Quảng cáo
Đề trắc nghiệm Giải tích 12 - Chương 3 Ứng dụng tích phân
QR

Đề trắc nghiệm Giải tích 12 - Chương 3 Ứng dụng tích phân

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Đây là đề góc dùng cho phần mềm trắc nghiệm CITest

Link tải : https://drive.google.com/open?id=0B2pcWYaQx_X1Rjd4SThtN3pnR28

Mã B/C

MĐ Nội dung câu hỏi ở cột này Nội dung đáp án PA nhiễu 1 PA nhiễu 2 PA nhiễu 3

B3/C3 1 Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi

đồ thị hai số : và . Hỏi S là bao nhiêu?

B3/C3 1 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số .

B3/C3 1 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số

B3/C3 1 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị

hàm số và các hệ trục tọa độ.

B3/C3 1 Một hình thang cong (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục ox và hai đường

thẳng . Khi quay (H)

quanh trục ox tạo thành một khối tròn xoay. Gọi V là thể tích khối tròn xoay đó. Phát biểu nào sau đây là đúng.

B3/C3 1 Gọi D là miền giới hạn bởi

và trục hoành. Tính thể tích vật thể tròn xoay khi quay D quanh trục ox.

B3/C3 1 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và trục tung.

2 2 y x x   2 4 y x x  

9 S  11

3 S  27 S  12 S 

2, y x  0, y  1, 2 x x  

3 S  7 3 S  14

3 S  5 3 S 

2 , 3 y x x y x   

32

3 S  5 3 S  16

3 S  5 3 S 

3 1 1 x y x    

4 4ln 1 3 S   7 4 S  1 S  4 4ln 3 S 

 y f x 

  , x a x b a b   

 2 b

a V f x dx    2 b

a V f x dx  

b

a V f x dx     2 b

a V f x dx  



2 : 2 P y x x   16

15 V   53

480 V   4

3 V   64

15 V  

2 , 3 x y y x   

5 1 2 ln 2 S   9 7 2 ln 2 S   5 ln 2 2 S   5 2 2 ln 2 S  

ThuVienDeThi.com

B3/C3 1 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số .

B3/C3 1 Tính diện tích hình thang cong giới hạn bởi , trục hoành và hai đường thẳng .

B3/C3 1 Tính diện tích hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số và .

B3/C3 2 Tính diện tích hình thang cong giới hạn bởi và .

B3/C3 2 Tính diện tích hình thang cong giới hạn bởi

đồ thị hàm số , trục

hoành và đường thẳng .

B3/C3 2 Tính diện tích hình thang cong giới hạn bởi , với .

B3/C3 2 Tính thể tích khối tròn xoay khi quay quanh ox miền D được giới hạn bởi .

.

B3/C3 2 Tính thể tích khối tròn xoay khi quay quanh

ox miền D được giới hạn bởi

.

.

B3/C3 2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi . .

B3/C3 3 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi . .

. , x y x e  0, 1, 2 y x x   

2 2 2 S e e    2 2 S e e  

2 2 1 S e   2 2 2 S e e  

2 .ln y x x 

1, x x e  

  2 1 1 4 S e   2 S  2 2 1 S e   2 1 4 4 e S   

 1 y e x     1 x y e x  

1 2 e S   2 e S  2 S e   3 1 2 S e  

2 y x  2y x 

1 3 S  2 3 S  7 6 S  1 S 

2

3 8 1 x y x     0 x 

1 x 

1 ln3 2 S  1 24 S  24ln9 S  1 ln3 4 S 

2 sin y x   2 1 cos y x    0; x   2 2 S    2 S  2 2 S    1 2 S  

ln , 0, y x y x e   

  2 S e      3 2 S e    S e   2 1 2 2 e S        

3

2 , 3 x y y x  

486

35 S   81 35 S   3330

35 S   1215

2 S  

, , 1 x x y e y e x    

1 2 S e e    2 2 S e   1 2 S e e    1 S e e  

2 sin , y x x   , y x  0, x x    2 S   S   2 S  

4 S  

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo