
NGUYÊN HÀM VÀ PP ĐỔI BIÉN
0001: Nguyên hàm của hàm: là: 1 3 1 f x x
A. B. 1 ln 3 1 2 x C 1ln 3 1 3 x C
C. D. 1ln 3 1 3 x C ln 3 1 x C
0002: Nguyên hàm của hàm: f(x) = cos(5x -2) là:
A. B. 1sin 5 2 5 x C 5sin 5 2 x C
C. D. 1 sin 5 2 2 x C 5sin 5 2 x C
0003: Nguyên hàm của hàm: là:
4 1 x f x e
A. B. 4 1 x e C 4 1 4 x e C
C. D. 4 1 1 4
x e C 4 1 1 4
x e C
0004: Nguyên hàm của hàm là:
2 tan f x x
A. tanx +C B. tanx –x +C C. 2tanx +C D. tanx +x +C
0005: Nguyên hàm của là:
2 1
2 1 f x
x
A. B. 1 2 1 C x
1 2 4 C x
C. D. 1 4 2 C x
3 1
2 1
C x
0006: Một nguyên hàm của hàm số f(x) = cos3x.cos2x là:
A. B. sin sin5 x x 1 1 sin sin5 2 10 x x
C. D. 1 1 cos cos5 2 10 x x 1 1 cos sin5 2 10 x x
0007: Nguyên hàm của hàm với 2 2 1 f x
x
F(1) = 3 là:
A. B. 2 2 1 x 2 1 2 x
C. D. 2 2 1 1 x 2 2 1 1 x
0008: Để là một nguyên 2 .cos 0 F x a bx b hàm của hàm số f(x) = sin2x thì a và b có giá trị lần lượt là: A. -1 và 1 B. 1 và 1 C. 1 và -1 D. -1 và -1
009: Một nguyên hàm của hàm
là:
1 2 1 x f x x e
A. B. C. D.
1 . x x e
1 2. x x e
1 2 1 . x x e
1 xe
0010: Hàm số là nguyên hàm
x x F x e e x của hàm số:
A. B. 1 x x f x e e
2 2 1 x x x f x e e
C. D. 1 x x f x e e
2 2 1 x x x f x e e
0011: Nguyên hàm F(x) của hàm số thỏa F(1) = 9 là:
3 2 4 3 2 2 f x x x x
A.
2 6 2 12 F x x x
B.
2 6 3 12 F x x x
C.
4 3 2 8 F x x x x
D.
4 3 2 2 10 F x x x x x
0012: Nguyên hàm của là:
x x
x x e e f x e e
A. B. ln x x e e C 1
x x C e e
C. D. ln x x e e C 1
x x C e e 0013: Nguyên hàm F(x) của hàm số f(x) = x +sinx thỏa mãn là: 0 19 F
A. B.
2 osx+ 2
x F x c
2 cos 18 2 x F x x
C.
2 osx+ 18 2 x F x c
D.
2 osx+ 20 2 x F x c
0014: Cho và f(0) = 10 . Trong ' 3 5sinx f x các khẳng định sau đây, khẳng định nào đúng:
A. f(x) = 3x +5cosx +2 B. 3 2 2 f
C. D. f(x) = 3x –5cosx +2 3 f
0015: Cho hàm số y = F(x) có đạo hàm là
và F(1) = 1 thì F(5) bằng: 1 2 1 f x x A. ln2 B. ln3 C. ln2 + 1 D. ln3 + 1
ThuVienDeThi.com
0016: Cho . Khẳng định nào 2 2 1 I x x dx
đúng:
A. Đăt u = 2x thì I udu
B. Đặt u = x2 -1 thì I udu
C. Đặt với thì 2 1 u x 2 2 I u du
D. Trong 3 câu trên có 1 câu sai.
0017: Để tính nguyên hàm I = , bạn A 2 3 1 x x dx
đặt , bạn B đặt , bạn C đặt t = x2 3 1 t x 3 1 t x thì bài toán sẽ tìm được nguyên hàm theo biến t. Hãy chọn phương án đúng A. bạn A và bạn B B. Bạn B và bạn C C. bạn A và bạn C D. cả 3 bạn A, B, C
0018: Để tính nguyên hàm I = , bạn A 1 1
dx x
đặt , bạn B đặt , bạn C đặt t x 1 t x
thì bài toán sẽ tìm được nguyên hàm 1
1 t
x
theo biến t. Hãy chọn phương án đúng . A. bạn A và bạn B B. Bạn B và bạn C C. bạn A và bạn C D. cả 3 bạn A, B, C
0019: Để nguyên hàm J = thành 5 3 1 . x x dx
thì ta đặt ẩn phụ t bẳng : 2 4 2 3 t t dt
A. t = 1 –x3 B. t = x5
C. t = 1 –x3 . D. 3 1 t x
0020: Tính I = . Đặt ẩn phụ t bằng biểu 1 1
dx x
thức nào để nguyên hàm đã cho thành :
2 1
t dt t
A. B. t = x 1 t x
C. . D. 1
1 t
x
t x
0021: Tính nguyên hàm I = . Sau khi 1 1 x dx x
đặt ẩn phụ t = thì tìm được 1 nguyên hàm 1 x theo biến t là:
A.
3
2 2 4 4ln 1 3
t t t t
B.
3
2 2 4 4ln 1 3
t t t t
C.
3
2 2 4 4ln 1 3
t t t t
D. .
3
2 2 4 4ln 1 3
t t t t
0022: Tính nguyên hàm I = . Sau khi 2 1
4
dx x x
đặt ẩn phụ t = thì tìm được 1 nguyên hàm 4 2 x theo biến t . Ta có nguyên hàm sai là
A. B. 1 2 ln 4 2 t t
1 2 ln 4 2 t t
C. D. . 1 ln 2 ln 2 4 t t
1 1 4 4 ln 2 ln 2 t t
0023: Tính nguyên hàm I = . 1
7 x …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.