
ÔN TẬP CHƯƠNG III
Đề ôn 1
Câu 1: Tìm nguyên hàm của hàm số
A. B.
C. D.
Câu 2: Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số và . Trong các khẳng định sau, đâu là
khẳng định đúng?
A. B.
C. D.
Câu 3: Họ nguyên hàm của hàm số là:
A. B.
C. D.
Câu 4: Tìm nguyên hàm của hàm số
A. B.
C. D.
Câu 5: Cho I= , đặt , khi đó viết I theo u và du ta được:
A. B. C. D.
Câu 6: Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số và . Tìm F(8).
A. 4 B. 5 C. 2 D. 7
Câu 7: Tích phân
A. B. C. D.
Câu 8: Tính tích phân
A. B. C. D.
Câu 9: Tính tích phân ? A. B. C. D.
Câu 10: Cho hàm số . Biết F(x) là một nguyên hàm của f(x); đồ thị hàm số đi qua điểm
. Nguyên hàm F(x) là.
4
x
x e f x e x ln 4 x x f x d e e C x ln 4 x f x d e C
x ln 4
x
x
e f x d C e x ln 4 x x f x d e e C
2 3 2 1 f x x x 1 2 F
3 2 2 F x x x x 6 4 F x x
3 2 1 F x x x x
3 2 1 F x x x x
2 1 f x x x
2 2 2 1 1 3 F x x x C 2 2 1 1 1 3 F x x x C
2 1 1 3 F x x C
2 2 1 3 F x x C
( ) 2 1. f x x 1 ( ) (2 1) 2 1 . 3 f x dx x x C
1 ( ) 2 1 . 3 f x dx x C
1 ( ) 2 1 . 2 f x dx x C
2 ( ) (2 1) 2 1 . 3 f x dx x x C
2
x xe dx 2 u x
u I 2 e du
u I e du
u 1 I e du 2
u I ue du
1
1 f x
x
3 3 F
1
2
0
. x I x e dx
2 1 4 e I
2 1 4 e I
2 1 4 e I
2 1 4 e I
1
ln .
e I x xdx
1 . 2 I
2 2. 2 e I
2 1. 4 e I
2 1. 4 e I
2
2
sin 2x.cosxdx I
0 I 3 I 6 I 6 I
( ) ( )
4 2 2 1 f x x x = + ( ) y F x = ( ) 1;6 M
ThuVienDeThi.com
A. B. C. D.
Câu 11: Tích phân bằng : A. B. C. D.
Câu 12: Tích phân bằng: A. B. C. D.
Câu 13: Biết . Giá trị của là: A. 2 B. ln2 C. 3D.
Câu 14. Biết . Chọn khẳng định đúng: A. a-b=1 B. 2a + b = 5 C. a + 2 = b D.
Câu 15: Nếu với thì bằng: A. 0 B. -2 C. 3 D. 7
Câu 16. Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên đoạn [0;3], f(0) = 2 và f(3) = 5 . Tính .
A. 3 B. -9 C. -5 D. 9 Câu 17: Cho hình (H) giới hạn bởi y = sin x; x = 0; x = π và y = 0. Tính thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình (H) quanh trục Ox. A. V = π/2 B. V = π²/2 C. V = 2π D. V = π²/4
Câu 18: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = x²; x = 1; x = 2 và y = 0. A. B. C. D. 1
Câu 19. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số liên tục và hai đường thẳng
được tính theo công thức:
A. B. C. D.
.Câu 20: Cho hình (H) giới hạn bởi các đường y = và y = x. Tính thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình (H) quanh trục Ox.
A. π/6 B. π/3 C. π/2 D. π
Câu 21: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và đồ thị hàm số A. 6 B. 4 C. 2 D. 8 Câu 22: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = –x³ + 3x + 1 và đường thẳng y = 3 là
A. 57/4. B. 27/4. C. 45/4 D. 21/4. Câu 23: Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi ba đồ thị hàm số , trục hoành. Tính thể tích V khối tròn xoay thu được khi quay hình (H) xung quanh trục Ox.
A. B. C. D.
Câu 24. Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi là: A. B. C. D.
Câu 25: Cho hình thang cong giới hạn bới các đường
và . Đường thẳng chia
thành hai phần có diện tích là và như hình vẽ bên. Tìm để
.
A. B. C. D.
3
0
' I f x dx
( ) ( )
4 2 1 2 4 5
x F x
+ = - ( ) ( )
5 2 1 2 5 5
x F x
+ = - ( ) ( )
5 2 1 2 5 5
x F x
+ = + ( ) ( )
4 2 1 2 4 5
x F x
+ = +
2
1
x dx 1 x 1
11 ln 2 3 11 ln 2 3 11 4ln 2 3 11 4ln 2 3
5
2 4
2 3 3 2 x dx x x 2ln 2 ln 2 3ln 2 4ln 2
3
2 1
2ln 1 ln 2 2
a x x I dx x a 4
2 2
0
x I dx a lnb x 1 ab 0
5; 2
d d
a b f x dx f x a d b
b
a
f x dx
4 3
8 3
7 3
1 2 , y f x y f x , ( ) x a x b a b
1 2 dx
b
a S f x f x 1 2 dx
b
a S f x f x 1 2 dx
b
a S f x f x 1 2 dx dx
b b
a a S f x f x
x
4 2 4 1 y x x 2 3 y x
ln , y x x x e
3 5 2 27 e V …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.