Quảng cáo
Toán học - Máy tính và mũ  logarit
QR

Toán học - Máy tính và mũ logarit

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

MÁY TÍNH VÀ MŨ – LOGARIT

Câu 1: Cho lg2 =a. Tính lg 125

4

theo a? A. 3 - 5a B. 4(1 + a) C. 6 + 7a D. 2(a + 5)

Câu 2: Cho log 2 3 5 a; log 5 b   . Khi đó 6 log 5 tính theo a và b là:

A.

2 2 a b  B.

ab a b 

C. a + b D.

1 a b 

Câu 3: Đặt và . Biểu diễn biểu thức theo a và b là 30 log 3 a  30 log 5 b  30 log 1350

A. B. C. D. 2 b 3 2a   1 b 2 a   2 b 2 3a   1 b 2a  

Câu 4:Cho .Tính bằng: c b a    3 log ; 7 log ; 5 log 2 8 27 35 log12

A. B. C. D. 2 3 3

  c

ac b

2 2 3

  c

ac b

3 2 3

  c

ac b

1 3 3

  c

ac b

Câu 5: bằng: A. B. 3 C. 2 D.

2 2 4 3 5

7 15 loga

a a a

a

       

12 / 5 9 / 5

Câu 6: bằng: A. B. C. D. 2 8log 7 a a 16 7 8 7 4 7 2 7

Câu 7: Giá trị của

bằng: A. 1 B. 9 C. 8 D. 10

5 7

9 25 2

log 6 log 8

1 log 4 log 27 2 log 3 25 49 3 3 4 5 P       

Câu 8: Biểu thức (x > 0) viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ : 6 5 3 x. x. x

A. B. C. D.

2 3 x

5 2 x

7 3 x

5 3 x

Câu 9: Rut gọn biểu thức (x , y > 0) ta được :

5 5 4 4

4 4 x y xy P

x y

 

A. B. C. 2xy D. xy xy 2 xy

Câu 10 : Cho thì bằng A. B. C. D. log 3 a b  log b a

b

a

3 1

3 2

3 1  3 1

3 2

3 1 

Câu 11: Cho

. Ta có

bằng A. 4 B. 3 C. 2 D. 1 16 16 34 x x    6 4 4 9 4 4

x x

x x P

     

Câu 12: Cho . Khi đó, biểu thức có giá trị bằng 4 4 14 x x      5 2 2 2 2 3 1 2 2

x x

x x x x E

         

A. B. C. D. 10  10 3 / 2 21/ 2 

Câu 13: Cho các số thực dương a, b với . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? ¹ 1 a

A. B. ( )= 4

1 log log 4 a a ab b ( )= + 4 log 4 4loga a ab b

C. D. ( ) 4 log 4 4loga a ab b = + ( )= + 4

1 1 log log 4 4 a a ab b

ThuVienDeThi.com

Câu 14: Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A. B. C. D. 3 log 5 0 > 3 4 log 4 log (1/ 3) > 2 2 1 1 log 2016 log 2017 x x + + < 0,3 log 0, 8 0 <

Câu 15:Tập xác định của hàm số là: ) 1( log 2 x x y  

A. B. C. D. ) ;1[ ] 0; (     D ) ;1( ) 0; (     D  1;0  D  1;0  D

Câu 16:Tập xác định của hàm số là:

2 2 3 l 2 x x y og x    

A. B. C. D. ( 2; 1) (3; ) D     [ 2; 1] [3; ) D     ( 2; 1) [3; ) D     [ 2; 1] (3; ) D    

Câu 17: Hàm số y = có tập xác định là: ( ) + - - 2 ln 2 x x x

A. (-2; 2) B. (- ; -2)  (2; +) C. (- ; -2) D. (1; + )

Câu 18: Hàm số y = có tập xác định là: ( )

4 2 4 x

- -

A. R\ B. (2; +) C. R D. { } 2; 2 - ( ) 2; 2 -

Câu 19: Tập xác định của hàm số : là: ( ) = - +

1 3 2 4 3 2 y x x x

A . B . C. D . ( ) È + ¥ (0;1) 2; ( ) 1;2 ¡ ( ) - ¥ È ( ;0) 1;2

Câu 20: Tập xác định của hàm số 2 2 ln(2 ) y x e   là:

1 1 . . . ( ; ). . ( ; ). . ( ; ) 2 2 2 e A D R B D C D D D e      

Câu 21: Đạo hàm của hàm số có tập xác định 4 2 2 y x x  

A. R\ B. C. R D. { } 0; 2 ( ;0) (2; )) - ¥ È + ¥ ( ) 0; 2

Câu 23: Đạo hàm của hàm số là

2 2 1 2

x x y

      

A. B. C. D.

2 2 2 (2 1)ln 2 x x x      

2 3 2 1 2 2

x x x x

        

2 3 1 (2 1) 2

x x x

       

2 2 1 (2 1) 1 1 ln 2 2

x x x        

Câu 24: Đạo hàm của hàm số là (ln 1) y x x  

A. B. C. D. / ln 1 y x   / ln y x  / 1 1 y x   / 1 y x 

Câu 25: Đạo hàm của hàm số là: = - 2 3 (3 2) y x

A . B . C. D . - 3

2

3 2 x

- 3 2 3 2 3 x

- 3

2

3 3 2 x

- 3 2 3 2 x

Câu 26: Đạo hàm của hàm số là: 2 ( 2 2) x y x x e = - +

A . B . C. D .Đáp án khác. 2 x xe - (2 2) x x e - 2 x y x e =

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo