Quảng cáo
Đề ôn tập môn Toán - Phần Tích phân
QR

Đề ôn tập môn Toán - Phần Tích phân

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

(1)To121301: Giá trị của bằng:

4

4

2 0

1 (1 tan ) .cos x dx x

 

A. B. C. D. 1 5

1 3

1 2

1 4

(2)To121302: Nếu với a<d<b thì bằng: ( ) 5; ( ) 2

d d

a a f x dx f x dx     ( )

b

a

f x dx 

A. -2 B. 3 C. 8 D. 0

(3)To121303: Hàm số đạt cực đại tại x = ?

2 ( ) ln

x

x

e

e f x t tdt 

A. –ln2 B. 0 C. ln2 D. –ln4

(1)To121304: Cho tích phân . Nếu đổi biến số thì

2 2

sin 3

0

.sin cos x I e x xdx



2 sin t x 

A. B.

1

0

1 (1 ) 2

t I e t dt   

1 1

0 0 2 t t I e dt te dt          

C. D.

1

0 2 (1 ) t I e t dt   

1 1

0 0

1 2

t t I e dt te dt          

(1)To121305: Giá trị của tích phân là: 2 2

1 ( 1)ln I x xdx   

A. B. C. D. 2ln 2 6 9

 6ln 2 2 9

 2ln 2 6 9

 6ln 2 2 9

(3)To121306: Giả sử , khi đó, giá trị a + b là:

4

0

2 sin3 sin 2 2 I x xdx a b

   

A. B. C. D. 1 6  3 10

3 10  1 5

(1)To121307: Tích phân bằng: 2

0 cos sin x xdx 

A. B. C. D. 0 2 3  2 3

3 2

(1)To121308: Giá trị của tích phân là:

2

1

2ln e x x I dx x  

A. B. C. D.

2 1 e

e

 2 1 e

e

 2 1 e  2e

(1)To121309: Cho và . Chọn khẳng định sai trong các khẳng

2

2

1

2 1 I x x dx   

2 1 u x  

định sau:

ThuVienDeThi.com

A. B. C. D.

2

1 I udu 

3

0 I udu 

2 27 3 I 

3 3 2

0 2 3 | I u 

(1)To121310: Cho biết . Giá trị của là:  

5 5

2 2 3, 9 I f x dx g t dt       

5

2 A f x g x dx       

A. Chưa xác định B. 12 C. 3 D. 6

(1)To121311: Giả sử rằng . Khi đó, giấ trị của a+2b là:

0 2

1

3 5 1 2 ln 2 3 x x I dx a b x 

      

A. 30 B. 40 C. 50 D. 60

(1)To121312: Cho hai tích phân và , hãy chỉ ra khẳng định đúng:

2

2

0

sin xdx

 

2

2

0

cos xdx

 

A. B. Không so sánh được

2 2 2 2

0 0 sin cos xdx xdx

 

  

C. D.

2 2 2 2

0 0 sin cos xdx xdx

 

  

2 2 2 2

0 0 sin cos xdx xdx

 

  

(1)To121313: Cho tích phân và . Hãy chỉ ra khẳng định đúng:

2

2

0

sin I xdx



2

2

0

cos J xdx



A. I > J B. I = J C. I < J D. Không so sánh được

(1)To121314: Nếu với a < d < b thì bằng   5, 2    

d d

a b f x dx f x dx 

b

a

f x dx 

A. -2 B. 0 C. 8 D. 3

(2)To121315: Biến đổi thành , với . Khi đó là hàm

3

0 1 1 x dx x    

2

1

f t dt  1 t x    f t

nào trong các hàm số sau?

A. B. C. D. 

2 2 2 f t t t   

2 f t t t   

2 f t t t   

2 2 2 f t t t  

(2)To121316: Cho và . Khẳng định nào 2 2

0 0 cos ; sin x x I e xdx J e xdx

     

0

cos2 x K e xdx

 

đúng trong các khẳng định sau?

 

  1 5

I I J e

II I J K

e III K

 

 

 

A. Chỉ (II) B. Chỉ (III) C. Chỉ (I) D. Chỉ (I) và (II)

ThuVienDeThi.com

(2)To121317: Cho . Khi đó n bằng:

6

0

1 sin cos 64

n I x xdx

  

A. 3 B. 4 C. 6 D. 5

(2)To121318: Giả sử . Giá trị của K là:

5

1

ln 2 1 dx K x   

A. 3 B. 8 C. 81 D. 9

(1)To121319: Giá trị của là

1

0

. x I x e dx  

A. 1 B. C. D. 2e – 1 2 1 e  2 e

(1)To121320: Giá trị của bằng:

2

2

0

2 x e dx 

A. B. C. D. 4 1 e  4 4e 4e 4 3e

(1)To121321: Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A. B.

2

0 0 sin 2 sin 2 x dx xdx

 

    

1

0

1 0 x x dx   

C. D.  

1 1

0 0 sin 1 sin x dx xdx      

1

2007

1

2 1 2009 x x dx

  

(1)To121322: Giá trị của là:

2

2

0

2 x e dx 

A. B. C. D. 4e 4 1 e  4 4e 4 3 1 e 

(1)To121323: Giả sử . Giá trị đúng của c là:

5

1

ln 2 1 dx c x   

A. 9 B. 3 C. 81 D. 8

(2)To121324: Cho tích phân . Giả sử đặt ta được:

4

2 0

6tan cos 3tan 1 x I dx x x

  3tan 1 u x  

A. B.  

2

2

1

4 2 1 3 I u du     

2

2

1

4 1 3 I u du   

C. D.  

2

2

1

4 1 3 I u du     

2

2

1

4 2 1 3 I u du   

(1)To121325: Nếu và thì bằng: 

6

0

10 f x dx   

4

0

7 f x dx   

6

4

f x dx 

A. 3 B. 17 C. 170 D. -3

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo