
1
TỔNG ÔN NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN, ỨNG DỤNG
Câu 1: Tìm diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
x 2 y x 1 e , y x 1
A. 8 S e 3 B. 8 S e 3 . C. 2 S e 3 D. 2 S e 3
Câu 2: Tích phân:
1
2 (1 ln )
e
x x dx I bằng
A.
2 1 2 e B.
2 3 4 e
C.
2
2 e D.
2 3 2
e
Câu 3: Công thức tính diện tích S của hình thang cong giới hạn bởi hai đồ thị , , , y f x y g x x a x b
(a<b)
A.
b
a S f x g x dx B.
2 b
a S f x g x dx
C. b
a S f x g x dx D. 2 2 b
a S f x g x dx .
Câu 4: Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số 2 x f x cos x thỏa mãn F 0 0 . Tính F .
A. 1 B. 1 C. 0. D. 1
2
Câu 5: Hàm số nào sau đây không phải làm nguyên hàm của hàm số y 2sin 2x A. 2 2sin x B. 2 2cos x C. 1 cos2x D. 1 2cosxsin x .
Câu 6: Tính tích phân
4
6
2
3
sin
sin 1
dx x
x
A. 3 2 2
. B. 3 2 2 2 2 . C. 3 2 2 . D.
2
2 2 3 .
Câu 7: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P) y = x3 + 3, tiếp tuyến của (P) tại x = 2, trục tung là:
A. 2
3 B. 10 C. 8
3 D. 108.
Câu 8: Cho
a
0
cos2x 1 I dx ln3 1 2sin 2x 4
. Tìm giá trị của a là:
A. 3 B. 2 C. 4 D. 6.
Câu 9: Tính
dx x
x x 3 1 , kết quả là:
A. C x x x 33 | | ln B. C x x x 33 | | ln C. C x x x 33 ln D. C x x x 33 ln .
Câu 10: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
2x y x 1 e , trục hoành và các đường thẳng
x 0;x 2 .
A.
4 2 e e 3 4 2 4 B.
4 2 e e 3 4 2 4 C.
4 2 e e 3 4 2 4 . D.
4 2 e e 3 4 2 4
Câu 11: . Nếu ( ) 5; ( ) 2
d d
a b f x dx f x với a d b thì ( )
b
a
f x dx bằng :
A. 0 B. -2 C. 7 D. 3. Câu 12: Giá trị m để hàm số F(x) = mx3 + (3m + 2)x2 - 4x + 3 là một nguyên hàm của hàm số
2 f (x) 3x 10x 4 là: A. m = 3 B. m = 0 C. m = 1 D. m = 2.
ThuVienDeThi.com
2
Câu 13: Cho hàm số
2 0 1 ( )
2 1 2 x khi x y f x
x khi x
. Tính tích phân
2
0
( ) f x dx .
A.
3 . 2 B. 5. 6 C. 1 . 2 D. 1. 3
Câu 14: Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau đây:
A. dx x dx x
1
0
1
0
sin ) 1 sin( B. dx x dx x
0
2
0
sin 2 2 sin
C. 2009
2 ) 1(
1
1
2007
dx x x . D. 0 ) 1(
1
0
dx x x
Câu 15: Cho hàm số ( ) y f x liên tục trên đoạn ;a b . Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường
cong ( ) y f x , trục hoành, các đường thẳng , x a x b là:
A. ( )
b
a
f x dx B. ( )
b
a
f x dx C. ( )
a
b
f x dx D. ( )
b
a
f x dx
Câu 16: Nguyên hàm của hàm số
3 3 1 f x x là:
A.
3 3 1 f x dx x C B.
3 1 3 1 4 f x dx x C
C.
3 3 1 3 1 f x dx x x C . D.
3 1 3 1 3 1 4 f x dx x x C
Câu 17: Giá trị m để hàm số F(x) = mx3 +(3m+2)x2-4x+3 là một nguyên hàm của hàm số 2 f (x) 3x 10x 4 là:
A. m = 3 B. m = 0 C. m = 1 D. m = 2.
Câu 18: Nguyên hàm
2 3 x 2 x dx x có kết quả bằng:
A.
3
3 x 4 3ln x x 3 3 B.
3
3 x 4 3ln x x C 3 3
C.
3
3 x 4 3ln x x C 3 3 D.
3
3 x 4 3ln x x C 3 3 .
Câu 19: Tích phân
2
2
0
cos sin I x x xdx
bằng:
A. 2 6 9 I B. 2 6 9 I
C.
2 6 9 I D. 6 I .
Câu 20: Nguyên hàm của hàm số y = e-3x+1 là:
A. 3x 1 3e C B. 3x 1 1 e C 3 C. 3x 1 1 e C 3 . D. 3x 1 3e C
Câu 21: Tập hợp các nghiệm của bất phương trình
1
2 0
t dx 0 t 1
(ẩn x) là:
A. ;0 B. ; C. 0; . D. ; \ 0
Câu 22: Cho ) ( ), ( x g x f là hai hàm số liên tục trên K và k là hằng số khác 0. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?
A. dx x g dx x f dx x g x f ) ( . ) ( ) ( ) ( B. dx x g dx x f dx x g x f ) ( ) ( ) ( ) (
C. dx x g dx x f dx x g x f ) ( ) ( ) ( ) ( D. dx x f k dx x kf ) ( ) ( .
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.