
§ 5 TÍCH PHÂN CÁC HÀM SỐ CƠ BẢN
TÍCH PHÂN TỰ LUẬN ĐỦ CÁC DẠNG V CÓ B I TẬP TỰ LUYỆN PHÂN THEO B I HỌC TRONG SGK CẦN FILE WORD 200 TRANG – GIÁ 300K. Liên hệ tác giả HUỲNH ĐỨC KHÁNH ĐT: 0975120189 https://www.facebook.com/duckhanh0205 A. Các dạng toán…………………………………………………...… 00 Dạng 1. Tích phân hàm hữu tỷ…………..………………..……. 00 Dạng 2. Tích phân hàm vô tỷ…………………………...………. 00 Dạng 3. Tích phân hàm lượng giác….…..………………..……. 00 Dạng 4. Tích phân hàm logarit…….…………………...………. 00 Dạng 5. Tích phân hàm số mũ….………..………………..……. 00 Dạng 6. Tích phân chứa trị tuyệt đối…...……………...………. 00 Dạng 7. Tích phân chứa nhiều hàm số….………………..……. 00 B. Bài tập tương tự…………………………………………………... 00 Dạng 1. Tích phân hàm hữu tỷ…………..………………..……. 00 Dạng 2. Tích phân hàm vô tỷ…………………………...………. 00 Dạng 3. Tích phân hàm lượng giác….…..………………..……. 00 Dạng 4. Tích phân hàm logarit…….…………………...………. 00 Dạng 5. Tích phân hàm số mũ….………..………………..……. 00 Dạng 6. Tích phân chứa trị tuyệt đối…...……………...………. 00 Dạng 7. Tích phân chứa nhiều hàm số….………………..……. 00
ThuVienDeThi.com
A. CÁC DẠNG TOÁN
DẠNG 1 TÍCH PHÂN HÀM HỮU TỶ
Tích phân dạng ( ) ( )
d P x x Q x ∫ , với ( ) P x và ( ) Q x là những đa thức. Trong đó
bậc của ( ) P x nhỏ hơn bậc của ( ) Q x . Ngược lại ta lấy ( ) P x chia cho ( ) Q x .
Trong chương trình phổ thông ta xét các dạng sau:
Bài toán 1. Mẫu là nhị thức bậc nhất ( ) ( ) , 0 Q x ax b a = + ≠ .
Suy ra ( ) P x là hằng số.
Khi đó tích phân cần tính có dạng
1 1 d . d . ln A x A x A ax b ax b ax b a = = + + + ∫ ∫ .
Bài 1. Tính các tích phân sau:
a)
1
0
2 1d 1 x I x x
− = + ∫ . b)
2 2
0
3 5 d 1 x x I x x + + = + ∫ .
Lời giải
a) Ta có ( ) 1 1 1
0 0 0
2 1 3 2 1 3 2 1 1 1 x x I dx dx dx x x x
+ − − = = = − + + + ∫ ∫ ∫
( )
1
0 2 3ln 1 2 3ln2 x x = − + = − .
Vậy 2 3ln 2 I = − .
b) Ta có
2 3 5 3 2 1 1 x x x x x + + = + + + + .
Do đó
2 2 2
0 0
3 5 3 2 1 1 x x I dx x dx x x
+ + = = + + + + ∫ ∫
2 2
0 2 3ln 1 6 3ln3 2 x x x = + + + = + .
Vậy 6 3ln3 I = + .
ThuVienDeThi.com
Bài toán 2. Mẫu là tam thức bậc hai ( ) ( ) 2 , 0 Q x ax bx c a = + + ≠ .
Suy ra ( ) P x là hằng số hay bậc nhất.
● Trường hợp 2 0 ax bx c + + = có hai nghiệm phân biệt 1 2 , x x thì phân tích
( ) ( ) 1 2
P x A B Q x x x x x = + − − .
Sau đó dùng phương pháp hệ số bất định để tìm A và B . ● Trường hợp 2 0 ax bx c + + = có nghiệp kép 0x thì
( ) ( )
( )
( )
2 0
P x P x
Q x a x x = − với 0 2
b x a =− .
▪ Nếu ( ) P x là hằng số thì
( ) ( ) ( ) 2 2 0 0 0
1 1 d d . A A A x x a a x x a x x x x
− = = − − − ∫ ∫ .
▪ Nếu ( ) P x là hàm bậc nhất thì
( )
( )
( )
0 0 2 2 0 0
1 d d A x x B Ax Ax B x x a a x x x x
− + + + = − − ∫ ∫
( ) ( ) 0 2 0 0
1 1 1 . d . d A x B Ax x a x x x x
= + + − − ∫ ∫ .
● Trường hợp 2 0 ax bx c + + = vô nghiệm thì
( ) ( )
( )
( )
2 P x P x
Q x a x m n =
+ +
với , 0 2 4 b m n a a ∆ = =− > .
▪ Nếu ( ) P x là hằng số thì
( ) ( ) 2 2 2 2 1 d d A x A x a x m n a x m n = + + + + ∫ ∫ .
Đặt tan n x m t a + = .
▪ Nếu ( ) P x là hàm bậc nhất thì
( )
2 2 2 2 2 d d
A Ab ax b B Ax B a a x x ax bx c ax bx c
+ + − + = + + + + ∫ ∫
2 2 d 2 A ax b x a ax bx c + = + + ∫
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.