Quảng cáo
Câu hỏi trắc nghiệm Đơn điệu của hàm số
QR

Câu hỏi trắc nghiệm Đơn điệu của hàm số

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Câu 1: các khoảng đồng biến hàm số là

A. B. C. D.trên R

Câu 2: các khoảng nghịch biến hàm số là

A. B. C. D.

Câu 3: các khoảng nghịch biến hàm số là A. B.(-3;4) C.trên R D.

Câu 4: hàm số . luôn đồng biến trên với m

A. B. C.m<-3; m>0 D.không có giá trị m

Câu 5: hàm số . luôn đồng biến trên với m

A. B.-1<m<0 C.m<-1 hoặc m>0 D.

Câu 6: hàm số . luôn đồng biến trên từng khoảng xác định với m

A. B. C. D.

Câu 7: hàm số . luôn nghịch biến trên tập xác định với m

A. B. m<2 C. D. m>2

Câu 8: hàm số . luôn đồng biến trên tập xác định với m

A. B. C. không có giá trị m D. m>3

Câu 9: hàm số . luôn đồng biến trên từng khoảng xác định với m

A. hoặc B. hoặc C.m>2 D. m<1

Câu 10: hàm số . luôn đồng biến trên trên khoảng với m.

A.m>3 B. C. D.

Câu 11: hàm số . luôn đồng biến trên trên khoảng với m

A. . B. C. D.

Câu 12: hàm số . luôn đồng biến trên trên khoảng với m

A.m>1 B. m>-1 C. D.

Câu 13: hàm số . luôn đồng biến trên trên khoảng với m A. B. m<-3 C.m>3 D.

Câu 14: hàm số . luôn nghịch biến trên trên khoảng với m

A. m<1 B. m>1 C. D.

4 2 1 3 1 4 2 y x x = - + +

( ; 3);(0; 3) - ¥ - ( 3;0);( 3; ) - + ¥ 3 ( ; ) 2 - - ¥

4 3 1 12 2 y x x x = + - -

1; 2

æ ö÷ ç ÷ + ¥ ç ÷ ç ÷ çè ø

1 ; 2

æ ö÷ ç ÷ - ¥ ç ÷ ç ÷ çè ø ( ) 1 ; 1 ;( ; ) 2 - ¥ - + ¥ 1 1; 2

æ ö÷ ç ÷ -ç ÷ ç ÷ çè ø

2 7 12 y x x = - + (4; ) + ¥ ( ;3) - ¥

2 3 2 1( ) 2 3 1 3 y m m x mx x = - + + - ¡

3 0 m - £ £ 3 0 m - < < ( ) ( ) 3 2 3 1 3 1 1 y x m x m x = - + + + + ¡

1 0 m - £ £ 1; 0 m m  

7 8 mx m y x m + - = - 8 1 m - < < 8 1 m - £ £ 4 1 m - < < 4 1 m - £ £

3 2 1( 1) (3 2) 3 y m x mx m x = - + + -

2 m £ 2 m ³

3 2

2 1 3 2 x mx y x = - - +

4 1 m - < < 8 1 m - £ £ 2

3 mx y x m

- = + - 1 m < 2 m > 1 m £ 2 m ³ ( ) ( ) 3 2 3 1 3 1 1 y x m x m x = - + + + + ( ) 2;+ ¥

1 3 m £ 1 3 m £ - 1 3 m ³

7 8 mx m y x m + - = - ( ) 3;+ ¥

8 3 m - < £ 8 3 m - < < 4 3 5 m < £ 4 3 5 m < <

3 2

2 1 3 2 x mx y x = - - + ( ) 1;+ ¥

1 m £ - 1 m £

3 2 3 4 y x x mx = + - - ( ;0) - ¥ 3 m £ - 3 m ³ - 4 mx y x m + = + ( ;1) - ¥

2 1 m - < £ - 2 1 m - < < -

ThuVienDeThi.com

Câu 15: hàm số . luôn đồng biến trên trên khoảng với m

A. B. C. D.

Câu 16: hàm số . luôn đồng biến trên trên khoảng với m

A. B. C. D.

Câu 17: hàm số . luôn đồng biến trên trên khoảng với m

A.m<-1 B. C.m<1 D.

Câu 18: hàm số nghịch biến trên một khoảng có độ dài bằng 1 với m

A. B. C. D.

Câu 19: hàm số đồng biến trên với m

A B. C. D.

Câu 20: hàm số đồng biến trên khoảng (1; 2) với m.

A B. C. D.

Câu 21: hàm số đồng biến trên khoảng với m.

A. . B. . C.m<2 hoặc m>3 D. không có giá trị m

Câu 22: hàm số nghịch biến trên khoảng với m.

A. B. C. D.

( ) ( ) 3 2 3 2 1 12 5 2 y x m x m x = - + + + + ( ) 2;+ ¥

7 12 m ³ - 7 12 m ³ 5 12 m £ 5 12 m £ -

( ) ( ) 3 2 3 2 1 12 5 2 y x m x m x = - + + + + ( ) ; 1 - ¥ -

7 12 m ³ - 7 12 m ³ 5 12 m £ 5 12 m £ -

3 2 2 3(2 1) 6 ( 1) 1 y x m x m m x = - + + + + ( ) 2;+ ¥

1 m £ - 1 m £

3 2 3 y x x mx m = + + +

9 4 m = 9 4 m = - 9 2 m = 9 2 m = -

3 2 (1 2 ) (2 ) 2 y x m x m x m = + - + - + + ( ) 0;+ ¥

5 4 m £ 5 4 m £ - 5 4 m ³ 5 4 m ³ -

4 2 2 3 1 y x mx m = - - +

1 m £ 1 m £ - 1 m ³ 1 m ³ -

9 mx y x m - = - ( ) ;2 - ¥

2 3 m < < 2 3 m £ £ 2

1 mx y x m

- = - - ( ) 1;+ ¥

2 m < - 2 m < 2 m £ - 2 m £

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo