Quảng cáo
Đề ôn tập môn Toán - Phần Nguyên hàm
QR

Đề ôn tập môn Toán - Phần Nguyên hàm

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

(3)To121201: hàm số nào dưới đây không là nguyên hàm của hàm số 2 (2 ) ( ) ( 1) x x f x x

  

A. B. C. D.

2 1 1 x x x

  

2 1 1 x x x

  

2 1 1 x x x

  

2

1 x x 

(3)To121202: Kết quả nào sai trong các kết quả sau?

A. B.

1 1 2 5 1 2 10 5.2 .ln 2 5 .ln5

x x

x x x dx C

      

4 4

3 4 2 1 ln 4 x x dx x C x x

      

C. D.

2

2

1 1 ln 1 2 1 x x dx x C x x

      

2 tan tan xdx x x C    

(3)To121203: Tìm nguyên hàm: 3 2 4 x dx x        

A. B. 3 5 5 4ln 3 x x C   3 5 3 4ln 5 x x C   

C. D. 3 5 3 4ln 5 x x C   3 5 3 4ln 5 x x C  

(3)To121204: Hàm số nào sau đây không là nguyên hàm của hàm số     

2 2

1

x x f x

x

 

A. B. C. D.

2 1 1 x x x

  

2 1 1 x x x

  

2

1 x x 

2 1 1 x x x

  

(3)To121205: Kết quả của là: 2 1

x dx x  

A. B. C. D. 2 1 x C  

2 1

1

C x

   2 1

1

C x

 

2 1 x C   

(3)To121206: Hàm số là một nguyên hàm của hàm số nào trong các  ln sin 3cos F x x x   hàm số sau đây:

A. B.  cos 3sin sin 3cos x x f x x x     cos 3sin f x x x  

C. D.  cos 3sin sin 3cos x x f x x x      sin 3cos cos 3sin x x f x x x   

(3)To121207: Tìm nguyên hàm: 2 3 2 x x dx x         

A. B.

3

3 4 3ln 3 3 x x x C   

3

3 4 3ln 3 3 x X x  

C. D.

3

3 4 3ln 3 3 x x x C   

3

3 4 3ln 3 3 x x x C   

(3)To121208: Tìm nguyên hàm:   1

3 dx x x  

ThuVienDeThi.com

A. B. C. D. 2 ln 3 3 x C x  

1 ln 3 3 x C x   

1 ln 3 3 x C x  

1 ln 3 3 x C x  

(3)To121209: Tìm nguyên hàm:  

2 1 sin x dx  

A. B. 2 1 2cos sin 2 ; 3 4 x x x C    2 1 2cos sin 2 ; 3 4 x x x C   

C. D. 2 1 2cos2 sin 2 ; 3 4 x x x C    2 1 2cos sin 2 ; 3 4 x x x C   

(3)To121210: Kết quả của là: ln xdx 

A. B. Đáp án khác C. D. ln x x x C   ln x x C  ln x x x C  

(3)To121211: Tìm nguyên hàm: 3 5 x dx x        

A. B. 5 2 5ln 5 x x C   5 2 5ln 5 x x C   

C. D. 5 2 5ln 5 x x C    5 2 5ln 5 x x C  

(3)To121212: Tìm nguyên hàm:   1

3 dx x x  

A. B. C. D. 1 ln 3 3 x C x  

1 3 ln 3

x C x   1 ln 3 3 x C x  

1 3 ln 3

x C x  

(3)To121213: Hàm số là nguyên hàm của hàm số 

2 x F x e 

A. B. C. D. 

2 2 x f x xe  

2x f x e  

2

2

xe f x x  

2 2 1 x f x x e  

(3)To121214: Tính , kết quả sai là: ln 2 2 x dx x 

A. B. C. D.   2 2 1 x C   2 x C  1 2 x C    2 2 1 x C  

(3)To121215: Cho tích phân , với thì I bằng: 2 0

sin

1 2 cos

x I

x

  

   1 

A. B. C. 2 D. 2  2 2 

(3)To121216: Cho và . Trong các khẳng định sau khẳng định nào  ' 3 5sin f x x    0 10 f 

đúng?

A. B.  3 5cos 2 f x x x    3 2 2 f        

C. D.  3 f     3 5cos f x x x  

ThuVienDeThi.com

(3)To121217: Kết quả nào sai trong các kết quả sau?

A. B. 1 tan 1 cos 2 2 dx x C x    

2

2 2 1 1 1 ln 2 1 1 1

dx x C x x x

     

C. D.       ln .ln ln

dx x C x x x   

2 2

1 ln 3 2 3 2 4 xdx x C x     

(3)To121218: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong , tiếp tuyến với 2 1 y x   đường này tại điểm M(2;5) và trục Oy là:

A. B. C. 2 D. 7 3

5 3

8 3

(3)To121219: Cho các hàm số: với   

2

2 20 30 7 ; 2 3 2 3 x x f x F x ax bx x x x        

3 2 x 

. Để hàm số là một nguyên hàm của hàm số thì giá trị của a, b, c là:  F x  f x

A. B. 4; 2; 1 a b c    4; 2; 1 a b c   

C. D. 4; 2; 1 a b c    4; 2; 1 a b c   

(3)To121220: Tìm nguyên hàm: 3 2 x x dx x         

A. B. 4 3 1 2 2ln 4 3 x x x C    4 3 1 2 2ln 4 3 x x x C   

C. D. 4 3 1 2 2ln 4 3 x x x C    4 3 1 2 2ln 4 3 x x x C   

(3)To121221: Hàm số nhận hàm số nào dưới đây là nguyên hàm? 2 tan 2 y x 

A. B. C. D. 2tan 2x x  1 tan 2 2 x x  tan 2x x  1 tan 2 2 x x 

(3)To121222: Tìm nguyên hàm:  

2 3 2 x e dx  

A. B. 3 6 4 1 3 3 6

x x x e e C    3 6 4 5 4 3 6

x x x e e C   

C. D. 3 6 4 1 4 3 6

x x x e e C    3 6 4 1 4 3 6

x x x e e C   …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo