Quảng cáo
Ôn ập thi học kì phần đồ thị môn Toán
QR

Ôn ập thi học kì phần đồ thị môn Toán

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

-3 -2 -1 1 2 3

-3

-2

-1

1

2

3

x

y

Câu 1: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ?

-2

-4

O

-3

-1 1

A. B. C. D. 3 3 4 1 2 4     x x y 3 2 2 4    x x y 3 2 2 4    x x y 3 3 2 4    x x y

[<br>]

Câu 2: Đồ thị hàm số là hình nào: 1 1

x y x  

I II

-2 -1 1 2 3

-3

-2

-1

1

2

x

y

-3 -2 -1 1 2 3

-3

-2

-1

1

2

3

x

y

III IV

-3 -2 -1 1 2 3

-3

-2

-1

1

2

3

x

y

A. II B. IV C. III D. I [<br>] Câu 3: Bảng sau:

x 0 - ¥ 3 - 3 + ¥ ' y + 0 - 0 + 0 -

ThuVienDeThi.com

y

1 - ¥ 13

4

13

4 - ¥

là sự biến thiên của đồ thị hàm số:

A. B. C. D.

4 2 3 1 4 2 x x y   

4

2 2 3 4 x y x   

4 2 3 1 4 2 x x y   

4 2

3 4 2 x x y   

[<br>]

Câu 4: Khoảng nghịch biến của hàm số là 4 2 8 1 y x x    A. và . B. và .   ; 2    0;2   ;0    0;2

C. và . D. và .   ; 2    2;   2;0    2;

[<br>]

Câu 5: Cho hàm số . Chọn phát biểu đúng? 2 1 x y x

   A. Hàm số luôn đồng biến trên từng khoảng xác định. B. Hàm số có duy nhất một cực trị. C. Hàm số luôn đồng biến trên . ¡ D. Hàm số luôn nghịch biến trên . ¡ [<br>]

Câu 6: Cho hàm số . Tìm để hàm số đồng biến trên khoảng . 3 2 3 2 y x x mx     m   0;

A. B. C. D. 3 m = - 3 m £ - 3 m > - 3 m < -

[<br>] Câu 7: Hàm số: 3 3 4 y x x    có điểm cực tiểu là A. -1 B. 1 C. – 3 D. 3 [<br>] Câu 8: Cho hàm số , chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau: 4 2 1 y x x    A. Hàm số đạt cực đại tại 0. x 

B. Hàm số giảm trên các khoảng và 1 ;

2       

1 0; . 2       C. Hàm số đạt cực tiểu tại 0. x 

D. Hàm số tăng trên khoảng 1 ; . 2        [<br>]

Câu 9: Với giá trị nào của thì đồ thị hàm số đạt cực trị tại điểm m   3 2 1 1 y x m x mx     

1 x 

A. B. C. D. 0 m  2 m  1 m  1 m 

[<br>] Câu 10: Cho hàm số , với giá trị nào của tham số hàm số đã cho có 3 điểm 4 2 2 2 y x mx    m cực trị tạo thành tam giác vuông. A. B. C. D. 1. m  2. m  0. m  2. m  [<br>] Câu 11: Số giao điểm của đồ thị hàm số với đường thẳng là 3 2 3 1 y x x    3 0 x y   A. 3. B. 2. C. 1. D. 0. [<br>]

Câu 12: Tìm m để phương trình có 3 nghiệm phân biệt. 3 2 3 2 1 x x m    

A. B. C. D. 2 0 m   2 4 m   3 1 m   0 3 m  

ThuVienDeThi.com

[<br>]

Câu 13: Đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại hai điểm phân biệt, ứng : y x m   1 x y x   với các giá trị của là: m

A. B. C. D. 0 4 m m

    

0 4 m   m R  4. m 

[<br>] Câu 14: Cho hàm số có đồ thị . Tìm để đường thẳng   3 2 2 3 1 1 y x mx m x        m C m

cắt tại ba điểm phân biệt? : 1 d y x    m C

A. B. C. D. 0

. 8 9

m

m

     

0. 1 m m

    

0 .1 m m

    

8 0; . 9 m      

[<br>]

Câu 15: Giá trị tham số để tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đi qua điểm M(2 ; 3) là m 1 2 mx y x

   A. 2. B. 0. C. 3. D. –2. [<br>]

Câu 16: Hàm số nào sau đây nhận tiệm cận đứng và tiệm cận ngang là . 1 2 x  3 y 

A. B. C. D. 6 1. 1 2 x y x    

6 1. 2 3 x y x

  

6 1. 1 2

x y x  

6 1. 1 2 x y x   [<br>]

Câu 17: Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [-4 ; 4] bằng 35 9 3 2 3     x x x y

A. 8 B. 15 C. -41 D. 40

[<br>]

Câu 18: Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 2 y 3x 10 x   

A. B. C. D. 3 10  3 10 10 8.  [<br>] Câu 19: Cho ham số .Giá trị lớn nhất , nhỏ nhất của hàm số là sin3x+cos3x-1 y  M m

A. B. 2 1, 1 2. M m    2 1, 1 2. M m   

C. D. 1 2, 1 2. M m   2 1, 1 2 2. M m    [<br>]

Câu 20: Tập xác định của hàm số là 2

2

3 2 x y x x     A. B.   2; \ 1;2 . D    \ 1 . D ¡

C. . D. .   ; 2 D    2; D  

[<br>]

Câu 21: Hàm số có tập xác định là   2 2 3 ln 2 3 x y x x      A. B. C. D.   2;3 . D    2;3 . D    2; . D    \ 3 . D R 

[<br>] Câu 22: Tính đạo hàm của hàm số .   2 ln 1 y x x   

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo