Quảng cáo
30 câu hỏi trắc nghiệm môn Giải tích 12
QR

30 câu hỏi trắc nghiệm môn Giải tích 12

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

y

x 3 2

3 2

-1 O 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM GIẢI TÍCH 12

CHƯƠNG 1 G12_I_A_1 : Hàm số nào dưới đây không có cực trị

A. B. C. D.

G12_I_A_2 : Hỏi hàm số đồng biến trên khoảng nào?

A. B. C. D.

G12_I_A_3: Tìm giá trị cực đại của hàm số

A. 4 B. 1 C.0 D. G12_I_A_4 : Hàm số đồng biến trên miền

A. và B. C. và D. và G12_I_A_5 : GTLN của hàm số trên [-3;1] bằng:

A.0 B.2 C.4 D.-50

G12_I_A_6 :Cho hàm số , trên khoảng (-1;+ ) hàm số có:

A. GTLN B. GTNN C. Không có GTLN và GTNN D. có GTLN và GTNN

G12_I_A_7 :GTLN của hàm số bằng:

A.4 B2 C.1/2 D.6

G12_I_A_8 :Số đường tiệm cận của hàm số là:

A.0 B.1 C.2 D.3

G12_I_A_9 :Cho hàm số .Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là điểm

A.(1;2) B.(2;1) C.(1;-1) D.(-1;1) G12_I_A_10 :Đồ thị hàm số có dạng:

A B C D

-3 -2 -1 1 2 3

-3

-2

-1

1

2

3

x

y

-3 -2 -1 1 2 3

-3

-2

-1

1

2

3

x

y

-3 -2 -1 1 2 3

-3

-2

-1

1

2

3

x

y

-3 -2 -1 1 2 3

-3

-2

-1

1

2

3

x

y

G12_I_A_11 :Hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số là

A. TCĐ : x = 1 ; TCN : y = 0 B. TCĐ : x = 0 ; TCN : y = 2 C. TCĐ : x = 1 ; TCN : y = 2 D. TCĐ : x = 2 ; TCN : y = 1

4 2 1 y x  

1 ; 2          0; 1 ; 2           ;0 

3 3 2 y x x   

1 

4 2 8 6 y x x   

( ; 2)  (2; )  ( 2;2)  ( ; 2)  (0;2) ( 2;0)  (2; )  4 3x 4 3 + x = y 

1

3 2

+ x

x + x = y 

x + + x = y  7 1

x +

x = y 1 1

2 1 1 x y x

  

3 2 4 6 1 y x x   

3 2 5 2 y x x    cos y x x   4 2 3 1 y x x    1 2 2 x y x

  

ThuVienDeThi.com

G12_I_A_12 :Đồ thị hàm số có dạng:

A B C D

-3 -2 -1 1 2 3

-3

-2

-1

1

2

3

x

y

-3 -2 -1 1 2 3

-3

-2

-1

1

2

3

x

y

-2 -1 1 2 3 4

-2

-1

1

2

3

4

x

y

-4 -3 -2 -1 1 2

-2

-1

1

2

3

4

x

y

G12_I_B_13 :Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu và điểm cực đại lần lượt là và

. Tính

A. -56 B. 56 C.136 D.-136

G12_I_B_14 :Hàm số có 2 điểm cực trị a,b. Tổng a + b là

A. 2 B. – 5 C. – 2 D. 5

G12_I_B_15 :Cho hàm số . Tìm mệnh đề sai

A. Hàm số đồng biến trên B. Hàm số nghịch biến trên (0;2)

C. Hàm số nghịch biến trên (1.5;2) D. Hàm số có 2 cực trị G12_I_B_16 :Tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của trên đoạn [0;3] bằng:

A. 12 B. 17 C. 9 D. 13

G12_I_B_17 :GTLN của hàm số là:

A.-2 B.-1 C.1 D.0

G12_I_B_18 :Tìm tiệm cận ngang của :

A.y=3 B..y=2 C.y=±1 D.y=1

G12_I_B_19 :Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại giao điểm của đồ thị với trục tung có phương trình:

A. B. C. D.

G12_I_B_20 :Tiếp tuyến của đồ thị hàm số song song với đường thẳng có phương trình:

A. và B. và C. và D. và

G12_I_B_21 :Đường thẳng có hệ số góc và tiếp xúc với đồ thị hàm số có phương trình:

A. và B. và C. và D. và

G12_I_C_22 :Hàm số . Giá trị m để hàm số đồng biến trên R là

A. B. C. D.

1 2 x y x  

3 2 ( ) 9 24 4 f x x x x     1 1 ( ; ) x y

2 2 ( ; ) x y 1 2 2 1 x y x y 

2 4 1 1 x x y x    

2 2 1 1 y x x      ; 1 

 5 2x 2 + x = x f 

2 4x 8x 2x 2 2    + x = y

1

3

2 + x

+ x = y

2 1 1

x y x   

3 1 y x   3 1 y x   3 1 y x   3 1 y x  

2 3 1 x y x

   2016 y x 

1 y x  3 y x  1 y x  3 y x  1 y x  3 y x  1 y x  3 y x 

1 k  3 2 2 y x x  

1 y x   4 27 y x   y x  4 27 y x   2 y x   4 27 y x   y x  4 27 y x  

3 2 1 1 ( 1) 3( 2) 3 3 y mx m x m x      

6 1 2 m  6 1 2 m  5 m  5 m 

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo