Quảng cáo
Câu hỏi trắc nghiệm Giải tích 12 - Mũ, lũy thừa, lôgarit
QR

Câu hỏi trắc nghiệm Giải tích 12 - Mũ, lũy thừa, lôgarit

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

MŨ – LOGARIT

Câu 1: Nghiệm của bất phương trình :

A. B. C. D.

Câu 2: Nếu thì bằng:

A. B. C. D.

Câu 3: Cho lgx=a , ln10=b. Tính .

A. B. C. D.

Câu 4: Đạo hàm của hàm số bằng

A. B. C. D.

Câu 5: Cho hàm số . Biểu thức nào sau đây biểu diễn đúng?

A. B. C. D.

Câu 6: Nghiệm của phương trình là :

A. B. C. D.

Câu 7: Tìm đạo hàm của hàm số: tại x =2

A. B. 2 C. D.

Câu 8: Nghiệm của phương trình ???2(?- 1)2 = 2???2(?3 + ?+ 1) là:

A. 9 B. -1 C. 1 D. 0

Câu 9: Hàm số có giá trị lớn nhất trên đoạn là

A. B. C. D.

Câu 10: Tập xác định của phương trình là:

A. B. C. D.

Câu 11: Cho a, b > 0 thỏa mãn: Khi đó:

  1 2 log 2 3 0 x  

2 log 3 2 x   2 x  2 x  0 2 x  

12 12 log 6, log 7 a b   2 log 7

1 a b 1

b

a  1 a b  1 a a 

10 ( ) log e x

1

a

b  1

b

b  1

ab

b 

2 1

ab

b 

2 ( 1) x y x e  

2 2 ( 1) x x e  ( 1) x x e  2 ( 1) x x e  2 x x e

.sin y x x 

'' 2 ' 2 xy y xy sinx    ' '' ' 2 xy yy xy sinx    ' ' ' 2sin xy yy xy x    '' ' 2cos sin xy y xy x x    

  2 4 log log 1 x 

16 2 4 8

2x y 

2ln 2 4 ln 2

2 ( ) x f x x e    1;1 

1 e e 0 2e

    2 3 4 2 log 1 log 1 25 x x    

1 x  1 x  1 x  x¡

1 2 1 3 3 3 2 4 , a a b b  

ThuVienDeThi.com

A. B. a > 1, 0 < b < 1 C. D.

Câu 12: Hàm số sau tăng trên khoảng nào

A. B. C. D.

Câu 13: Với biểu thức cơ số a phải thỏa điều kiện

A. B. C. D.

Câu 14: Cho hàm số , tập xác định của hàm số là

A. B. C. D.

Câu 15: Hàm số có tập xác định là khi

A. B. C. D.

Câu 16: Phương trình có bao nhiêu nghiệm?

A. 2 nghiệm B. 3 nghiệm C. 1 nghiệm D. 4 nghiệm

Câu 17: Đạo hàm của hàm số là:

A. B. C. D.

Câu 18: Hàm số có giá trị nhỏ nhất trên đoạn là

A. B. C. D.

Câu 19: Giá trị bằng:

A. 4 B. 2 C. 8 D. 16

Câu 20: Đạo hàm của hàm số tại

A. B. C. D.

Câu 21: Số nghiệm của phương trình là

A. 0 B. 1 C. 2 D. 3

1, 1 a b   0 1, 1 a b    0 1, 0 1 a b    

2 ( ) x f x x e 

  0;2   2;   ;    ;0 

5 3

6 4 a a 

1 a  0 a  0 1 a   1 a 

  y x

5 3 1

  

( ) = + ¥ 1; D = D R ( ) = - ¥ ;1 D { } = \ 1 D R

  2 ln 2 1 x x m    R

0 m  0 3 m   0

1 m m

    

0 m 

2

2 log 4 log 2 3 x x  

( ) ln f x x x 

1

x ln x 1 ln 1 x 

2 ( ) ln x f x x    3;5

25ln5 9ln3 8ln 2 32ln 2

2 log 4 a a

cos2x y e  6 x  

3 2 e 3e

3 2 e  3e 

    4 2 2 4 log log log log 2 x x  

ThuVienDeThi.com

Câu 22: Cho hàm số , tập xác định của hàm số là

A. B. C. D.

Câu 23: Tập nghiệm của phương trình là

A. B. C. D.

Câu 24: Tìm tập xác định của hàm số sau:

A. B. C. D.

Câu 25: Số nghiệm của phương trình: log3(x2 − 6)= log3(x − 2)+ 1 là:

A. 0 B. 1 C. 2 D. 3

Câu 26: Đạo hàm của hàm số là

A. B. C. D.

Câu 27: Với và là các số dương khác 1 và . So sánh các số

là

A. B. C. D.

Câu 28: Hàm số là đạo hàm của hàm số nào sau đây:

A. B. C. D.

Câu 29: Cho vậy

A. B. C. D.

Câu 30: Tập nghiệm của bất phương trình

A. B. C. D.

  y x

2 2 3 2

  

é ù ê ú = -ê ú ê ú ë û

2 2 ; 3 3 D

é ö æ ù ÷ ê ç ÷ ú = - ¥ - È + ¥ ç ÷ ê ÷ ç ú ç ÷ è ê ø û ë

2 2 ; ; 3 3 D

æ ù é ö÷ ç ú ê ÷ ç = - ¥ - È + ¥ ÷ ç ú ê ÷ ç ÷ ç ú ê è ø û ë

2 2 ; ; 3 3 D

ì ü ï ï ï ï ï ï = ± í ý ï ï ï ï ï ï î þ

2 \

3 D R

2 2 sin os 2.2 2 3 x c x  

(2 1) , x k k Z     2 , 2 x k k Z      , 2 x k k Z     

, x k k Z   

2 1 log (1 2 )

x

x x  

(0; ) D     0; D    (0; ) \ 1 D     1; D  

( ) x f x xe 

'( ) 1 x f x e     '( ) 1 x f x x e     '( ) 1 x f x x e   '( ) x f x e 

1 x  , , a b c log log 0 log a b c x x x    , , a b c

b a c   c a b   c b a   a b c  

 

2 1 8 6 3 ln 2 x x y x   

2 1 2x x y  

2 1 8x x y  

2 3 3 1 2 x x y   

2 3 3 1 8 x x y   

a b 3 3 log 15; log 10   = 3 log 50 ?

+ - 1 a b ( ) + - 3 1 a b ( ) + - 4 1 a b ( ) + - 2 1 a b

2 3 x x  

  ;3    1;   ;1    1;

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo