Quảng cáo
Kiểm tra tập trung môn Giải tích Khối 12
QR

Kiểm tra tập trung môn Giải tích Khối 12

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

KIỂM TRA TẬP TRUNG KHỐI 12

MÔN :GIẢI TÍCH

Câu 1: Tìm

A. B. C. D.

Câu 2: Tìm

A. B. C. D.

Câu 3 : F(x) = là một nguyên hàm của hàm số f(x) = . Thế thì a + b bằng bao nhiêu?

A . 6 B .8

C. 10 D .

Câu 4 : Hàm số f(x) = có một nguyên hàm là F(x) = thỏa điều kiện F(-1) = 20 .khi đó a + b + c + d bằng bao nhiêu? A. 46 B.40 C.44 D.36 Câu 5:Cho hàm số f(x) = xlnx .Một nguyên hàm của f(x) là

A .F(x)= B. F(x)=

C. F(x)= D. F(x)=

Câu 6 : Giá trị của tích phân I = bằng

A. B.

C. D.

Câu 7 : Giá trị của tích phân I = bằng

A. B.

C. D.2 + ln2

Câu 8: Giá trị của tích phân I = bằng

A. B.

C. D.

Câu 9:Cho I = với là phân số tối giàn.Khi đó a – b là

A . 39 B .31 C .9 D . 140

1 ln ? x dx x   

  2 1 1 ln 2 x C    

2 1 ln x C    

2 1 1 ln 2 x C   2 1 ln 2 x C  

 

5 7 4 ? x dx   

 

6 6 . 7 4 7 x C    

6 7 4

6

x C    

6 7 4 1 . 7 6

x C    

6 1 . 7 4 7 x C  

3(2 1) 1 x x  

1 ax b x

33

2 2 (6 1) x  3 2 ax bx cx d   

2

(2ln 3) 4 x x 

2

(2ln 1) 4 x x 

2

(2ln ) 4 x x x 

2

2ln 1 4 x x 

1 2

0

x xe dx 

2 1 4 e  2e

2 1 4 e  2 1 2 e 

1 2

0

4 3 2 x x dx x    

5 3 ln 2 2  13 ln 4 2 

5 3 ln 2 2  

2 3

1

ln (1 ln )

e x x dx x  

15 8  15

8 7 8

7 8 

4

2 1

1 1 a x dx x b x           

a b

ThuVienDeThi.com

Câu 10 :Cho I = khi đó a + b + c bằng

A. 17 B. 31 C.-3 D. -7

Câu 11 :Cho I = . Khi đó

A a > b B. a < b C. a = b D. ab = 1

Câu 12 :Cho I = . Đặt t = ,ta có :

A . I = B. I = C . I = D. I=

Câu 13 Chọn phát biểu sai :

A. B.

C . D.

Câu 14 : Cho I = .Khi đó a.b =

A . B. C . D.

Câu 15 . Diện tích hính phẳng giới hạn bởi y = x2 – 2x và y = x là

A. B. C. D.

Câu 16 : Thể tích khối tròn xoay sinh ra khi hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x2 – 4x +4 ,trục hoành , x = 3, x = 0 quay quanh Ox là

A. B.3 C. D.

Câu 17: bằng

A . B . C . D .

Câu 18: bằng

A . B . C . D .

Câu 19: bằng

A . B . C . D .

Câu 20: bằng

A . B .

C . D .

Câu 21: bằng

1

2

0

(3 2 ) ln3 ln 6 2ln 2

x x a b c dx     

ln2

0

1 xe dx a b     

9

3

0

1 x xdx  

3 1 x 

1

3 3

2 3 (1 ) t t dt

 

1

3 3

2

(1 ) t t dt

 

2

3 2

1

(1 )2 t t dt

 

2

3 3

1 3 (1 ) t t dt  

2

3 2 0

1 1 0 1 dx x x x              

2

3 3

0

sin cos 0 x x dx

  

1 2

1 2

1 ln 0 1

x dx x 

           

2017 sin 0 x dx

 

 

1

0

ln(2 1) .ln3 x dx a b    

3 2  3 2

1 2

1 2 

5 2

9 2

9

2

 81

10

3 33

5

 33

5

 

5 3 1 x dx    

6 3 1 18 x C    

6 3 1 6 x C    

6 3 1 18 x C     

6 3 1 6 x C   

2 3 dx

x  

 

2 1

2 3

C x

   

2 3

2 3

C x

  

1ln 3 2 3 x C    1 ln 2 3 3 x C  

1 3x e dx  

1 3

3

x C e  

1 3

3

x e C

 3 3

x

e C e   3 3 x e C e  

2 2 3sin cos x dx x        

3cos 2tan x x C      3 2cos 3tan 2 x x C   

  3 2cos 3tan 2 x x C      3 2cos 3tan 2 x x C  

1

x

x e dx e  

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo