Quảng cáo
Bài tập trắc nghiệm Hình học 12 - Đề 001
QR

Bài tập trắc nghiệm Hình học 12 - Đề 001

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ÔN CHƯƠNG I – HÌNH HỌC – đề 001

Câu 1: Cho hình chóp đều S.ABCD gọi O là tâm của đa giác đáy ABCD,đường cao là:

a .SB ; b. SA ; c.SC d.SO

Câu 2: Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình chữ nhật AD= 2a, AB=a,có( SAB) và (SAD) vuông góc đáy và góc SC và đáy bằng 300 Thể tích khối chóp là:

.

Câu 3. Nếu môt hình chóp đều có chiều cao tăng lên k lần nhưng mỗi cạnh đáy giảm đi k lần thì thể tích của nó :

A. không thay đổi B. tăng k lần C. tăng k - 1lần D.giảm k lần

Câu 4: Cho hình chópS.ABC có đáy là tam giác đều cạnh 2a. SBC là tam giác vuông cân

tại S và nằm trong mp vuông góc với mặt đáy. Đường cao của hình chóp bằng

Câu 5. Tổng diện tích các mặt của một hình lập phương bằng 150 Thể tích của khối lập phương đó là:

A. 50 B. 75 C. 125 D. 150

Câu 6: Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’, đáy là tam giác vuông tại B, góc giữa (C’AB) và đáy là:

Câu 7. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng , cạnh bên bằng .Góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng

A. 300 B.600 C. 450 D. 750

Câu 8:Số cạnh của hình bát diện đều là:

A. Mười hai B. tám C. Hai mươi D. Mười sáu

Câu 9. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và B, AD = 2a, AB = BC = a , SA vuông góc với đáy; SB tạo với đáy một góc 600 Thể tích khối chóp S.BCD bằng:

A. B. C. D.

Câu 10: Có thể chia hình lập phương thành bao biêu tứ diện bằng nhau?

A. Hai B. Vô số C. Bốn D. Sáu

Câu 11 : Phép đối xứng qua mp (P) biến đường thẳng d thành chính nó khi và chỉ khi

A.d // (P) B. C. D. hoặc

Câu 12: Số mặt phẳng đối xứng của hình tứ diện đều là

A.4 B.6 C.8 D.10

Câu 13. Cho lăng trụ ABC.A’B’C’có đáy là tam giác đều cạnh a. Góc cạnh bên và mặt đáy bằng 300 .Hình chiếu A’ lên (ABC) trùng với trung điểm của cạnh BC Thể tích khối lăng trụ đó là:

A. B. C. D.

Câu 14. Cho hình chóp Gọi A’, B’, C’ D’ lần lượt là trung điểm của SA,SB,SC,SD Tỉ số thể tích của hai khối chópS.A’B’C’D’ và S.ABCD bằng:

3 3 3

3 2 3 2 15 . . .6 . a 3 6 9 c a a a a b d

3 2 . . . .2 a 2 3 a a a B C D A

¼ ¼ ¼ ¼ .C'C . ' .C'AB .C' a B CBC c d b BA

a 2 a

3 3

6

a 3 2

6

a 3

27 a 3

8 a

( ) d P  ( ) d P  ( ) d P  ( ) d P 

3 3

4 a 3 3

8 a 3 3

8 a 3 3

12 a

. . S ABCD

ThuVienDeThi.com

A. B. C. D.

Câu 15 : Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A, AB = 3a, BC = 5a và (SAC) vuông góc

mặt đáy, Thể tích khối chóp S.ABC là

Câu 16:Khối mười hai mặt đều thuộc loại

A.{3 ; 5} B.[4 ; 3} C.{5 ; 3} D.{3 ;4 }

Câu 17: Một khối lăng trụ đứng tam giác có cạnh đáy bằng 37 ; 13 ; 30 và diện tích xung quanh bằng 480. Khi đó thể tích của khối lăng trụ là

A.2016 B.1008 C.1080 D.2048

Câu 18:. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A. Phép vị tự biến mặt phẳng thành mặt phẳng song song với nó

B. Phép vị tự biến mặt phẳng qua tâm vị tự thành chính nó

C. Không có phép vị tự nào biến hai điểm phân biệt A và B lần lượt thành A và B

D. Phép vị tự biến đường thẳng thành đường thẳng song song với nó

Câu 19: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a,

Góc giữa SC và (ABCD) là

a.450 b. 300 c. 600. d. 750

Câu 20: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng

. Thể tích khối chóp S.ABCD theo a và bằng

   0 0 0 90    

1 2

1 4

1 8

1 16

· 0 2 3 , 30 SA a SAC  

3 3 3 3 3 . 3 . .2 3 .3 3 3 C a A a B a D a

( ), 6 SA ABCD SA a  

3 3 3 3 2 tan 2 tan 2 tan 2 tan . . . . 3 6 12 3 a a a a A C D B    

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo