
ĐỀ 1 Bài 1. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau : A. Hàm số là một hàm số nghịch biến trên
B. Hàm số là một hàm số đồng biến trên
C. Hàm số có tập xác định là R
D. Đồ thị các hàm số thì đối xứng nhau qua trục hoành
Bài 2. Tập xác định của hàm số : là :
A. B. R C. D.
Bài 3. Giá trị của biểu thức : bằng : A. 72 B. 78 C. 716 D. 74
Bài 4. Cho hàm số . Đạo hàm bằng :
A. 1 B. 3 C. 4 D. 2 Bài 5. Phương trình : có hai nghiệm trong đó , chọn kết quả đúng A. B. C. D.
Bài 6. Tập xác định của hàm số : là :
A. x > 1 B. 1 < x < 3 C. x < 3 D. – 1 < x < 1 Bài 7. Cho . Mối liên hệ giữa b và a là :
A. (3 – a ). a = b B. C. D. ( 3 + a ) . a = b
Bài 8. Hàm số có tập xác định là :
A. B. C. D. ( 2 ; 3 )
Bài 9. Tập hợp các số x thõa mãn bất phương trình : là :
A. B. C. D.
Bài 10. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ?
A. B. C. D.
Bài 11. Hàm số : có tập xác định là :
A. B. R C. D.
Bài 12. Cho hàm số : . Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng ?
A. B. Hàm số đạt cực đại tại x = 0. C. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0 D. Hàm số tăng trên .
Bài 13. Phương trình : có số nghiệm là :
A. 2 B. 1 C. 3 D. 0 Bài 14. Tập xácđịnh của hàm số : là :
A. B. C. D. R
Bài 15. Số nghiệm của phương trình : là :
log ( 0) a y x a 0;
log (0 1) a y x a 0;
log ( 0, 1) a y x a a
1 log à log a
a y x v y x 0 1 a
3 2 y x
\ 2 R ;2 2;
2 8log 7 (0 ) a a a
ln sin 2x f x ' 8 f
2x 1 3 4.3 1 0 x 1 2 x ; x 1 2 x x
1 2 2x 0 x 1 2 x 2x 1 1 2 x 2 x 1 2 x . 1 x
3 1 8 2
2 log 1 log 3 log 1 f x x x x
2 a log à log 8 (0 1) m m v b m m 3 a b a 3 a b a
2 ln 5x -6 y x
;2 3; 0; ;0
0,4 log 4 1 0 x
13 4; 2
13 ; 2
13; 2
13 4; 2
3 log 5 0 2 2 3 3 log 2017 log 2016 x x 3 4
1 log 4 log 3
0,3 log 0,8 0
3
1 log 6 y x 0; 6; ;6
1
xe y x
2 '
1
xe y
x
\ 1 R
1 2 1 5 lg x 1 lg x
, 0 1 x y a a 0; \ 0 R 0;
3 2 ln 3ln 4ln x 12 0 x x
ThuVienDeThi.com
A. vô nghiệm B. 3 C. 2 D. 1
Bài 16. Nghiệm của bất phương trình : là :
A. B. x < - 2 hoặc x > 1 C. x > 1 D. – 2 < x < 1 Bài 17. Nghiệm của bất phương trình : là :
A. B. C. D.
Bài 18. Nghiệm của phương trình : là :
A. x = 0, B. x = - 1, C. x = 0 , x = - 1 D.
Bài 19. Cho hàm số : . Nghiệm của phương trình y’ = 0 là : A. x = ln 3 B. x = - 1 C. x = 0 D. x = ln 2 Bài 20. Hàm số nào sau đây có tập xác định là R ?
A. B. C. D.
Bài 21. Giá trị của bằng : A. B. C. 5 D. Bài 22. Phương trình : có tập nghiệm là :
A. B. C. D.
Bài 23. Đạo hàm của hàm số : là :
A. B. C. D. Bài 24. Khẳng định nào sau đây sai ?
A. B. C. D.
Bài 25. Nếu log 3 = a thì log 9000 bằng : A. B. C. D. 3 + 2a
Bài 26. Tập nghiệm của bất phương trình : là :
A. B. C. D.
Bài 27: Phương trình: có nghiệm là A. B. C. D.
Bài 28: Phương trình có 2 nghiệm thì
A. B. C. D.
Bài 29: Các loại cây xanh trong quá trình quang hợp sẽ nhận được một lượng nhỏ cacbon 14 ( một đồng vị của cacbon ). Khi một bộ phận của cây xanh đó bị chết thì hiện tượng quang hợp cũng dừng và nó sẽ không nhận thêm cacbon 14 nữa.Lượng cacbon 14 của bộ phận đó sẽ phân hủy một cách chậm chạp và chuyển hóa thành nitơ 14.Biết rằng nếu gọi là số phân trăm cacbon 14 còn lại trong một bộ phận của một cây sinh trưởng từ năm trước
đây thì được tính theo công thức .Phân tích mẫu gỗ từ một công trình kiến trúc
cổ, người ta thấy lượng cacbon 14 còn lại trong mẫu gỗ đó là . Hãy xác định niên đại của công trình đó A. 3656 năm B. 3574 năm C. 3475 năm D. 3754 năm
2 2 2 5 5
x x 1 2 x
2 1 2 2 log log 2 0 x
1;1 2; 1;1 1;0 0;1 R \ 0
6x 3x 3 2 0 e e 1 x ln 2 3 1 x ln 2 3 1 x ln 2 3
. x y e x e
1 2 3 4 y x
1 2 4 y x
3 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.