Quảng cáo
Một số câu hỏi trắc nghiệm về Số phức
QR

Một số câu hỏi trắc nghiệm về Số phức

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

CHUYÊN ĐỀ : SỐ PHỨC

C©u 1 : Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện là:

A. B.

C. D.

C©u 2 : Cho số phức z thỏa mãn: . Tập hợp điểm biểu diễn cho số phức z là:

A. B.

C. D.

C©u 3 : Phần thực của số phức z thỏa mãn là

A. -6 B. -3 C. 2 D. -1

C©u 4 : Môdun của số phức là:

A. 7 B. 3 C. 5 D. 2

C©u 5 : Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn điều kiện

A. 0 B. 1 C. 3 D. 2

C©u 6 :

Thu gọn z = ta được:

A. B. z = -1 - i C. D. z = -7 + 6

C©u 7 : Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện là:

A. B.

C. D.

C©u 8 : Cặp số (x; y) thõa mãn điều kiện là:

A. B. C. D.

  2 2    i zi

    2 2 x 1 y 2 4     2 1 0 x y  

3 4 2 0 x y        2 2 x 1 y 2 9    

2 z 2 3i 2i 1 2z    

20x 16y 47 0    20x 16y 47 0   

20x 16y 47 0    20x 16y 47 0   

     2 1 2 8 1 2 i i z i i z     

 

3 5 2 1 z i i    

2 2z z z  

 

2 3 2 i 

i z 6 11  i z 3 4   2i

  2 2    i zi

3 4 2 0 x y        2 2 x 1 y 2 9    

    2 2 x 1 y 2 4     2 1 0 x y  

(2 3 1) ( 2 ) (3 2 2) (4 3) x y x y i x y x y i         

9 4 ; 11 11        

9 4 ; 11 11      

4 9 ; 11 11        

4 9 ; 11 11      

ThuVienDeThi.com

2

C©u 9 : Trong các kết luận sau, kết luận nào sai?

A. Mô đun của số phức z là một số thực B. Mô đun của số phức z là một số thực

dương

C. Mô đun của số phức z là một số phức D. Mô đun của số phức z là một số thực

không âm

C©u 10 : Kết quả của phép tính (a,b là số thực) là:

A. B. C. D.

C©u 11 : Cho số phức z = 5 – 4i. Số phức đối của z có điểm biểu diễn là:

A. (-5;-4) B. (5;-4) C. (5;4) D. (-5;4)

C©u 12 : Rút gọn biểu thức ta được:

A. B. C. D.

C©u 13 : Cho số phức . Môđun của số phức z là:

A. 1 B. C. 3 D. 9

C©u 14 : Số phức z thõa mãn điều kiện là:

A. B. Đáp án khác C. D.

C©u 15 : Rút gọn biểu thức ta được:

A) B) C) D)

A. B. C. D.

C©u 16 : Giải phương trình sau:

A. B.

C. D.

C©u 17 : Phương trình có nghiệm là

(a bi)(1 i)  

a b (b a)i   a b (b a)i   a b (b a)i   a b (b a)i  

z i i i (2 )(3 )   

z 6  z i 1 7  z i 2 5   z i5 

z i 5 4  

41

5 3 1 0 i z z   

1 3 và 2 - 3 i i  1 3 và 2 - 3 i i  1 3 và 2 - 3 i i 

z i i i (2 4 ) (3 2 )    

z i –1–  z i 1 2   z i –1 – 2  z i 5 3  

z i 1 2   z i –1–  z i –1–  z i 5 3  

  2z 1 i z 18 13i 0     

z 4 i , z 5 2i    z 4 i , z 5 2i   

z 4 i , z 5 2i    z 4 i , z 5 2i   

2 8 4 1 0 z z  

ThuVienDeThi.com

3

A. và B. và

C. và D. và

C©u 18 : Số phức z thỏa mãn có dạng a+bi khi đó bằng:

A. B. -5 C. 5 D. -

C©u 19 : Cho số phức . Số phức liên hợp của z có điểm biểu diễn là:

A. (6; 7) B. (6; –7) C. (–6; 7) D. (–6; –7)

C©u 20 : Cho số phức z thoả mãn . Số phức có dạng a+bi khi đó là:

A. B. C. D.

C©u 21 : Thực hiện các phép tính sau: B = .

A. B. C. D.

C©u 22 : Nghiệm của phương trình trên tập số phức là:

A. B. C. D.

C©u 23 : Số phức bằng:

A. B. C. D.

C©u 24 : Môdun của số phức là:

A. 3 B. 2 C. 7 D. 5

C©u 25 : Cho số phức . Nhận xét nào sau đây về số phức liên hợp của z là đúng:

A. B. C. D.

C©u 26 : Cho số phức . Khẳng định nào sau đây là sai:

1

1 1 4 4 z i   2

5 1 4 4 z i   1

1 1 4 4 z i   2

1 3 4 4 z i  

1

1 1 4 4 z i   2

1 1 4 4 z i   1

2 1 4 4 z i   2

1 1 4 4 z i  

2 | | 2( ) 2 0 1 z z i iz z i     

a b

1 5

1 5

z i 6 7  

4

1 z i z   

2 w ( 1). z i z    a b

4 3

4 3  4 3

4 3 

i i i 3 4 (1 4 )(2 3 )   

i

i 3 4 14 5

 i 62 41 221

 i 62 41 221

  i 62 41 221

3 (2 3 )(1 2 ) 5 4 x i i i     

5 1 3i  5 1 3i  5 1 3i  5 1 3i 

z i 3 (1 )  

z i 3 2   z i 2 2  z i 4 4   z i 4 3  

 

3 5 2 1 z i i    

    z 3 2 3i 4 2i 1    

z 10 i   z 10 i       z 3 2 3i 4 2i 1    

z i 10 

z 5 12i 

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo