.
2 2 y x x 2 4 y x x
9 S 11
3 S 27 S 12 S
2, y x 0, y 1, 2 x x
3 S 7 3 S 14
3 S 5 3 S
2 , 3 y x x y x
32
3 S 5 3 S 16
3 S 5 3 S
3 1 1 x y x
4 4ln 1 3 S 7 4 S 1 S 4 4ln 3 S
y f x
, x a x b a b
2 b
a V f x dx 2 b
a V f x dx
b
a V f x dx 2 b
a V f x dx
2 : 2 P y x x 16
15 V 53
480 V 4
3 V 64
15 V
2 , 3 x y y x
5 1 2 ln 2 S 9 7 2 ln 2 S 5 ln 2 2 S 5 2 2 ln 2 S
ThuVienDeThi.com
B3/C3 1 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số .
B3/C3 1 Tính diện tích hình thang cong giới hạn bởi , trục hoành và hai đường thẳng .
B3/C3 1 Tính diện tích hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số và .
B3/C3 2 Tính diện tích hình thang cong giới hạn bởi và .
B3/C3 2 Tính diện tích hình thang cong giới hạn bởi
đồ thị hàm số , trục
hoành và đường thẳng .
B3/C3 2 Tính diện tích hình thang cong giới hạn bởi , với .
B3/C3 2 Tính thể tích khối tròn xoay khi quay quanh ox miền D được giới hạn bởi .
.
B3/C3 2 Tính thể tích khối tròn xoay khi quay quanh
ox miền D được giới hạn bởi
.
.
B3/C3 2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi . .
B3/C3 3 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi . .
. , x y x e 0, 1, 2 y x x
2 2 2 S e e 2 2 S e e
2 2 1 S e 2 2 2 S e e
2 .ln y x x
1, x x e
2 1 1 4 S e 2 S 2 2 1 S e 2 1 4 4 e S
1 y e x 1 x y e x
1 2 e S 2 e S 2 S e 3 1 2 S e
2 y x 2y x
1 3 S 2 3 S 7 6 S 1 S
2
3 8 1 x y x 0 x
1 x
1 ln3 2 S 1 24 S 24ln9 S 1 ln3 4 S
2 sin y x 2 1 cos y x 0; x 2 2 S 2 S 2 2 S 1 2 S
ln , 0, y x y x e
2 S e 3 2 S e S e 2 1 2 2 e S
3
2 , 3 x y y x
486
35 S 81 35 S 3330
35 S 1215
2 S
, , 1 x x y e y e x
1 2 S e e 2 2 S e 1 2 S e e 1 S e e
2 sin , y x x , y x 0, x x 2 S S 2 S
4 S
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.