Quảng cáo
Đề kiểm tra 40p Toán 12 (Kèm đáp án)
QR

Đề kiểm tra 40p Toán 12 (Kèm đáp án)

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

T.H.H.L 0906070512

KIểM TRA toán 12

Thời gian 40’ Họ và tên:...................................................

Câu 1. Tìm phần ảo của số phức A. 1 B. -i C. -1 D. i Câu 2. Tìm modun của số phức z=7–5i.

A. B. C. D. Câu 3 .Tìm điểm biểu diễn hình học của số phức A. M(8;9). B. M(8;-9). C. M(8;-9i). D. M(8;9i). Câu 4. Tìm các số thực x, y thoã mãn :

A. B. C. D.

Câu 5. Cho số phức z = a + bi. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A. z + = 2bi B. z - = 2a C. z. = a2 + b2 D. Câu 6. Cho số phức z = 6 + 7i. Số phức liên hợp của z có điểm biểu diễn là:

A. (6; 7) B. (6; -7) C. (-6; 7) D. (-6; -7) Câu 7. Cho hai số phức và .Tính tích của hai số phức z và w. A. 3+8i. B. -7 C. 19+12i. D. 25 Câu 8. Tìm modun của số phức .

A. B. 85 C. D. 77

Câu 9. Tìm số phức z thoã mãn : .

A. z=2–i. B. z=2+i. C. D.

Câu 10. Tìm số phức z có phần thực dương, phần ảo gấp hai phần thực và z thoã mãn :

A. z=4+2i. B. z=3+6i. C. z=2+4i. D. z=1+2i. Câu 11. Tìm số phức z thỏa : 2i.z=-10+6i.

A. z=3-5i B. z=3+5i. C. -3+5i. D. -3–5i. Câu 12. Tìm phần ảo của số phức z thỏa: . A. 13i. B. 13. C. 5. D. 5i

Câu 13.Cho số phức z thỏa mãn hệ thức: . Tính môđun của .

A. B. C. D.

Câu 14. Tìm mô đun của số phức z thỏa mãn điều kiện .

A. B. C. D.

Câu 15. Biết . Khi đó:

A. B. C. D. Câu 16. Cho số phức . Phần ảo của số z là: A. -7 B. 7 C. -7i D. 7i Câu 17. Số phức nghịch đảo của số phức z = 1 - là:

A. = B. = C. = 1 + D. = -1 +

Câu 18. Tập hợp các điểm trong mặt phẳng biểu diễn cho số phức z thoả mãn điều kiện là:

A. Một đường thẳng B. Một đường tròn C. Một đoạn thẳng D. Một hình vuông

Câu 19. Nếu là :

A. số thực B. số ảo C. 1 D. 2

. 2 i z  

. 74 . 74 24. . 24 . 9 8 i z  

( 2 ) (2 2 ) 7 4 . x y x y i i     

.3 ,1     y x . 3 1 , 3 11    y x . 3 1 , 3 11    y x .3 ,1   y x

z z z

2 2z z 

i z 4 3   i z 4 3  

2 4 1 (1 3 ) z i i   

. 85 . 77

2. . 3 z i z  

i z 5 3 5 6   i z 5 3 5 6  

5 1   z

2 4 7 9 z i i    

i z i i 2 4 ) 1 )( 2 (      z

2 10 z  11 z  10 z  13 z 

2 3 4 z z i    97 3 z  95 3 z  93 3 z  91 3 z 

1 2 z i 

3 4 4 z z i    3 4 4 z z i    3 2 4 z z i    3 2 4 z z i    (2 3 )(3 ) z i i   

3i

1 z 1 3 i 2 2  1 z 1 3 i 4 4  1 z 3i 1 z 3i

z i 1  

2 1 1 thì z z z

 

ThuVienDeThi.com

T.H.H.L 0906070512 Câu 20. Trong C, phương trình (3 - i) - 2 = 0 có nghiệm là:

A. B. C. D. Câu 21.Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A biểu diễn số phức z1 = 1 + 2i, B là điểm thuộc đường thẳng y = 2 sao cho tam giác OAB cân tại O. Điểm B biểu diễn số phức nào sau đây: A. z = 2 – i B. z = 3 + 2i C. z = 1 - 2i D. z = -1 + 2i

Câu 22. Phần thực của số phức z thỏa mãn phương trình

A. 2 B. 3 C. 1 D. 0

Câu 23. Tìm số phức biết

A. B. C. D.

Câu 24. Cho số phức z thỏa mãn điều kiện . Môdun của số phức là:

A. B. . C. D.

Câu 25. Giả sử M(z) là điểm trên mặt phẳng phức biểu diễn số phức z. Tìm tập hợp các điểm M(z) thỏa: =2:

A. (x+1)2 + (y + 1)2 = 4 B. (x-1)2 + (y + 1)2 = 4 C. (x-1)2 + (y - 1)2 = 4 D. (x-1)2 + (y - 1)2 = 2

Câu 26. Cho số phức z thỏa mãn . Môđun của số phức w = bằng:

A. B. C. 16 D. 8

Câu 27.Cho hai số phức có các điểm biểu diễn mặt phẳng phức là A,B. Tam giác ABO là:

A. Tam giác vuông tại A B. Tam giác vuông tại B C. Tam giác vuông tại O D. Tam giác đều

Câu 28. Cho số phức z thỏa mãn . Môđun của số phức bằng:

A. 6 B. 3 C. 5 D. 4 Câu 29. Phần ảo của số phức sau: bằng:

A. B. C. D. Câu 30. Cho hai số phức z = a + bi; a,b  R. Để điểm biểu diễn của z nằm trong dải (-2; 2) điều kiện của a và b là:

A. B.

C. và b  R D. a, b  (-2; 2)

1 z i 

z 3 1 5 5 z i   3 1 5 5 z i   3 1 5 5 z i   3 1 5 5 z i  

      . 9 7 (1 2 ). 5 2 3

i i z i i

2. . , 1 2 z z          

3 2 4 2(1 ) 3 4 3 (1 ) ; 1 2 1 i i z i i z i   . 18 74.i   . 18 74.i   . 18 75.i   . 18 75.i

(1 i)(z i) 2z 2i     2 z 2z 1 w z   

5 2 5 2 2 10

3 (1 3i) z 1 i    z iz 

8 3 8 2

1 2 1 2 3 6 ; . 3

i z i z z   

2(1 2i) (2 i)z 7 8i 1 i      …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo