Quảng cáo
Toán học - Chương II Lũy thừa và Logarit
QR

Toán học - Chương II Lũy thừa và Logarit

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Chương II: Lũy thừa và Logarit

A. CÂU HỎI NHẬN BIẾT:

I. Trắc nghiệm

Câu 1: Cho  > . Kết luận nào sau đây là đúng?

A.  <  B.  >  C.  +  = 0 D. . = 1

Câu 2: Rút gọn biểu thức: , ta được: 4 2 81a b

A. 9a2b B. -9a2b C. D. Kết quả khác 2 9a b

Câu 3: Rút gọn biểu thức: , ta được:  

4 8 4 x x 1 

A. x4(x + 1) B. C. - D. 2 x x 1   

2 4 x x 1    x x 1 

Câu 4: Nếu thì giá trị của  là:   1 a a 1 2

   

A. 3 B. 2 C. 1 D. 0

Câu 5: Cho . Mệnh đề nào sau đây là đúng? 3 27 

A. -3 <  < 3 B.  > 3 C.  < 3 D.   R

Câu 6: Cho là hai số thực dương và là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây ,x y , m n

là sai?

A. B. C. D. . m n m n x x x    . n n n xy x y  

m n nm x x   .

m n m n x y xy

 

Câu 7: Cho . Mệnh đề nào sau đây là đúng? 1 a 

A. B. C. D. 3

5 1 a

a

 

1 3 a a  2016 2017 1 1 a a 

3 2

1 a a 

Câu 8: Tập xác định của hàm số là:  

5 2 2 6 y x x

   

A. B. D ¡ 3 \ 2; 2 D         ¡

C. D. 3 ;2 2 D          3 ; 2; 2 D         

Câu 9: Tập xác định của hàm số là:  

3 2 y x  

ThuVienDeThi.com

A. B.  \ 2 D ¡   2; D  

C. D.   ;2 D    ;2 D 

Câu 10: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng ?   0;

A. B. C. D.

1 4 y x  2 y x  6 x y x   6 y x 

Câu 11: Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. B.   

4 3 2 3 2

      

6 11 2 11 2

   

C. D.   

3 4 2 2 2 2      

3 4 4 2 4 2   

Câu 12: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A. B. C. D. 3 2 4 4    3 1,7 3 3 

1,4 2 1 1 3 3             

e 2 2 3 3

             

Câu 13: Hàm số y = có tập xác định là: 3 2 1 x 

A. [-1; 1] B. (-; -1]  [1; +) C. R\{-1; 1} D. R

Câu 14: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên các khoảng nó xác định?

A. y = x-4 B. y = C. y = x4 D. y =

3 4 x

 3 x

Câu 15: Cho hàm số y = x-4. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A. Đồ thị hàm số có một trục đối xứng.

B. Đồ thị hàm số đi qua điểm (1; 1)

C. Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận

D. Đồ thị hàm số có một tâm đối xứng

Câu 16: Cho a > 0 và a  1. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A. có nghĩa với x B. loga1 = a và logaa = 0 a log x

C. logaxy = logax.logay D. (x > 0,n  0) n a a log x n log x 

ThuVienDeThi.com

Câu 17: Cho a > 0 và a  1, x và y là hai số dương. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A. B. a a

a

log x x log y log y  a

a

1 1 log x log x 

C. D.   a a a log x y log x log y    b b a log x log a.log x 

Câu 18: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A. Hàm số y = ax với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên (-: +)

B. Hàm số y = ax với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên (-: +)

C. Đồ thị hàm số y = ax (0 < a  1) luôn đi qua điểm (a ; 1)

D. Đồ thị các hàm số y = ax và y = (0 < a  1) thì đối xứng với nhau qua trục

x 1 a       tung

Câu 19: Cho a > 1. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A. ax > 1 khi x > 0

B. 0 < ax < 1 khi x < 0

C. NÕu x1 < x2 th× 1 2 x x a a 

D. Trục tung là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = ax

Câu 20: Cho 0 < a < 1. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A. ax > 1 khi x < 0

B. 0 < ax < 1 khi x > 0

C. NÕu x1 < x2 th× 1 2 x x a a 

D. Trục hoành là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = ax

Câu 21: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A. Hàm số y = với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên khoảng (0 ; +) a log x

B. Hàm số y = với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên khoảng (0 ; +) a log x

C. Hàm số y = (0 < a  1) có tập xác định là R a log x

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo